15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 14. Số thập phân (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 5 Cánh diều Bài 14. Số thập phân (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 565 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số 0,23 được đọc là:

Phẩy hai ba

Không phẩy hai

Không phẩy ba

Không phẩy hai mươi ba

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 0,23 được đọc là: không phẩy hai mươi ba.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

\[\frac{{21}}{{100}}\] viết dưới dạng số thập phân là:

0,21

0,021

21

0,0021

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[\frac{{21}}{{100}}\] = 0,21.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Không phẩy không sáu” được viết là:

0,006

0,06

0,6

0,60

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Không phẩy không sáu” được viết là: 0,06.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số thập phân có phần nguyên là 0, phần thập phân là 76. Đó là số nào?

0,076

0,76

0,706

0,607

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân có phần nguyên là 0, phần thập phân là 76 viết là: 0,76

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Chữ số hàng phần mười của số thập phân 0,49 là:

0

4

9

49

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Só thập phân 0,49 có:

- Phần nguyên: 0

- Phần thập phân: 49. Trong đó:

+ Chữ số hàng phần mười: 4

+ Chữ số hàng phần trăm: 9

Vậy chữ số hàng phần mười của số thập phân 0,49 là: 4.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số thập phân gồm “0 đơn vị, 7 phần trăm” được viết là:

0,7

0,07

0,70

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân gồm “0 đơn vị, 7 phần trăm” được viết là: 0,07.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Chữ số 5 trong số thập phân 0,75 thuộc hàng nào?

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng đơn vị

Hàng chục

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân 0,75 có:

- Phần nguyên: 0. Vậy chữ số hàng đơn vị là: 0

- Phần thập phân:

+ Chữ số hàng phần mười: 7

+ Chữ số hàng phần trăm: 5

Vậy chữ số 5 trong số thập phân 0,75 thuộc hàng phần trăm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Giá trị của chữ số 2 trong số thập phân 0,32 là:

2

\[\frac{2}{{10}}\]

\[\frac{2}{{100}}\]

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số thập phân 0,32 có chữ số 2 thuộc hàng phần trăm.

Vậy giá trị của chữ số 2 trong số thập phân 0,32 là: \[\frac{2}{{100}}\]

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số thập phân 0,71 gồm:

0 phần trăm, 7 đơn vị, 1 phần mười.

0 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm

0 đơn vị, 1 phần mười, 7 phần trăm

1 đơn vị, 0 phần mười, 7 phần trăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân 0,71 gồm:

- Phần nguyên: 0

- Phần thập phân:

+ 7 phần mười

+ 1 phần trăm.

Vậy số thập phân 0,71 gồm 0 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số thập phân 0,11 có giá trị chữ số hàng phần mười gấp bao nhiêu lần giá trị chữ số hàng phần trăm:

10 lần

100 lần

1 000 lần

2 lần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số thập phân 0,16 có:

Giá trị chữ số hàng phần mười là: \[\frac{1}{{10}}\]

Giá trị chữ số hàng phần trăm là: \[\frac{1}{{100}}\]

Giá trị chữ số hàng phần mười gấp giá trị chữ số hàng phần trăm:

\[\frac{1}{{10}}:\frac{1}{{100}} = 10\] (lần)

Đáp số: 10 lần

Vậy số thập phân 0,11 có giá trị chữ số hàng phần mười gấp 10 lần giá trị chữ số hàng phần trăm.

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Số … gồm: phần nguyên: 0, phần thập phân: 54

Số … gồm: phần nguyên: 0, phần thập phân: 21

Số 0,56 gồm: phần nguyên: …, phần thập phân: …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Số 0,54 gồm: phần nguyên: 0, phần thập phân: 54

Số 0,21 gồm: phần nguyên: 0, phần thập phân: 21

Số 0,56 gồm: phần nguyên: 0, phần thập phân: 56

12. Tự luận
1 điểm

Chuyển phân số thập phân thành số thập phân.

a) \[\frac{{31}}{{100}}\] = ............................

b) \[\frac{3}{{100}}\] = ............................

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{{31}}{{100}} = 0,31\]

b) \[\frac{3}{{100}} = 0,03\]

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 12 cm = .... m

b) 31 mm = ..... dm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 12 cm = 0,12 m

b) 31 mm = 0,31 dm

Giải thích

12 cm = \[\frac{{12}}{{100}}\] m = 0,12 m

31 mm = \[\frac{{31}}{{100}}\] dm = 0,31 dm

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Từ các chữ số 0; 3; 5; 7 có thể viết được ..... số thập phân mà mỗi số có hai chữ số ở phần thập phân, biết hàng đơn vị là 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Số thập phân lập được là: 0,35; 0,37; 0,53; 0,57; 0,73; 0,75.

Vậy từ các chữ số 0; 3; 5; 7 có thể viết được 6 số thập phân mà mỗi số có hai chữ số ở phần thập phân, biết hàng đơn vị là 0.

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Cho số thập phân 0,68. Khi dời dấu phẩy sang bên phải một chữ số thì giá trị của chữ số 6 lúc này gấp giá trị của chữ số 6 ban đầu là .... lần.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Khi rời dấu phẩy của số thập phân sang phải một chữ số, ta được số: 6,8.

Ta có: 6,8 : 0,68 = 10

Vậy khi dời dấu phẩy sang bên phải một chữ số thì giá trị của chữ số 6 lúc này gấp giá trị của chữ số 6 ban đầu là 10 lần.