2048.vn

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Phương trình quy về phương trình bậc hai có đáp án
Quiz

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Phương trình quy về phương trình bậc hai có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 1021 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình: \[\sqrt {3 - x + {x^2}} - \sqrt {2 + x - {x^2}} = 1\] là:

{1; 2};

{0; 1};2

\[\left\{ {\frac{{1 + \sqrt 3 }}{2};\frac{{1 - \sqrt 3 }}{2}} \right\}\] ;

\[\left\{ {\frac{{1 + \sqrt 5 }}{2};\frac{{1 - \sqrt 5 }}{2}} \right\}\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: \[\sqrt {{x^2} + x + 4} + \sqrt {{x^2} + x + 1} = \sqrt {2{x^2} + 2x + 9} \] có tích các nghiệm là:

0;

– 1;

1;

2.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình:\(\sqrt { - {x^2} + 6x - 5} = 8 - 2x\) có nghiệm là:

x = 3 ;

x = \(\frac{{23}}{5}\);

x = 3 hoặc x = \(\frac{{23}}{5}\) ;

x = – 3.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: \[\sqrt {x + 2} = 4 - x\] có bao nhiêu nghiệm

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \[\sqrt {8 - {x^2}} = \sqrt {x + 2} \]

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình\[\sqrt {3x + 13} = x + 3.\]

x = – 4 hoặc x = 1;

x = – 4;

x = – 1 hoặc x = 4;

x = 1.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: \[x + \sqrt {4 - {x^2}} = 2 + 3x\sqrt {4 - {x^2}} \] có bao nhiêu nghiệm lớn hơn hoặc bằng 0:

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình: \[\sqrt {x + 8 - 2\sqrt {x + 7} } = 2 - \sqrt {x + 1 - \sqrt {x + 7} } \] là:

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\sqrt {5{x^2} - 6x - 4} = 2(x - 1)\]

x = – 4;

x = 2;

x = 1;

x = – 4 hoặc x = 2.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình\[\sqrt {{x^2} + 5} = {x^2} - 1\]

4;

1;

2;

3

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\sqrt {{x^2} - 4x - 12} = x - 4\]

x = 5;

x = 6;

x = 7;

x = 8.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình: \[\sqrt {2{x^2} - 6x + 4} = x - 2\]

x = - 2 hoặc x = 4;

x = 2;

x = - 2;

x = 4.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} - 2x + 4} = \sqrt {{x^2} - x + 2} \)

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm phương trình \({x^2} - 6x + 9 = 4\sqrt {{x^2} - 6x + 6} \)

8;

10;

6;

12.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích các nghiệm của phương trình (x + 4)(x + 1) – 3\(\sqrt {{x^2} + 5x + 2} \) = 6 là

2;

14;

7;

– 14.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack