15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Bài 63. Luyện tập có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều Bài 63. Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 469 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số nào dưới đây nhỏ hơn 1?

\[\frac{1}{7}\]

\[\frac{{11}}{7}\]

\[\frac{9}{4}\]

\[\frac{{104}}{{99}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

·      Phân số nhỏ hơn 1 là phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số.

Vậy phân số nhỏ hơn 1 là: \[\frac{1}{7}\]

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1.

\[\frac{1}{7}\]

\[\frac{7}{{11}}\]

\[\frac{9}{{14}}\]

\[\frac{{14}}{9}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

·      Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.

Vậy phân số lớn hơn 1 là: \[\frac{{14}}{9}\]

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

\[\frac{1}{7}.....\frac{5}{7}\]

<

>

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

·      Trong hai phân số cùng mẫu số, phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.

So sánh: 1 < 5 nên \[\frac{1}{7} < \frac{5}{7}\]

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

\[\frac{1}{3}.....\frac{2}{5}\]

<

>

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Quy đồng mẫu số \[\frac{1}{3};\frac{2}{5}\] với mẫu số chung: 15

\[\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 5}}{{3 \times 5}} = \frac{5}{{15}}\]

\[\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 3}}{{5 \times 3}} = \frac{6}{{15}}\]

So sánh: 5 < 6 nên \[\frac{5}{{15}} < \frac{6}{{15}}\] hay \[\frac{1}{3} < \frac{2}{5}\]

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trong các phân số \[\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{7}{5};1\]. Phân số lớn nhất là:

\[\frac{1}{2}\]

\[\frac{2}{3}\]

\[\frac{7}{5}\]

1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Phân số \[\frac{1}{2};\frac{2}{3}\] có tử số nhỏ hơn mẫu số nên nhỏ hơn 1.

Phân số \[\frac{7}{5}\] có tử số lớn hơn mẫu số nên lớn hơn 1.

Vậy phân số \[\frac{7}{5}\] lớn nhất.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trong các phân số \[\frac{3}{2};\frac{1}{3};\frac{7}{5};1\]. Phân số nhỏ nhất là:

\[\frac{3}{2}\]

\[\frac{1}{3}\]

\[\frac{7}{5}\]

1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phân số \[\frac{3}{2};\frac{7}{5}\] có tử số lớn hơn mẫu số nên lớn hơn 1.

Phân số \[\frac{1}{3}\] có tử số nhỏ hơn mẫu số nên nhỏ hơn 1.

Vậy phân số \[\frac{1}{3}\] nhỏ nhất.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Sắp xếp các phân số \[\frac{1}{7};\frac{5}{7};\frac{2}{7};1\] theo thứ tự tăng dần.

\[\frac{1}{7};\frac{5}{7};\frac{2}{7};1\]

\[\frac{1}{7};\frac{2}{7};\frac{5}{7};1\]

\[\frac{1}{7};\frac{2}{7};1;\frac{5}{7}\]

\[1;\frac{1}{7};\frac{5}{7};\frac{2}{7}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Các phân số \[\frac{1}{7};\frac{5}{7};\frac{2}{7}\] đều có tử số nhỏ hơn mẫu số nên nhỏ hơn 1. Vậy 1 lớn nhất.

·      Trong hai phân số cùng mẫu số, phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.

Ta có: 1 < 2 < 5 nên \[\frac{1}{7} < \frac{2}{7} < \frac{5}{7}\]

Vậy: Các phân số sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: \[\frac{1}{7};\frac{2}{7};\frac{5}{7};1\]

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

\[\frac{9}{{11}}.....1\]

<

>

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phân số \[\frac{9}{{11}}\] có tử số nhỏ hơn mẫu số nên nhỏ hơn 1.

Vậy \[\frac{9}{{11}} < 1\]

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Rút gọn phân số \[\frac{{27}}{{15}}\] ta được phân số nào dưới đây?

\[\frac{3}{5}\]

\[\frac{5}{9}\]

\[\frac{9}{5}\]

\[\frac{1}{5}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

\[\frac{{27}}{{15}} = \frac{{27:3}}{{15:3}} = \frac{9}{5}\]

Vậy rút gọn phân số \[\frac{{27}}{{15}}\] ta được phân số: \[\frac{9}{5}\].

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số nào dưới đây có phân số rút gọn là \[\frac{1}{2}\]?

\[\frac{9}{{15}}\]

\[\frac{{15}}{{30}}\]

\[\frac{{25}}{{30}}\]

\[\frac{{28}}{{42}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

\[\frac{9}{{15}} = \frac{{9:3}}{{15:3}} = \frac{3}{5}\]

\[\frac{{15}}{{30}} = \frac{{15:15}}{{30:15}} = \frac{1}{2}\]

\[\frac{{25}}{{30}} = \frac{{25:5}}{{30:5}} = \frac{5}{6}\]

\[\frac{{28}}{{42}} = \frac{{28:14}}{{42:14}} = \frac{2}{3}\]

Vậy phân số có phân số rút gọn là \[\frac{1}{2}\] là: \[\frac{{15}}{{30}}\]

11. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng dưới đây.

Phân số

Rút gọn

\[\frac{{14}}{{42}}\]

\[\frac{{.....}}{{.....}}\]

\[\frac{{.....}}{{40}}\]

\[\frac{2}{5}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Phân số

Rút gọn

\[\frac{{14}}{{42}}\]

\[\frac{1}{3}\]

\[\frac{{16}}{{40}}\]

\[\frac{2}{5}\]

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

a) \[\frac{6}{{17}}.....1\]

b) \[1.....\frac{{49}}{{48}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{6}{{17}} < 1\]

b) \[1 < \frac{{49}}{{48}}\]

13. Tự luận
1 điểm

Kéo thả thích hợp

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

Kéo thả thích hợp Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Quy đồng mẫu số các phân số:

\[\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 3}}{{5 \times 3}} = \frac{6}{{15}}\]

\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 5}}{{3 \times 5}} = \frac{{10}}{{15}}\]

So sánh: 6 < 10 < 13 < 19 nên \[\frac{6}{{15}} < \frac{{10}}{{15}} < \frac{{13}}{{15}} < \frac{{19}}{{15}}\] hay \[\frac{2}{5} < \frac{2}{3} < \frac{{13}}{{15}} < \frac{{19}}{{15}}\]

Vậy sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần là:

Kéo thả thích hợp Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: (ảnh 2)

14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số:

a) \[\frac{{24}}{{48}} = \frac{{24:}}{{48:}} = \frac{{.....}}{{.....}}\]

b) \[\frac{{96}}{{80}} = \frac{{96:}}{{80:}} = \frac{{.....}}{{.....}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{{24}}{{48}} = \frac{{24:24}}{{48:24}} = \frac{1}{2}\]

b) \[\frac{{96}}{{80}} = \frac{{96:16}}{{80:16}} = \frac{6}{5}\]

15. Tự luận
1 điểm

Nối:

Nối: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối: (ảnh 2)

Giải thích

\[\frac{{27}}{{27}} = 1\]                            \[\frac{{15}}{{21}} = \frac{{15:3}}{{21:3}} = \frac{5}{7}\]                                               \[\frac{{18}}{{36}} = \frac{{18:18}}{{36:18}} = \frac{1}{2}\]