15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Luyện tập (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Luyện tập (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 466 lượt thi
15 câu hỏi
Đoạn văn

Cho hình dưới đây:

 

Em hãy trả lời Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu 4 dưới đây:

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình trên là gì?

\[\frac{5}{8}\]

\[\frac{3}{8}\]

\[\frac{3}{5}\]

\[\frac{5}{3}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hình trên gồm có: 8 phần.

Số phần đã tô màu: 3 phần.

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình trên là: \[\frac{3}{8}\].

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số chỉ số phần đã tô màu bên trên có tử số là bao nhiêu?

3

5

8

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình trên là: \[\frac{3}{8}\].

Phân số \[\frac{3}{8}\] có tử số là: 3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số chỉ số phần đã tô màu bên trên có mẫu số là bao nhiêu?

3

2

5

8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình trên là: \[\frac{3}{8}\].

Phân số \[\frac{3}{8}\] có mẫu số là: 8.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số chỉ số phần đã tô màu bên trên đọc là gì?

Ba phần tám.

Tám phần ba.

Ba phần năm.

Ba tám phần

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình trên là: \[\frac{3}{8}\].

Phân số \[\frac{3}{8}\] đọc là: ba phần tám.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Thương của phép chia 3 : 7 viết dưới dạng phân số là:

\[\frac{3}{7}\]

\[\frac{7}{3}\]

\[\frac{3}{4}\]

\[\frac{4}{7}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Thương của phép chia 3 : 7 viết dưới dạng phân số là:\[\frac{3}{7}\].

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số \[\frac{7}{9}\] viết dưới dạng thương của hai số là:

9 : 7

7 : 9

9 – 7

9 + 7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phân số \[\frac{7}{9}\] viết dưới dạng thương của hai số là: 7 : 9.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số nào dưới đây bằng 1?

\[\frac{1}{3}\]

\[\frac{3}{2}\]

\[\frac{1}{2}\]

\[\frac{3}{3}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Phân số bằng 1 là phân số có tử số và mẫu số bằng nhau.

Vậy phân số \[\frac{3}{3} = 1\]

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

\[\frac{5}{9}\] m đọc là gì?

Năm phần chín mét.

Năm phần chín.

Năm chín phần.

Năm chín phần mét.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

\[\frac{5}{9}\,m\] đọc là năm phần chín mét.                           

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Rót đều 1 lít rượu vào 3 cốc. Vậy mỗi cốc có số lít rượu là:

\[\frac{1}{3}\] lít.

\[\frac{3}{1}\] lít.

\[\frac{1}{2}\] lít.

\[\frac{2}{3}\] lít.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Mỗi cốc có số lít rượu là:

1 : 3 = \[\frac{1}{3}\] (lít)

Đáp số: \[\frac{1}{3}\] lít rượu

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

“Ba phần bảy ki-lô-gam” viết là:

\[\frac{3}{7}\]

\[\frac{3}{7}\] kg.

\[\frac{7}{3}\]

\[\frac{7}{3}\] kg.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

“Ba phần bảy ki-lô-gam” viết là:  \[\frac{3}{7}\] kg.

11. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng dưới đây.

Phân số

Tử số

Mẫu số

\[\frac{3}{8}\]

.....

.....

\[\frac{{11}}{7}\]

.....

.....

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Phân số

Tử số

Mẫu số

\[\frac{3}{8}\]

3

8

\[\frac{{11}}{7}\]

11

7

12. Tự luận
1 điểm

Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số.

a) \[11:5 = \frac{{.....}}{{.....}}\]

b) \[6:13 = \frac{{.....}}{{.....}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[11:5 = \frac{{11}}{5}\]

b) \[6:13 = \frac{6}{{13}}\]

13. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Phân số \[\frac{{76}}{{76}}\] bằng 1.

 

b) Mẫu của phân số luôn khác 0.

 

c) Chia đều 3 cái bánh cho 4 bạn. Vậy mỗi bạn được \[\frac{3}{4}\] cái bánh.

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Phân số \[\frac{{76}}{{76}}\] bằng 1.

Đ

b) Mẫu của phân số luôn khác 0.

Đ

c) Chia đều 3 cái bánh cho 4 bạn. Vậy mỗi bạn được \[\frac{4}{3}\] cái bánh.

S

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

15. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số \[\frac{{13}}{{13}};\frac{1}{2};\frac{3}{3};\frac{2}{9}\]. Có … phân số bằng 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

·      Phân số bằng 1 là phân số có tử số và mẫu số bằng nhau.

Phân số bằng 1 là: \[\frac{{13}}{{13}};\frac{3}{3}\]. Vậy: 2 phân số bằng 1.