2048.vn

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Dấu của tam thức bậc hai có đáp án
Quiz

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Dấu của tam thức bậc hai có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 1018 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x) = x2 + 2x + 1 là:

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x) = x^2 + 2x + 1 (ảnh 2)

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x) = x^2 + 2x + 1 (ảnh 3)

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x) = x^2 + 2x + 1 (ảnh 4)

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x) = x^2 + 2x + 1 (ảnh 5)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai

f(x) = x + 2;

f(x) = 2x3 + 2x2 – 1;

f(x) = x2 – 3x;

f(x) = 2x – 1.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f(x) = x2 – 6x + 8 không dương?

[2; 3];

;24;+;

[2; 4];

[1; 4].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị m làm cho biểu thức f(x) = x2 + 4x + m + 3 luôn dương là

m < 1;

m ≥ 1;

m > 1;

\[m \in \emptyset \].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 1 

f(x) = x2 – 5x +6 ;

f(x) = x2 – 16;

f(x) = x2 + 2x + 3;

f(x) = – x2 + 5x – 4.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = mx2 – 2mx + m 1. Giá trị của m để f(x) < 0 \(\forall x \in \mathbb{R}\).

m ≥ 0;

m > 0;

m < 0;

m ≤ 0.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìmtất cả các giá trị thực của tham số m đ f(x) = (m – 3)x2 + (m + 2)x – 4 nhận giá trị không dương với mọi giá trị của x.

\[\left[ \begin{array}{l}m \le - 22\\m \ge 2\end{array} \right.\];

– 22 ≤ m ≤ 2;

– 22 < m < 2;

\[\left[ \begin{array}{l} - 22 \le m \le 2\\m = 3\end{array} \right.\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để tam thức f(x) = mx2 – x + m luôn dương với  \(\forall x \in \mathbb{R}\)

m > 0;

m < 0;

\(m > \frac{1}{2}\);

\(m < \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức y = x2 – 3x 4 nhận giá trị âm khi và chỉ khi

x < 4 hoặc x > 1;

x < 1 hoặc x > 4;

– 4 < x < 4;

x \( \in \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) = mx2 – 2x – 1. Xác định m để f(x) < 0 với mọi x \( \in \).

m < 1;

m < 0;

– 1 < m < 0;

m < 1 và m ≠ 0.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định m để biểu thức f(x) = (m + 2)x2 – 3mx + 1 là tam thức bậc hai

m = 2;

m = – 2;

m ≠ 2;

m ≠ – 2.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức f(x) = (m2 + 2)x2 – 2(m – 2)x + 2 luôn nhận giá trị dương khi và chỉ khi

m ≤ - 4 hoặc m ≥ 0;

m < - 4 hoặc m > 0;

– 4 < m < 0;

m < 0 hoặc m > 4.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị m để tam thức f(x) = x2 – (m + 2)x + 8m + 1 đổi dấu 2 lần là

m ≤ 0 hoặc m ≥ 28;

m < 0 hoặc m > 28;

0 < m < 28;

m > 0.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức f(x) = x2 + 2mx + 3m – 2. Tìm m để f(x) ≥ 0 với mọi x \( \in \).

1 ≤ m ≤ 2;

1 < m < 2;

m < 1;

m > 2.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Cho tam thức bậc hai f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây  (ảnh 1)

Bảng biến thiên của tam thức bậc hai là

Cho tam thức bậc hai f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây (ảnh 2)

Cho tam thức bậc hai f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây (ảnh 3)

Cho tam thức bậc hai f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây (ảnh 4)

Cho tam thức bậc hai f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây (ảnh 5)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack