15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 6 - Ngữ pháp: Thì tương lai đơn - Global success có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 6 - Ngữ pháp: Thì tương lai đơn - Global success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 848 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Choose the best answer

The weather forecast says it (not/ rain) ___________________tomorrow.

isn’t going to rain

won’t rain

won’t be raining         

Xem đáp án

Lời giải

Dấu hiệu: The weather forecast => sử dụng thì tương lai gần để diễn tả hành động chắc chắn sẽ xảy ra và có dấu hiệu báo trước hoặc có căn cứ dự đoán

Cấu trúc: S + be going to V nguyên thể

=> The weather forecast says it isn’t going to rain tomorrow.

Tạm dịch: Dự báo thời tiết cho biết ngày mai trời sẽ không mưa.

2. Tự luận
1 điểm

Choose the best answer

- A: I’m so hungry - B: I ___________(cook) something for you.

will cook

am going to cook

will be cooking

Xem đáp án

Lời giải

Ta dùng thì tương lai đơn để diễn tả hành động được quyết định ngay tại thời điểm nói

Cấu trúc: S + will V nguyên thể

=> A: I’m so hungry – B: I will cook something for you.

Tạm dịchA: Tôi đói quá - B: Tôi sẽ nấu món gì đó cho bạn.

3. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets into Future Simple or Near Future or Future Continuous tenses

I haven’t made up my mind yet. But I think I (find) something nice in my mum’s wardrobe.

Xem đáp án

Lời giải

Dấu hiệu: I think => sử dụng thì tương lai đơn để diễn tả hành động mang tính chủ quan, đưa ra quan điểm

Cấu trúc: S + will + v nguyên thể

=> I haven’t made up my mind yet. But I think I will find something nice in my mum’s wardrobe.

Tạm dịchTôi vẫn chưa quyết định. Nhưng tôi nghĩ tôi sẽ tìm thấy thứ gì đó đẹp trong tủ quần áo của mẹ tôi.

4. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets into Future Simple or Near Future or Future Continuous tenses

I completely forget about this. Give me a moment, I (do) it now.

Xem đáp án

Lời giải

Ta dùng thì tương lai đơn để diễn tả hành động được quyết định ngay tại thời điểm nói (now)

Cấu trúc: S + will V nguyên thể

=> I completely forget about this. Give me a moment, I will do it now.

Tạm dịch: Tôi hoàn toàn quên chuyện này. Hãy cho tôi một chút thời gian, tôi sẽ làm điều đó ngay bây giờ.

5. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets into Future Simple or Near Future or Future Continuous tenses

If you have any problem, I (help) you.

Xem đáp án

Lời giải

Dấu hiệu nhận biết: If (câu điều kiện loại 1)

Cấu trúc: If S + V hiện tại đơn, S + will V nguyên thể

=> If you have any problem, I will help you.

Tạm dịch: Nếu bạn có bất kỳ vấn đề, tôi sẽ giúp bạn.

6. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

It (snow) tomorrow.

Xem đáp án

Lời giải

Câu diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, không có căn cứ.

Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “tomorrow” (ngày mai)

Công thức: S + will + V

It will snow tomorrow.

Tạm dịch: Trời sẽ có tuyết vào sáng mai.

7. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

My father (call) you in 5 minutes.

Xem đáp án

Lời giải

Câu diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có thời gian ước lượng.

Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “in 5 minutes” (trong 5 phút nữa)

Công thức: S + will + V

My father will call you in 5 minutes.

Tạm dịch: Bố của tôi sẽ gọi cho bạn trong 5 phút nữa.

8. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

I (do) it for you next week.

Xem đáp án

Lời giải

Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “next week” (tuần tới)

Công thức: S + will + V

I will do it for you next week.

Tạm dịch: Tôi sẽ làm nó cho bạn vào tuần tới.

9. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

We (not/ get) there until after dark.

Xem đáp án

Lời giải

Câu diễn tả hành động chợt phát sinh ngay tại thời điểm nói => tương lai đơn

Công thức: S + will (not) + V

=> We will not get there until after dark.

Tạm dịch: Chúng tôi sẽ không tới đó tận cho đến sau khi trời tối.

10. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

He believes you (tell) the truth.

Xem đáp án

Lời giải

Dấu hiêu: believe ( tin tưởng)

Câu diễn tả niềm tin, hy vọng trong tương lai => Tương lai đơn

Công thức: S + believe/ think/ promise... (that) S + will + V

=> He believes you will tell the truth.

Tạm dịch: Anh ấy tin rằng bạn sẽ nói sự thật.

11. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

I promise I (return) to school on time.

Xem đáp án

Lời giải

Dấu hiệu nhận biết: “promise” (hứa)

Câu diễn tả lời hứa hẹn => thì tương lai đơn

Công thức: S + promise (that) S + will + V

=> I promise I will return to school on time.

Tạm dịch: Tôi hứa là tôi sẽ quay trở lại trường học đúng giờ.

12. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

I’m going to the grocery store. I think I (buy) a turkey.

Xem đáp án

Lời giải

Dấu hiệu nhận biết: “I think” (tôi nghĩ)

Câu diễn tả suy nghĩ sẽ làm gì trong tương lai, dự đinh => thì tương lai đơn

Công thức: S + think (that) S + will + V

=> I’m going to the grocery store. I think I will buy a turkey.

Tạm dịch: Tôi đang đi tới cửa hàng tạp hóa. Tôi nghĩ là tôi sẽ mua 1 con gà tây.

13. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

I hope he (remember) to buy wine.

Xem đáp án

Lời giải

Câu diễn tả hy vọng, ước muốn trong tương lai => Thì tương lai đơn

Công thức: S + hope (that) S + will + V

=> I hope he will remember to buy wine.

Tạm dịch: Tôi hy vọng anh ấy sẽ nhớ mua rượu vang.

14. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

I am sure that you (like) our new house.

Xem đáp án

Lời giải

Câu diễn tả dự đoán.

Công thức: S + be + sure (that) S + will + V

=> I am sure that you will like our new house.

Tạm dịch: Tôi chắc chắn là bạn sẽ thích ngôi nhà mới của chúng ta.

15. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences

The management  (not be) responsible for articles left on the seats.

Xem đáp án

Lời giải

Câu diễn tả hành động chợt phát sinh ngay tại thời điểm nói => thì tương lai đơn

Công thức: S + will (not) + V

=> The management will not be responsible for articles left on the seats.

Tạm dịch: Bộ phận Quản lý sẽ không chịu trách nhiệm về những tờ báo còn sót lại trên ghế.