15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Luyện tập (trang 100) có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Luyện tập (trang 100) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 467 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Thương của phép tính 3 765 : 18 là:

207

208

3

209

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:

Em hãy chọn đáp án đúng nhất. Thương của phép tính 3 765 : 18 là: (ảnh 1)

Vậy thương của phép tính 3 765 : 18 là: 209.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phép chia 4 172 : 27 có số dư là

10

11

13

14

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Em hãy chọn đáp án đúng nhất. Phép chia 4 172 : 27 có số dư là   (ảnh 1)

Vậy phép chia 4 172 : 27 có số dư là: 14.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Giá trị của biểu thức 12 429 + 9 796 : 31 là:

12 429

12 745

12 113

316

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

12 429 + 9 796 : 31

= 12 429 + 316

= 12 745

Vậy giá trị của biểu thức 12 429 + 9 796 : 31 là: 12 745

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phép chia nào dưới đây có số dư là 5?

237 : 12

208 : 9

125 : 6

879 : 15

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Em hãy chọn đáp án đúng nhất. Phép chia nào dưới đây có số dư là 5?   (ảnh 1)

Vậy phép chia có số dư là 5 là: 125 : 6

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phép chia nào dưới đây có dư?

178 : 2

243 : 3

396 : 9

274 : 3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Em hãy chọn đáp án đúng nhất. Phép chia nào dưới đây có dư?   (ảnh 1)

Vậy phép chia có dư là: 274 : 3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Thương của phép tính 1 500 : 12 là:

120

130

125

135

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Em hãy chọn đáp án đúng nhất. Thương của phép tính 1 500 : 12 là:   (ảnh 1)

Vậy thương của 1 500 : 12 là: 125.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của biểu thức 12 647 + 1 988 : 14 là:

12 647

12 789

14 635

1 045

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

12 647 + 1 988 : 14

= 12 647 + 142

= 12 789

Vậy kết quả của biểu thức 12 647 + 1 988 : 14 là: 12 789

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

1 260 : 12 ..... 4 050 : 27

<

>

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

1 260 : 12 = 105

4 050 : 27 = 150

So sánh: 105 < 150 hay 1 260 : 12 < 4 050 : 27

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Thương của phép chia 4 420 : 34 có chữ số tận cùng là số mấy?

0

1

2

3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Em hãy chọn đáp án đúng nhất. Thương của phép chia 4 420 : 34 có chữ số tận cùng là số mấy?   (ảnh 1)

Vậy thương của phép chia 4 420 : 34 có chữ số tận cùng là số 0.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Nhà văn hóa khu có 1088 chỗ ngồi, được xếp thành 68 hàng. Hỏi nhà văn hóa có bao nhiêu ghế mỗi hàng?

15

16

17

18

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Mỗi hàng có số ghế là:

1 088 : 68 = 16 (ghế)

Đáp số: 16 ghế

11. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 25 260 : 12 = … (dư …)

b) 3 075 : 41 = … (dư …)

Xem đáp án

Tính  a) 25 260 : 12 = … (dư …) (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

a) 23 091 + 21 700 : 70 ..... 12 479

b) 2 001 – 2 064 : 24 ..... 1 231

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

23 091 + 21 700 : 70 = 23 091 + 310 = 23 401.

So sánh: 23 401 > 12 479 hay 23 091 + 21 700 : 70 > 12 479

b)

2 001 – 2 064 : 24 = 2 001 – 86 = 1 915.

So sánh: 1 915 > 1 231 hay 2 001 – 2 064 : 24 > 1 231

13. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a)

2 145 + 570 : 15

= ..... + .....

= .....

b)

51 230 – 31 746 : 39

= ..... + .....

= .....

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

2 145 + 570 : 15

= 2 145 + 38

= 2 183

b)

51 230 – 31 746 : 39

= 51 230 + 814

= 52 044

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích vào ô trống.

Một vận động viên đi xe đạp trong 30 phút được 18 km. Với vận tốc đó, sau 1 giờ 30 phút vận động viên đó đi xe đạp được ................. km.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đổi: 30 phút = 0,5 giờ; 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ

Trung bình mỗi giờ vận động viên đi được số ki-lô-mét là:

18 : 0,5 = 36 (km)

Sau 1 giờ 30 phút vận động viên đó đi xe đạp được số ki-lô-mét là:

36 × 1,5 = 54 (km)

Vậy sau 1 giờ 30 phút vận động viên đó đi xe đạp được 54 km.

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích vào ô trống.

Trường tiểu học A nhận được 49 thùng sách. Mỗi thùng sách có 20 bộ sách. Trường tiểu học A đã chia đều số sách đó cho 28 lớp. Hỏi mỗi lớp nhận được bao nhiêu bộ sách?

Bài giải

Trường tiểu học A nhận được số bộ sách là:

..... × ..... = ..... (bộ)

Mỗi lớp nhận được số bộ sách là:

..... : ..... = ..... (bộ)

Đáp số: ..... bộ sách

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Trường tiểu học A nhận được số bộ sách là:

20 × 49 = 980 (bộ)

Mỗi lớp nhận được số bộ sách là:

980 : 28 = 35 (bộ)

Đáp số: 35 bộ sách