15 câu trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 9a có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Tin học 9 Kết nối tri thức Bài 9a có đáp án

A
Admin
Tin họcLớp 994 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Công cụ Xác thực Dữ liệu (Data Validation) được sử dụng trong phần mềm bảng tính nhằm mục đích gì?

Tự động định dạng văn bản trong ô.

Hạn chế kiểu dữ liệu hoặc giá trị nhập vào ô.

Tự động lưu trữ dữ liệu nhập vào ô.

Tạo công thức tính toán cho ô dữ liệu.

Xem đáp án

Đáp án:B

Giải thích:Công cụ Data Validation được sử dụng để hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị dữ liệu nhập vào ô tính, đảm bảo tính chính xác và phù hợp với yêu cầu của bài toán.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại xác thực dữ liệu nào dùng để chỉ chấp nhận các số nguyên trong ô?

List

Whole Number

Decimal

Custom

Xem đáp án

Đáp án:B

Giải thích:Whole Number là tùy chọn trong Data Validation chỉ cho phép nhập các số nguyên

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xác thực dữ liệu bằng cách chọn từ danh sách thả xuống, bạn cần chọn tùy chọn nào trong hộp thoại Data Validation?

Decimal

List

Whole Number

Text Length

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: List cho phép chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống, giúp kiểm soát các giá trị được nhập vào ô.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hộp thoại Data Validation, mục Source dùng để làm gì?

Chọn kiểu dữ liệu cho ô.

Định nghĩa công thức tính toán.

Xác định danh sách dữ liệu nguồn cho tùy chọn List.

Hiển thị thông báo lỗi khi nhập sai dữ liệu.

Xem đáp án

Đáp án:C

Giải thích:Source xác định vùng chứa các giá trị nguồn khi sử dụng kiểu dữ liệu List.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nào màn hình sẽ hiển thị thông báo lỗi trong Data Validation?

Khi ô không có công thức.

Khi nhập dữ liệu không đúng với điều kiện xác thực.

Khi ô trống không nhập liệu.

Khi nhập dữ liệu trùng lặp trong bảng.

Xem đáp án

Đáp án:B

Giải thích:Data Validation sẽ hiển thị thông báo lỗi nếu dữ liệu nhập không thỏa mãn điều kiện đã đặt.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhập thông báo nhắc nhở người dùng khi nhập dữ liệu, bạn sử dụng thẻ nào trong Data Validation?

Settings

Input Message

Error Alert

Data Tools

Xem đáp án

Đáp án:B

Giải thích:Input Message cho phép hiển thị thông báo hướng dẫn khi ô được chọn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại xác thực nào giúp hạn chế độ dài văn bản nhập vào ô?

Text Length

Whole Number

List

Date

Xem đáp án

Đáp án:A

Giải thích:Text Length giới hạn số ký tự tối đa hoặc tối thiểu mà văn bản trong ô có thể chứa.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi chọn kiểu dữ liệu Decimal trong Data Validation, dữ liệu nào được chấp nhận?

Số nguyên.

Số thập phân.

Văn bản.

Danh sách.

Xem đáp án

Đáp án:B

Giải thích:Decimal chỉ cho phép nhập các số thập p

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tùy chọn Custom trong Data Validation được dùng để làm gì?

Tạo danh sách tùy chỉnh.

Xác thực dựa trên công thức tùy chỉnh.

Tự động định dạng dữ liệu.

Tính toán tự động giá trị.

Xem đáp án

Đáp án:B

Giải thích:Custom sử dụng các công thức do người dùng tạo để xác định điều kiện dữ liệu hợp lệ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hộp thoại Data Validation, thẻ Error Alert cho phép bạn làm gì?

Định dạng dữ liệu trong ô.

Thiết lập thông báo lỗi khi nhập sai dữ liệu.

Chọn kiểu dữ liệu nhập vào ô.

Tự động kiểm tra lỗi trong bảng tính.

Xem đáp án

Đáp án:B

Giải thích: Error Alert cho phép hiển thị thông báo lỗi tùy chỉnh khi dữ liệu nhập không thỏa mãn điều kiện xác thực.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Công cụ Data Validation có thể hạn chế dữ liệu nhập ở kiểu nào sau đây?

Ngày tháng.

Số thập phân.

Danh sách từ nguồn.

Tất cả các kiểu trên.

Xem đáp án

Đáp án:D

Giải thích:Công cụ này hỗ trợ nhiều kiểu dữ liệu như số, ngày tháng, danh sách, và các tùy chọn khác.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dữ liệu kiểu ngày tháng được xác thực bằng tùy chọn nào?

Whole Number

Date

Decimal

Time

Xem đáp án

Đáp án:B

Giải thích:Date chỉ cho phép nhập dữ liệu ở định dạng ngày tháng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi xác thực dữ liệu kiểu List, điều gì xảy ra nếu dữ liệu nguồn thay đổi?

Danh sách sẽ tự động cập nhật.

Danh sách sẽ bị vô hiệu hóa.

Phải chỉnh sửa lại Data Validation.

Không có thay đổi nào xảy ra.

Xem đáp án

Đáp án:A

Giải thích:Nếu nguồn dữ liệu thay đổi, danh sách sẽ tự động cập nhật theo dữ liệu mới.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Công cụ Data Validation có thể được sử dụng để giải quyết bài toán nào sau đây?

Quản lý chi tiêu gia đình.

Lập bảng theo dõi điểm học sinh.

Quản lý dự án.

Tất cả các trường hợp trên.

Xem đáp án

Đáp án:D

Giải thích:Công cụ này rất linh hoạt, hỗ trợ nhiều tình huống cần kiểm soát dữ liệu đầu vào.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Để dữ liệu cột Số tiền (nghìn đồng) chỉ chấp nhận giá trị lớn hơn 0, cần chọn kiểu dữ liệu nào?

Whole Number và nhập giá trị giới hạn.

Decimal và nhập giá trị giới hạn.

List và chọn nguồn dữ liệu.

A hoặc B.

Xem đáp án

Đáp án:D

Giải thích:Cả Whole Number và Decimal đều có thể dùng để đặt giới hạn dữ liệu nhập lớn hơn 0.