15 câu Trắc nghiệm Tin học 7 Kết nối tri thức Bài 10 có đáp án
15 câu hỏi
Với bảng tính em có thể thực hiện thao tác?
Tạo trang tính mới.
Xóa một trang tính.
Đổi tên trang tính.
Cả A, B và C.
Đáp án đúng là: D
Với bảng tính em có thể thực hiện thao tác như tạo trang tính mới, xóa một trang tính, đổi tên trang tính, thay đổi thứ tự trang tính, sao chép một trang tính sang vị trí mới, chèn trang tính mới trước trang tính đã có.
Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?
Font
Border
Number
Alignment
Đáp án đúng là: B
Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại Border trong cửa sổ Format Cells.
Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải dùng để?
Tạo trang tính mới.
Chèn thêm trang tính.
Di chuyển trang tính.
Sao chép trang tính.
Đáp án đúng là: C
Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải để di chuyển trang tính đến vị trí mong muốn.
Thao tác nháy phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete dùng để thực hiện:
Tạo trang tính mới.
Chèn thêm trang tính.
Xóa một trang tính.
Sao chép trang tính.
Đáp án đúng là: C
Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải để xóa một trang tính đến vị trí mong muốn.
Cho các thao tác sau:
a) Trong cửa sổ Format Cells, chọn trang Broder. Thiếp lập các thông số kẻ đường viền, kẻ khung.
b) Chọn vùng dữ liệu muốn kẻ đường viền, kẻ khung.
c) Mở cửa sổ Format Cells.
Hãy sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện kẻ khung, đường viền?
a → b → c
a → c → b
b → a → c
b → c→ a
Đáp án đúng là: D
Để thực hiện kẻ khung, đường viền cho vùng dữ liệu em thực hiện:
- Chọn vùng dữ liệu muốn kẻ đường viền, kẻ khung.
- Mở cửa sổ Format Cells.
- Trong cửa sổ Format Cells, chọn trang Broder. Thiếp lập các thông số kẻ đường viền, kẻ khung.
Để in trang tính, em thực hiện lệnh:
File/Print
File/Save
File/Save As
File/Close
Đáp án đúng là: A
Để in trang tính, em thực hiện lệnh: File/Print
Để in trang tính, em thực hiện bao nhiêu bước?
2
3
4
5
Đáp án đúng là: A
Để in trang tính, em thực hiện 2 bước:
- Bước 1: Đánh dấu vùng dữ liệu muốn in.
- Bước 2: Thực hiện lệnh File/Print.
Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Copies dùng để:
In
Chọn số bản in
Chọn máy in
Chọn số trang in
Đáp án đúng là: B
Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Copies dùng để chọn số bản in.
Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Printer dùng để?
In
Chọn hướng giấy
Chọn máy in
Chọn số trang in
Đáp án đúng là: C
Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Printer dùng để chọn máy in.
Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Pages dùng để?
In
Chọn hướng giấy
Chọn kích thước giấy in
Chọn số trang in
Đáp án đúng là: D
Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Pages dùng để chọn số trang in từ trang … đến trang …
Lựa chọn
trong cửa sổ Format Cells dùng để?
Không kẻ khung
Kẻ khung bên ngoài
Kẻ đường viền ô
Chọn kiểu đường kẻ
Đáp án đúng là: B
Lựa chọn Outline trong cửa sổ Format Cells dùng để kẻ khung bên ngoài.
Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

Không kẻ khung
Kẻ khung bên ngoài
Kẻ đường viền ô
Chọn kiểu đường kẻ
Đáp án đúng là: C
Lựa chọn Inside trong cửa sổ Format Cells dùng để kẻ đường viền ô.
Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

Không kẻ khung
Kẻ khung bên ngoài
Kẻ đường viền ô
Chọn kiểu đường kẻ
Đáp án đúng là: A
Lựa chọn None trong cửa sổ Format Cells dùng để không kẻ khung.
Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

Chọn màu sắc cho đường kẻ.
Chọn độ dày cho đường kẻ.
Kẻ đường viền ô.
Chọn kiểu đường kẻ.
Đáp án đúng là: A
Lựa chọn tại Color trong cửa sổ Format Cells dùng để chọn màu sắc cho đường kẻ.
Thao tác nháy nút phải chuột vào tên trang tính, chọn Insert/Worksheet rồi chọn OK dùng để làm gì?
Thay đổi thứ tự trang tính.
Sao chép trang tính.
Chèn trang tính.
Xóa trang tính.
Đáp án đúng là: C
Để chèn trang tính mới vào trước trang tính A em thực hiện nháy nút phải chuột vào tên trang tính A, chọn Insert/Worksheet rồi chọn OK.



