15 câu Trắc nghiệm Tin học 7 Cánh diều Bài 8: Sử dụng các hàm có sẵn có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tin học 7 Cánh diều Bài 8: Sử dụng các hàm có sẵn có đáp án

A
Admin
Tin họcLớp 788 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy tắc chung viết một hàm trong Excel có dạng :

=Tên hàm( ).

=Tên hàm(danh sách đầu vào).

Cả hai dạng trên.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quy tắc chung viết một hàm trong Excel có dạng: =Tên hàm(danh sách đầu vào).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Microsoft Excel, hàm SUM dùng để:

Tính tổng các giá trị được chọn.

Tính trung bình cộng các giá trị được chọn.

Đếm số lượng số các giá trị được chọn.

Tìm giá trị lớn nhất các giá trị được chọn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hàm SUM dùng để: Tính tổng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Microsoft Excel, hàm AVERAGE dùng để:

Tính tổng các giá trị được chọn.

Tính trung bình cộng của các giá trị được chọn.

Đếm số lượng số của các giá trị được chọn.

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hàm AVERAGE dùng để: Tính trung bình cộng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Microsoft Excel, hàm COUNT dùng để:

Tính tổng các giá trị được chọn.

Tính trung bình cộng của các giá trị được chọn.

Đếm số lượng số của các giá trị được chọn.

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm COUNT dùng để: Đếm số lượng số.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Microsoft Excel, hàm MAX dùng để:

Tính tổng các giá trị được chọn.

Tính trung bình cộng của các giá trị được chọn.

Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn.

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hàm MAX dùng để: Tìm giá trị lớn nhất.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Microsoft Excel, hàm MIN dùng để:

Tính tổng các giá trị được chọn.

Tính trung bình cộng của các giá trị được chọn.

Tìm giá trị nhỏ nhất trong các giá trị được chọn.

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị được chọn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm MIN dùng để: Tìm giá trị nhỏ nhất.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5 ta gõ công thức là:

SUM(A1,A5)

=SUM(A1,A5)

=SUM(A1:A5)

SUM(A1:A5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5 ta gõ công thức là =SUM(A1:A5)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại C2 ta gõ công thức =AVERAGE(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:

50

40

30

20

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vì (12+28):2=20

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại C2 ta gõ công thức =MAX(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:

12

20

28

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì hàm MAX(A1,B2) cho giá trị lớn nhất giữa 2 giá trị 12 và 28

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của công thức =MIN(2,5)+MAX(3,7) là:

10

9

8

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì MIN(2,5)+MAX(3,7) =2+7=9

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của công thức =AVERAGE(2,3,5) là:

3.4

3.3

3.33333…

B và C đều đúng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì AVERAGE(2,3,5) =(2+3+5):3=3.33333…

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giá trị của cột A như sau:

Tại ô B1 ta gõ công thức: =

COUNT(A1:A6). Kết quả là:

6

5

4

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hàm COUNT cho kết quả là số lượng các ô có chứa số.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các giá trị của cột A như sau:

Tại ô A7 ta gõ công thức: =

MAX(A1:A6). Kết quả là:

2

8

4

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hàm MAX cho giá trị lớn nhất từ A1 đến A6

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các giá trị của cột A như sau:

Tại ô A7 ta gõ công thức: =MAX(A

1,A3). Kết quả là:

2

8

4

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

MAX(A1,A3) cho kết quả là số lớn nhất trong 2 số ở ô A1 và A3.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại C2 ta gõ công thức =MIN(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:

12

20

28

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì hàm MIN(A1,B2) cho giá trị nhỏ nhất giữa 2 giá trị 12 và 28