15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Thương có chữ số 0 có đáp án
15 câu hỏi
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Trong các phép chia sau, phép chia nào mà thương có chứa chữ số 0?
132 : 11
1 236 : 12
1 150 : 46
1 092 : 52
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B

Vậy phép chia mà thương có chứa chữ số 0 là: 1 236 : 12.
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Đâu là kết quả của phép tính 4 725 : 45?
103
104
105
106
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C

Vậy kết quả của phép tính 4 725 : 45 là: 105.
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Thương của phép chia 9 588 : 47 có chữ số 0 thuộc hàng nào?
Hàng đơn vị.
Hàng chục.
Hàng trăm
Không xác định.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B

Phép tính trên có thương là: 204. Số 204 có chữ số 0 thuộc hàng chục.
Vậy thương của phép chia 9 588 : 47 có chữ số 0 thuộc hàng chục.
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
“Số 0 ở thương của phép chia 1 350 : 27 thuộc hàng chục”. Em hãy cho biết, phát biểu trên đúng hay sai?
Đúng.
Sai.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B

Phép tính trên có thương là 50. Số 50 có chữ số 0 thuộc hàng đơn vị.
Vậy phát biểu trên là sai.
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Thương của phép tính 5 250 : 35 là?
15
150
105
140
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B

Vậy thương của phép tính 5 250 : 35 là 150.
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Kết quả của phép tính 3 300 : 22 là:
15
105
150
120
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C

Vậy kết quả của 3 300 : 22 là: 150.
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Kết quả của phép tính 3 780 : 35 là:
108
180
18
150
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A

Vậy số cần điền là: 108.
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
4 905 : ..... = 45
107
108
109
110
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
· Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương.

Vậy số cần điền là 109.
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
..... : 56 = 1 700 : 25
68
1 400
3 808
1 619
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số cần tìm là số bị chia
Số chia là: 56
Thương là kết quả của phép tính 1 700 : 25
Ta có: 1 700 : 25 = 68
· Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia.
Số bị chia là: 68 × 56 = 3 808
Vậy số cần điền là: 3 808.
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
13 × 11 ..... 1 800 : 12
<
>
=
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
13 × 11 = 143
1 800 : 12 = 150
So sánh: 143 < 150 hay 13 × 11 <1 800 : 12
Tính.
a) 11 716 : 58 = … (dư …)
b) 4 057 : 27 = … (dư …)

Nối


Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
a) 27 × 15 ..... 9 126 : 18 | b) 9 870 : 14 ..... 7 725 : 25 |
Hướng dẫn giải
a)
27 × 15 = 405
9 126 : 18 = 506
So sánh: 405 < 506 hay 27 × 15 <9 126 : 18
b)
9 870 : 14 = 705
7 725 : 25 = 309
So sánh: 705 > 309 hay 9 870 : 14 >7 725 : 25
Điền số thích hợp vào chỗ chẫm.
Một máy bơm nước trong 1 giờ 12 phút bơm được 97 200 lít nước vào bể bơi. Vậy trung bình mỗi phút máy đó bơm được ......... lít nước.
Hướng dẫn giải
Đổi: 1 giờ 12 phút = 72 phút
Trung bình mỗi phút máy bơm đó bơm được số lít nước là:
97 200 : 72 = 1 350 (lít)
Vậy trung bình mỗi phút máy đó bơm được 1 350 lít nước.
Điền số thích hợp vào chỗ chẫm.
Một cửa hàng nhận về 720 chiếc bánh. Cửa hàng đóng số bánh đó vào hộp, mỗi hộp 24 chiếc bánh. Một hộp bánh sẽ được bán với giá 50 00 đồng. Hỏi nếu bán hết số bánh đó thì cửa hàng thu được bao nhiêu tiền?
Bài giải
Cửa hàng đóng được số hộp bánh là:
..... : ..... = ..... (hộp)
Nếu bán hết bánh thì cửa hàng thu được số tiền là:
..... × ..... = ..... (đồng)
Đáp số: ..... đồng
Hướng dẫn giải
Cửa hàng đóng được số hộp bánh là:
720 : 24 = 30 (hộp)
Nếu bán hết bánh thì cửa hàng thu được số tiền là:
50 000 × 30 = 1 500 000 (đồng)
Đáp số: 1 500 000 đồng



