15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Luyện tập chung (trang 86) có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Luyện tập chung (trang 86) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 473 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 137 × 10 là:

137

1 370

13 700

137 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

137 × 10 = 1 370

Vậy: Kết quả của phép tính 137 × 10 là: 1 370

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 762 × 100 là:

762

7 620

76 200

762 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

762 × 100 = 76 200

Vậy: Kết quả của phép tính 762 × 100 là: 76 200

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 14 × 15 là:

70

210

29

84

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,14}\\{\underline {\,\,15} }\end{array}\\\,\,\,\,\,70\\\,\,\,\underline {14\,\,\,\,} \\\,\,\,210\end{array}\]

Vậy kết quả của phép tính 14 × 15 là: 210

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 27 × 12 là:

54

27

324

39

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,27}\\{\underline {\,\,\,12} }\end{array}\\\,\,\,\,\,\,54\\\,\,\,\underline {27\,\,\,} \\\,\,\,324\end{array}\]

Vậy: Kết quả của phép tính 27 × 12 là: 324

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Dấu thích hợp vào chỗ chấm là:

12 × 100 ..... 120 × 10

<

>

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

12 × 100 = 1 200.

120 × 10 = 1 200.

So sánh: 1 200 = 1 200 hay 12 × 100 = 120 × 10

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất?

13 × 27

38 × 12

76 × 19

31 × 12

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

A. \[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,13}\\{\underline {\,\,27} }\end{array}\\\,\,\,\,\,\,91\\\,\,\,\underline {26\,\,\,} \\\,\,\,351\end{array}\]

B. \[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,38}\\{\underline {\,\,\,12} }\end{array}\\\,\,\,\,\,\,76\\\,\,\,\underline {38\,\,\,\,} \\\,\,\,456\end{array}\]

C. \[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,\,\,76}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,19} }\end{array}\\\,\,\,\,\,\,\,684\\\,\,\,\underline {\,\,\,\,76\,\,\,\,} \\\,\,\,1\,\,444\end{array}\]

D. \[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,31}\\{\underline {\,\,\,12} }\end{array}\\\,\,\,\,\,\,62\\\,\,\,\underline {31\,\,\,\,} \\\,\,\,372\end{array}\]

So sánh: 351 < 372 < 456 < 1 444

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 76 × 19

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Một mảnh đất hình vuông có chu vi là 196 m. Tính diện tích mảnh đất đó?

49 m2

2 401 m2

49 m

2 401 m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Độ dài cạnh hình vuông là:

196 : 4 = 49 (m)

Diện tích mảnh đất là:

49 × 49 = 2 401 (m2)

Đáp số: 2 401 m2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 63 × 11 là:

631

632

693

663

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

63 × 11 = 693

Vậy: Kết quả của phép tính 63 × 11 là: 693

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Đoàn tàu có 18 toa tàu, mỗi toa có 72 ghế. Hỏi đoàn tàu có tất cả bao nhiêu ghế?

18

72

1 296

296

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đoàn tàu có tất cả số ghế là:

72 × 18 = 1 296 (ghế)

Đáp số: 1 296 (ghế)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

25 × 11 = 275.

Em hãy cho biết, phép tính trên đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 2 + 5 = 7. Đặt 7 vào giữa 2 và 5 ta được: 275.

Vậy phép tính trên đúng.

11. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm.

a) 15 × 100 = .....

b) 37 × 1 000 = .....

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 15 × 100 = 1 500

b) 37 × 1 000 = 37 000

12. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính, hãy tính:

a) 23 × 11 = .....

b) 17 × 11 = .....

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 23 × 11 = 253

b) 17 × 11 = 187

13. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Nhân số 10 với một số có số hàng đơn vị khác số 0 thì ta được một số tròn chục.

 

b) 57 × 100 = 570

 

c) 65 × 11 = 615

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Nhân số 10 với một số có số hàng đơn vị khác số 0 thì ta được một số tròn chục.

Đ

b) 57 × 100 = 570

S

c) 65 × 11 = 615

S

14. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống

a)

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,21}\\{\underline {\,\,\,\,14} }\end{array}\\\,\,\,.......\\\,\,\,\underline {.......} \\\,\,\,.......\end{array}\]

b)

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,\,52}\\{\underline {\,\,\,\,16} }\end{array}\\\,\,\,.......\\\,\,\,\underline {.......} \\\,\,\,.......\end{array}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,21}\\{\underline {\,\,\,\,14} }\end{array}\\\,\,\,\,\,\,\,84\\\,\,\,\underline {21\,\,\,\,\,} \\\,\,\,294\end{array}\]

b)

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,52}\\{\underline {\,\,\,16} }\end{array}\\\,\,\,312\\\,\,\,\underline {52\,\,\,\,} \\\,\,\,832\end{array}\]

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Mẹ mua 5 kg cam, biết 1 kg cam có giá 25 000 đồng. Bác Lan mua 7 kg cam cùng loại. Vậy bác Lan phải trả hơn mẹ ................ đồng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Bác Lan mua nhiều hơn mẹ số ki-lô-gam cam là:

7 – 5 = 2 (kg)

Bác Lan phải trả hơn mẹ số tiền là:

25 000 × 2 = 50 000 (đồng)

Vậy bác Lan phải trả hơn mẹ 50 000 đồng.