2048.vn

15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Bài 93. Ôn tập về phân số với các phép tính với phân số có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Bài 93. Ôn tập về phân số với các phép tính với phân số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 46 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu là

Phân số chỉ số phần chưa tô màu là (ảnh 1)

\(\frac{7}{{12}}\)

\(\frac{5}{{12}}\)

\(\frac{5}{7}\)

\(\frac{7}{5}\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính \[\frac{5}{9} + \frac{3}{9}\] là:

\(\frac{9}{8}\)

\(\frac{2}{{18}}\)

\(\frac{2}{9}\)

\(\frac{8}{9}\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính \[\frac{7}{{13}} - \frac{2}{{13}}\] là:

\(\frac{5}{{13}}\)

\(\frac{9}{{13}}\)

\(\frac{9}{{26}}\)

\(\frac{5}{{26}}\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính \[\frac{6}{5} + \frac{1}{4}\] là:

\(\frac{7}{5}\)

\(\frac{7}{4}\)

\(\frac{{29}}{{20}}\)

\(\frac{5}{9}\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính \[\frac{7}{5} - \frac{2}{3}\] là:

\(\frac{{11}}{{15}}\)

\(\frac{5}{3}\)

\(\frac{5}{8}\)

\(\frac{9}{8}\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính \[\frac{2}{9} \times \frac{5}{3}\] là:

\(\frac{{10}}{{12}}\)

\(\frac{7}{{12}}\)

\(\frac{{10}}{{27}}\)

\(\frac{3}{{12}}\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính \[\frac{6}{7}:\frac{1}{2}\] là:

\(\frac{6}{{14}}\)

\(\frac{{12}}{7}\)

\(\frac{7}{9}\)

\(\frac{{12}}{{14}}\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính \[5 \times \frac{1}{2}\] là:

\(\frac{1}{5}\)

\(\frac{5}{2}\)

\(\frac{2}{5}\)

\(\frac{4}{7}\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Giá trị biểu thức \[\left( {\frac{2}{3} + \frac{1}{6}} \right) \times \frac{7}{4}\] là:

\(\frac{5}{6}\)

\(\frac{7}{4}\)

\(\frac{{35}}{{24}}\)

\(\frac{{12}}{{10}}\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số nào dưới đây là phân số lớn nhất:

\[\frac{5}{9}\]

\[\frac{1}{3}\]

\[\frac{7}{2}\]

\[\frac{3}{{11}}\]

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính

a) \[\frac{2}{7} + \frac{1}{{14}} = \frac{{.....}}{{.....}} + \frac{{.....}}{{.....}} = \frac{{.....}}{{.....}}\]

b) \[\frac{{11}}{5} - \frac{2}{3} = \frac{{.....}}{{.....}} - \frac{{.....}}{{.....}} = \frac{{.....}}{{.....}}\]

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất.

\[\frac{4}{5} \times \frac{2}{3} - \frac{1}{{20}} \times \frac{2}{3}\]

\( = \frac{{...}}{{...}} \times \left( {\frac{{...}}{{...}} - \frac{{...}}{{...}}} \right)\)

\[ = \frac{{...}}{{...}} \times \frac{{...}}{{...}}\]

\[ = \frac{{...}}{{...}}\]

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a)\[\frac{2}{7}.....\frac{1}{{14}}\]

b) \[\frac{1}{5} + \frac{2}{3}.....1 - \frac{1}{{15}}\]

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là \[\frac{3}{8}\] m2 và chiều rộng là \[\frac{1}{2}\] m. Chu vi tấm bìa đó là \[\frac{{...}}{{...}}\]m.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Sáng nay mẹ cho Lan một số tiền. Lan đã dùng \[\frac{3}{{10}}\] số tiền để ăn sáng, \[\frac{1}{2}\] số tiền để mua sách. Lan còn lại 20 000 đồng. Vậy mẹ đã cho Lan … đồng.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack