15 câu Trắc nghiệm Tính chất và cấu tạo hạt nhân có đáp án ( Vận dụng )
15 câu hỏi
Biết NA=6,02.1023mol-1 . Trong 59,50gU92238 có số notron xấp xỉ là:
2,38.1023
2,20.1025
1,19.1025
9,21.1024
Đường kính của hạt nhân nguyên tử sắt có đồng vị F2656e
4,6.10-15m
9,18.10-15m
2,3.10-15m
3,2.10-15m
Bán kính của nguyên tử đồng có đồng vị C2964u
4,8.10-15m
9,6.10-15m
2,4.10-15m
3,6.10-15m
Hãy xác định tỉ số thể tích của hai hạt nhân A1327l và U92235.VAlVU=?
27235
23527
0,34
2,95
Có thể coi hạt nhân nguyên tử như một quả cầu bán kính R=1,2.10-15A3m
, trong đó A là số khối. Mật độ điện tích của hạt nhân vàng A79197u là:
8,9.1024Cm3
2,3.1017Cm3
1,8.1024Cm3
1,2.1015Cm3
Một hạt nhân sắt có mật độ hạt nhân là 1025C/m3 và số proton là 26. Hãy tìm số nucleon gần đúng của hạt nhân này?
57
55
50
60
Nito tự nhiên có khối lượng nguyên tử là 14,0067u gồm 2 đồng vị 14N và 15N có khối lượng nguyên tử lần lượt là 14,00307u và 15,00011u. Phần trăm của 15N trong nito tự nhiên:
0,36%
0,59%
0,43%
0,68%
Biết số Avogadro NA=6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số proton có trong 0,27 gam là:
6,826.1022
8,826.1022
9,826.1022
7,826.1022
Biết số Avogadro là 6,02.1023mol-1. Xác định số nguyên tử oxy trong một gam khí CO2? Biết C = 12,0011;O = 15,999
2,74.1022
1,36.1022
6,84.1021
5,47.1022
Biết số Avogadro là 6,02.1023mol-1 . Số notron trong 0,5molU92238 là:
8,8.1025
2,2.1025
4,4.1025
1,2.1025
Nguyên tử S1336 . Tìm khối lượng nguyên tử của lưu huỳnh theo đơn vị u? Biết mp=1,007288;mn=1,00866u;me=5,486.10-4u
36u
36,29382u
36,3009518u
Đáp án khác
Một vật có khối lượng nghỉ 5kg chuyển động với tốc độ v = 0,6c (với c=3.108m/s là tốc độ ánh sáng trong chân không). Theo thuyết tương đối, động năng của vật bằng
1,125.1017J
12,7.1017J
9.1016J
2,25.1017J
Hạt electron có khối lượng 5,486.10-4u. Biết 1uc2=931,5MeV. Để electron có năng lượng toàn phần 0,591MeV thì electron phải chuyển động với tốc độ gần nhất giá trị nào sau đây?
2,4.108m/s
1,2.108m/s
1,5.108m/s
1,8.108m/s
Biết khối lượng nghỉ của electron là và tốc độ ánh sáng trong chân không là . Một electron chuyển động với vận tốc có động năng gần bằng:
5,46.10-14J
1,02.10-13J
2,05.10-14J
2,95.10-14J
Theo thuyết tương đối, một electron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì electron này chuyển động với tốc độ bằng:
2,41.108m/s
2,75.108m/s
1,67.108m/s
2,24.108m/s
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



