15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 9 : Houses in the future - Ngữ âm: /t/ - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 9 : Houses in the future - Ngữ âm: /t/ - iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 694 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

doctor

after

motion

return

Xem đáp án

Trả lời:

doctor /ˈdɒktə/

after/ˈɑːftə/

motion/ˈməʊʃən/

return/rɪˈtɜːn/

Đáp án C đọc là /ʃ/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

potential

maintain

football

without

Xem đáp án

Trả lời:

potential /pəʊˈtɛnʃəl/

maintain/meɪnˈteɪn/

football/ˈfʊtbɔːl/

without/wɪˈðaʊt/

Đáp án A đọc là /tʃ/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

photo

store

table

nation

Xem đáp án

Trả lời:

photo /ˈfəʊtəʊ/

store/stɔː/

table/ˈteɪbl/

nation/ˈneɪʃən/

Đáp án D đọc là /ʃ/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

active

amount

affect

addition

Xem đáp án

Trả lời:

active /ˈæktɪv/

amount/əˈmaʊnt/

affect /əˈfekt/

addition /əˈdɪʃ(ə)n/

Đáp án D đọc là /ʃ/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

great

write

cut

listen

Xem đáp án

Trả lời:

grea/greɪt/

write /raɪt/

cut /kʌt/

listen /ˈlɪsn/

Đáp án D chữ “t” câm (không đọc), các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

patient

initial

identity

station

Xem đáp án

Trả lời:

patient /ˈpeɪʃənt/

initial/ɪˈnɪʃəl/

identity/aɪˈdɛntɪti/

station/ˈsteɪʃən/

Đáp án C đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /ʃ/

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

fortune

century

actual

contact

Xem đáp án

Trả lời:

fortune /ˈfɔːʧən/

century /ˈsɛnʧʊri/

actual/ˈækʧʊəl/

contact/ˈkɒntækt/

Đáp án D đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /tʃ/

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

often

time

take

party

Xem đáp án

Trả lời:

often /ˈɒfn/

time /taɪm/

take/teɪk/

party/ˈpɑːti/

Đáp án A chữ “t” câm (không đọc), các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và chọn cách phát âm đúng của phần gạch chân

/t/

/tʃ/

Xem đáp án

Trả lời:

pretty /ˈprɪti/     (adj) xinh đẹp

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và chọn cách phát âm đúng của phần gạch chân

/tʃ/

/t/

Xem đáp án

Trả lời:

continue /kənˈtɪnju(ː)/ Nghe và chọn cách phát âm đúng của phần gạch chân (ảnh 1)   (v) tiếp tục

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và chọn cách phát âm đúng của phần gạch chân

/d/

/t/

Xem đáp án

Trả lời:

kissed /kɪst/ (v) hôn

Quy tắc đọc đuôi –ed: Khi tận cùng của động từ là các âm  /tʃ/, /p/, /f/, /s/, /k/, /θ/, /ʃ/ (thường thể hiện bằng “ch”, “p”, “f”, “gh”, “s”, “k”, “th”), thì đuôi –ed được phát âm là /t/

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và chọn cách phát âm đúng của phần gạch chân

/ʃ/

/t/

Xem đáp án

Trả lời:

solution /səˈluːʃən/ Nghe và chọn cách phát âm đúng của phần gạch chân (ảnh 1)   (n) giải pháp

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghe và chọn cách phát âm đúng của phần gạch chân

Ø

/t/

Xem đáp án

Trả lời:

Christmas /ˈkrɪsməs/

Âm “t” câm, không đọc

Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

comment

teacher

student

fasten

Xem đáp án

Trả lời:

commen/ˈkɒmɛnt/

teacher /ˈtiːʧə/

student/ˈstjuːdənt/

fasten/ˈfɑːsn/

Đáp án D chữ “t” câm (không đọc), các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

future

mature

nature

picture

Xem đáp án

Trả lời:

future /ˈfjuːʧə/

mature /məˈtjʊə/

nature/ˈneɪʧə/

picture/ˈpɪkʧə/

Đáp án B đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /tʃ/

Đáp án cần chọn là: B