15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 15. Số thập phân (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 15. Số thập phân (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 560 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số 0,742 đọc là:

Không phẩy bảy bốn hai

Không phẩy bảy trăm bốn mươi hai

Không phẩy bảy bốn mươi hai

Không phẩy bảy trăm bốn hai

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 0,742 đọc là không phẩy bảy trăm bốn mươi hai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

\[\frac{{341}}{{1000}}\] viết dưới dạng số thập phân là:

3,41

0,341

0,0341

34,1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: \[\frac{{341}}{{1000}} = 0,341\]

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Không phẩy một trăm hai mươi sáu” viết là:

0,1206

1,026

0,126

0,0126

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

“Không phẩy một trăm hai mươi sáu” viết là: 0,126.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số thập phân có phần nguyên là 0, phần thập phân là 231. Đó là số:

0,231

0,0231

231,0

2,031

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số thập phân có phần nguyên là 0, phần thập phân là 231 viết là: 0,231.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Từ 3 chữ số 2; 0; 5 ta viết được … số thập phân có mặt đủ 3 chữ số đã cho, biết phần nguyên là chữ số 0, phần thập phân có 2 chữ số.

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân có mặt đủ 3 chữ số đã cho, biết phaanf nguyên là chữ số 0, phần thập phân có 2 chữ số là: 0,25; 0,52.

Vậy viết được 2 số thập phân có mặt đủ 3 chữ số đã cho, biết phần nguyên là chữ số 0, phần thập phân có 2 chữ số.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Chữ số hàng phần nghìn của số thập phân 0,764 là:

0

7

6

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số thập phân 0,764 có:

Chữ số hàng đơn vị: 0

Chữ số hàng phần mười:; 7

Chữ số hàng phần trăm: 6

Chữ số hàng phần nghìn: 4

Vậy chữ số hàng phần nghìn của số thập phân 0,764 là: 4.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số gồm “0 đơn vị, 5 phần mười, 2 phần trăm, 7 phần nghìn” được viết là:

0,527

5,027

0,725

0,257

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm “0 đơn vị, 5 phần mười, 2 phần trăm, 7 phần nghìn” được viết là: 0,527.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Chữ số 9 trong số thập phân 0,893 thuộc hàng nào?

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số thập phân 0,893 có:

- Phần nguyên:

+ Chữ số hàng đơn vị: 0

- Phần thập phân:

+ Chữ số hàng phần mười: 8

+ Chữ số hàng phần trăm: 9

+ Chữ số hàng phần nghìn: 3.

Vậy chữ số 9 trong số thập phân 0,893 thuộc hàng phần trăm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Giá trị của chữ số 3 trong số thập phân 0,453 là:

3

\[\frac{3}{{10}}\]

\[\frac{3}{{100}}\]

\[\frac{3}{{1000}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số thập phân 0,453 có chữ số 3 thuộc hàng phần nghìn.

Vậy giá trị chữ số 3 trong số thập phân 0,453 là: \[\frac{3}{{1000}}\]

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Cho số thập phân 0,085. Nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải một chữ số thì chữ số 5 thuộc hàng nào của số mới?

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số thập phân ban đầu: 0,085.

Số thập phân sau khi chuyển dấu phẩy sang phải một chữ số: 0,85.

Vậy số 5 thuộc hàng phần trăm của số thập phân 0,85.

Vậy nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải một chữ số thì chữ số 5 thuộc hàng phần trăm của số mới.

11. Tự luận
1 điểm

Kéo thả thích hợp vào ô trống

Không phẩy hai trăm mười bốn được viết là: …

Không phẩy bốn trăm hai mươi chín được viết là: …

Không phẩy một trăm hai mươi ba được viết là: …

Không phẩy sáu trăm bảy mươi tư được viết là: …

Kéo thả thích hợp vào ô trốngKhông phẩy hai trăm mười bốn được viết là: … Không phẩy bốn trăm hai mươi chín được viết là: … Không phẩy một trăm hai mươi ba được viết là: … Không phẩy sáu tră (ảnh 1)

Xem đáp án

Kéo thả thích hợp vào ô trốngKhông phẩy hai trăm mười bốn được viết là: … Không phẩy bốn trăm hai mươi chín được viết là: … Không phẩy một trăm hai mươi ba được viết là: … Không phẩy sáu tră (ảnh 2)

12. Tự luận
1 điểm

Đổi phân số thập phân sau đây sang số thập phân

a) \[\frac{{523}}{{1000}}\] = ……..

b) \[\frac{7}{{1000}}\] = ……..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{{523}}{{1000}}\] = 0,523

b) \[\frac{7}{{1000}}\] = 0,007

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 4 g = ..... kg

b) 2 m = ...... km

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 4 g = 0,004 kg

b) 2 m = 0,002 km

Giải thích

a) 4 g = \[\frac{4}{{1000}}\] kg = 0,004 kg

b) 2 m = \[\frac{2}{{1000}}\] km = 0,002 km

14. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 54,000 = 54

b) 0,400 > 0,4 vì 400 > 4

c) 0,231 kg = 0,23 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 54,000 = 54

Đ

b) 0,400 > 0,4 vì 400 > 4

S

c) 0,231 kg = 0,23 kg

S

b) Số 0 đặt ngoài cùng bên phải có thể bỏ.

c) So sánh 0,231 và 0,23 có:

- Phần nguyên:

Chữ số hàng đơn vị: 0 = 0

- Phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 2 = 2

Chữ số hàng phần trăm: 3 > 2

Vậy 0,231 > 0, 23

15. Tự luận
1 điểm

Số thập phân có phần nguyên là 0, phần thập phân là số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: ........

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 978.

Vậy số thập phân có phần nguyên là 0, phần thập phân là số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 0,978.