15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Luyện tập (trang 93) có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Luyện tập (trang 93) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 471 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép chia 360 : 15 là:

30

24

60

15

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

    36030¯1524      60      60¯         0

Vậy kết quả của phép chia 360 : 15 là: 24.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 611 : 13 là:

47

52

91

61

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

   61152¯1347     91     91¯        0

Vậy: Kết quả của phép tính 611 : 13 là: 47

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

45 × ? > 179

Số cần điền là:  

1

2

3

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:

45 × 1 = 45

45 × 2 = 90

45 × 3 = 135

45 × 4 = 180

So sánh: 45 < 90 < 135 < 179 < 180.

Vậy số cần điền là: 4.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1 000 kg = ..... tấn

1

2

3

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 1 000 kg = \[\frac{{1000}}{{1000}}\] tấn = 1 tấn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

7 200 giây = ..... phút

72

120

2

20

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: 7 200 giây = \[\frac{{7200}}{{60}}\] phút = 120 phút

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 288 : 24 là:

24

48

12

36

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

    28824¯2412      48      48¯         0

Vậy số cần điền là: 12.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Tích của phép nhân 23 × 16

138

23

368

39

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,23}\\{\underline {\,\,\,\,16} }\end{array}\\\,\,\,\,138\\\,\,\,\,\underline {23\,\,\,} \\\,\,\,\,368\end{array}\]

Vậy tích của phép nhân 23 × 16 là: 368.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Hình chữ nhật có chiều dài là 13 cm và có diện tích là 130 cm2. Chu vi hình chữ nhật đó là

10

23

46

13

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Chiều rộng hình chữ nhật là:

130 : 13 = 10 (cm)

Chu vi hình chữ nhật là:

(13 + 10) × 2 = 46 (cm)

Đáp số: 46 cm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Mẹ cần may 180 chiếc khăn phủ bàn cho đám cưới. Trung bình mỗi ngày mẹ may được 20 chiếc. Hỏi mẹ may trong thời gian bao lâu thì xong?

90 ngày

9 ngày

20 ngày.

10 ngày.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Mẹ may 180 chiếc khăn phủ bàn trong thời gian là:

180 : 20 = 9 (ngày)

Đáp số: 9 ngày

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

13 × 27 ..... 1 560 : 12

<

>

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B.

Ta có:

13 × 27 = 351

1 560 : 12 = 130

So sánh: 351 > 130 hay 13 × 27 > 1 560 : 12

Vậy dấu cần điền là: >.

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia:

a) 690.....¯15.....  .....  .....¯  .....

b) 546.....¯42.....  .....  .....¯  .....

Xem đáp án

Thực hiện phép chia: (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Khi thực hiện phép chia, ta tính từ phải qua trái.

 

b) Khi thực hiện phép nhân, ta nhân từ số lớn đến số bé.

 

c) Khi nhân một số với 100, ta chỉ cần thêm hai chữ số 0 vào bên phải số đó.

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Khi thực hiện phép chia, ta tính từ phải qua trái.

S

b) Khi thực hiện phép nhân, ta nhân từ số lớn đến số bé.

S

c) Khi nhân một số với 100, ta chỉ cần thêm hai chữ số 0 vào bên phải số đó.

Đ

Giải thích

a) Khi thực hiện phép chia, ta tính từ trái qua phải.

b) Khi thực hiện phép nhân, ta nhân từ phải sang trái.

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

a) 8 505 : 63 – 30 ..... 101 000 : 1 000

b) 23 × 100 .... 75 × 11

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 8 505 : 63 – 30 > 101 000 : 1 000

b) 23 × 100 > 75 × 11

Giải thích

a) 8 505 : 63 – 30 ..... 101 000 : 1 000

Ta có:

8 505 : 63 – 30 = 135 – 30 = 105

101 000 : 1 000 = 101.

So sánh: 105 > 101 hay 8 505 : 63 – 30 > 101 000 : 1 000

Vậy dấu cần điền là: >.

b) 23 × 100 .... 75 × 11

Ta có:

23 × 100 = 2 300

75 × 11 = 825

So sánh: 2 300 > 825 hay 23 × 100 > 75 × 11

Vậy dấu cần điền là: >.

14. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm.

Một đoàn tàu chở hàng, mỗi toa tàu chở được 6 tấn hàng. Vậy để chở hết 42 tấn hàng thì cần ..... toa tàu.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Để chở 42 tấn hàng cần số toa tàu là:

42 : 6 = 7 (toa)

Đáp số: 7 toa tàu

Vậy để chở hết 42 tấn hàng thì cần 7 toa tàu.

15. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm.

Một hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 20 cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó, biết rằng chiều dài hình chữ nhật là 40 cm.

Bài giải

Diện tích hình vuông là:

..... × ..... = ..... (cm2)

Chiều rộng hình chữ nhật là:

..... : ..... = ..... (cm)

Chu vi hình chữ nhật là:

(..... + .....) × ..... = ..... (cm)

Đáp số: ..... cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Diện tích hình vuông là:

20 × 20 = 400 (cm2)

Chiều rộng hình chữ nhật là:

400 : 40 = 10 (cm)

Chu vi hình chữ nhật là:

(40 + 10) × 2 = 100 (cm)

Đáp số: 100 cm