15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 28. Nhân một số thập phân với 10, 100, 1 000, … có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 28. Nhân một số thập phân với 10, 100, 1 000, … có đáp án

A
Admin
ToánLớp 558 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 56,3 × 100 là:

563

5 630

5,63

0,563

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 56,3 × 100 = 5 630

Vậy kết quả của phép tính 56,3 × 100 là: 5 630.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 13,07 × 10 là:

130,7

1 307

1,307

0,1307

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 13,07 × 10 = 130,7

Vậy kết quả của phép tính 13,07 × 10 là: 130,7.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 2,964 × 1 000 là:

29,64

296,4

2 964

0,2964

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 2,964 × 1 000 = 2 964

Vậy kết quả của phép tính 2,964 × 1 000 là: 2 964.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 21,7 m, chiều rộng 10 m. Diện tích mảnh đất đó là:

2,17 m2

0,217 m2

217 m2

2 170 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là:

21,7 × 10 = 217 (m2)

Đáp số: 217 m2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền vào chỗ trống:

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, .... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải ................ chữ số.

một

hai

ba

một, hai, ba, ...

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, .... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba, .... chữ số.

Vậy ta điền: một, hai, ba, ...

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của biểu thức (45,9 + 13,57) × 100 là:

4 590

1 357

5 947

3 233

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

(45,9 + 13,57) × 100

= 59,47 × 100

= 5 947

Vậy kết quả của biểu thức (45,9 + 13,57) × 100 là: 5 947.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

23,57 × 10 ..... 235,7 × 100

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 23,57 × 10 = 235,7

235,7 × 100 = 23 570

So sánh: 235,7 < 23 570

Vậy: 23,57 × 10 < 235,7 × 100

>>

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Một người đi xe đạp, trong 1,5 giờ đầu mỗi giờ đi được 10 km, trong 3 giờ tiếp theo mỗi giờ đi được 8,63 km. Hỏi người đó đã đi được tất cả bao nhiêu km?

15 km

25,89 km

40,89 km

10,89 km

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quãng đường người đi xe đạp đi được trong 1,5 giờ đầu là:

10 × 1,5 = 15 (km)

Quãng đường người đi xe đạp đi được trong 3 giờ tiếp theo là:

8,63 × 3 = 25,89 (km)

Người đi xe đạp đã đi được tất cả số ki-lô-mét là:

15 + 25,89 = 40,89 (km)

Đáp số: 40,89 km

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

5,32 m = ..... cm

Điền số thích hợp vào ô trống

53,2

532

0,532

5 320

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 5,32 m = 5,32 × 100 cm = 532 cm

Vậy số cần điền là: 532.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

10

100

1000

10 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân 12,058 được dịch chuyển dấu phẩy sang phải 2 chữ số để được số thập phân 1205,8.

Vậy số 12,058 nhân với 100 để được 1205,8.

6,39

× 100

27,412 × 10

58,97 × 1000

12,7 × 100

58 970

639

1 270

274,12

6,39 × 100

27,412 × 10

58,97 × 1000

12,7 × 100

58 970

639

1 270

274,12

Câu 11. Nối

6,39

× 100

27,412 × 10

58,97 × 1 000

12,7 × 100

58 970

639

1 270

274,12

6,39 × 100

27,412 × 10

58,97 × 1 000

12,7 × 100

58 970

639

1 270

274,12

Hướng dẫn giải

11. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

a) 0,654 × 10 = …

b) 3,452 × 1 000 = …

c) 46,879 × 100 = …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 0,654 × 10 = 6,54

b) 3,452 × 1 000 = 3 452

c) 46,879 × 100 = 4687,9

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một xe ô tô tải chở được 12,5 tấn thóc. Vậy 100 xe ô tô tải như thế chở được ..... tấn thóc

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

100 xe ô tô tải chở được số tấn thóc là:

12,5 × 100 = 1 250 (tấn)

Đáp số: 1 250 tấn thóc

Vậy 100 xe ô tô tải như thế chở được 1 250 tấn thóc.

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

…. + 23,4 = 14,5 × 10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Phép tính có số hạng thứ nhất là số cần tìm, số hạng thứ hai là 23,4, tổng là kết quả của phép tính 14,5 × 10

Tổng là: 14,5 × 10 = 145

Số hạng thứ nhất cần tìm là: 145 – 23,4 = 121,6

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

6,139 × 172 + 6,139 × 828

= … × (… + …)

= … × …

= …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

6,139 × 172 + 6,139 × 828

= 6,139 × (172 + 828)

= 6,139 × 1 000

= 6 139

15. Tự luận
1 điểm

Nối

Nối 6,39 × 100 27,412 × 10 (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối 6,39 × 100 27,412 × 10 (ảnh 2)