15 câu Trắc nghiệm Tin học 7 Kết nối tri thức Bài 16 có đáp án (Phần 2)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tin học 7 Kết nối tri thức Bài 16 có đáp án (Phần 2)

A
Admin
Tin họcLớp 7111 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp nổi bọt là:

Thực hiện bằng cách hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.

Thực hiện bằng cách chia đôi dãy để tìm kiếm

Thực hiện tìm kiếm từ đầu dãy đến cuối dãy

Thực hiện tìm kiếm và chia đôi dãy để tìm kiếm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Sắp xếp nổi bọt là: Thực hiện bằng cách hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách nào?

Hoán đổi

Di chuyển

Thay thế

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách hoán đổi các phần tử liền kề.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách hoán đổi các phần tử liền kề bao nhiêu lần?

Chỉ một lần

Tối đa 5 lần

Tối đa 10 lần

Nhiều lần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách hoán đổi các phần tử liền kề nhiều lần.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt thì dấu hiệu để biết dãy chưa sắp xếp xong là gì?

Dãy sắp xếp tăng dần

Dãy sắp xếp giảm dần

Còn phần tử liền kề không đúng thứ tự mong muốn

Các phần tử liền kề đã đúng thứ tự mong muốn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt thì dấu hiệu để biết dãy chưa sắp xếp xong là vẫn còn cặp phần tử liền kế không đúng thứ tự mong muốn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt kết thúc khi nào?

Không còn xảy ra đổi chỗ lần nào nữa

Thứ tự các phần tử đúng với thứ tự mong muốn

Không còn bất kì cặp liền kế trái thứ tự mong muốn

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thuật toán sắp xếp nổi bọt kết thúc khi các phần tử đã nằm đúng thứ tự mong muốn trong dãy, không còn bất kì cặp liền kề nào trái thứ tự mong muốn, tức là không còn xảy ra đổi chỗ lần nào nữa.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách:

Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách.

Chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách.

Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.

Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo danh sách sắp xếp theo đúng thứ tự.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách: Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuật toán sắp xếp chọn xét từng vị trí phần tử từ:

Cuối đến đầu

Đầu đến cuối

Giữ đến đầu

Giữa đến cuối

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thuật toán sắp xếp nổi chọn xét từng vị trí phần tử từ đầu đến cuối.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?

Dễ giải quyết bài toán

Dễ tìm kiếm hơn

Dễ dàng quản lí và tìm kiếm khó hơn

Để bài toán khó hơn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn giúp thuật toán dễ hiểu và dễ thực hiện hơn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô tả thuật toán sắp xếp chọn bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

2

4

6

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mô tả thuật toán sắp xếp chọn bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có 4 bước.

Sắp xếp dãy số theo thứ tự từ nhỏ đến lớn bằng thuật ngữ sắp xếp chọn.

Bước 1. Với phần tử đầu tiên, thực hiện một vòng lặp như sau:

1.1. So sánh từng phần tử (kể từ phần tử thứ hai đến phần tử cuối cùng) với phần tử đầu tiên.

1.2. Nếu phần tử được xét nhỏ hơn phần tử đầu tiên thì hoán đổi nó với phần tử đầu tiên.

1.3. Cuối vòng lặp nhận được dãy số với phần tử nhỏ nhất được đưa về vị trí đầu tiên.

Bước 2. Với phần tử thứ hai, thực hiện một vòng lặp tương tự như trên.

2.1. So sánh từng phần tử (kể từ phần tử thứ ba đến phần tử cuối cùng) với phần tử thứ hai.

2.2. Nếu phần tử được xét nhỏ hơn phần tử thứ hai thì hoán đổi nó với phần tử thứ hai.

2.3. Cuối vòng lặp nhận được dãy số với phần tử từ nhỏ thứ nhì được đưa về vị trí thứ hai.

Bước 3. Tương tự như trên với các phần tử thứ ba, thứ tư, … đến phần tử trước phần tử cuối cùng.

Bước 4. Kết thúc nhận được dãy số đã được sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào nêu đúng về thuật toán sắp xếp chọn?

Thuật toán sắp xếp chọn xét từng vị trí từ đầu đến cuối dãy và so sánh với phần tử được xét

Thuật toán sắp xếp chọn xét từng vị trí từ cuối đến đầu dãy và so sánh với phần tử được xét

Thuật toán sắp xếp chọn xét từng vị trí từ giữa đến cuối dãy và so sánh với phần tử được xét

Thuật toán sắp xếp chọn xét từng vị trí từ đầu đến giữa dãy và so sánh với phần tử được xét

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thuật toán sắp xếp chọn xét từng vị trí từ đầu đến cuối dãy và so sánh với phần tử được xét.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách?

Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách

Chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách

Hoán đổi nhiều lần vị trí các phần tử liền kề nếu giá trị chúng không đúng thứ tự

Chia nhỏ danh sách sau đó thực hiện sắp xếp

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách hoán đổi nhiều lần các giá trị liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện thuật toán sắp xếp nổi bọt cho dãy số 8, 22, 7, 19, 5 để được dãy số tăng dần. Kết quả của vòng lặp thứ nhất là gì?

5, 22, 8, 19,7.

8, 7, 19,5, 22.

7, 22, 8, 19,5.

5, 8, 22, 7, 19.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Kết quả vòng lặp thứ nhất là: 5, 8, 22, 7, 19.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện thuật toán sắp xếp chọn cho dãy số 8, 22, 7, 19, 5 để được dãy số tăng dần. Kết quả của vòng lặp thứ nhất là gì?

5, 22, 8, 19, 7.

8, 7, 19, 5, 22.

7, 22, 8, 19, 5.

5, 8, 22, 7, 19.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Kết quả vòng lặp thứ nhất là: 5, 22, 8, 19, 7.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện thuật toán sắp xếp nổi bọt cho dãy số 15, 20, 10, 18 để được dãy số tăng dần. Hãy chọn phương án ghi lại chính xác kết quả ba vòng lặp thực hiện thuật toán.

15, 10, 18, 20 → 10, 15, 18, 20 → 10, 15, 18, 20.

10, 15, 20, 18 → 10, 15, 18, 20 → 10, 15, 18, 20.

20, 15, 18, 10 → 20, 18, 15, 10 → 20, 18, 15, 10.

10, 20, 15, 18 → 10, 15, 20, 18 → 10, 15, 18, 20.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kết quả vòng lặp 1: 10, 15, 20, 18

Kết quả vòng lặp 2: 10, 15, 18, 20

Kết quả vòng lặp 3: 10, 15, 18, 20