15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : The time machine - Ngữ pháp: Thì quá khứ đơn với động từ thường (tiếp) - English discovery có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : The time machine - Ngữ pháp: Thì quá khứ đơn với động từ thường (tiếp) - English discovery có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 673 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chia động từ trong ngoặc theo thì quá khứ đơn.

Vy and Oanh (not walk)

together yesterday morning.

Xem đáp án

Trả lời:

walk (v): đi bộ

Câu trên là câu phủ định nên: not walk =>didn’t walk

=>Vy and Oanh didn’t walk together yesterday morning.

Tạm dịch: Vy và Oanh đã không đi bộ cùng nhau sáng hôm qua.

Đáp án: didn’t walk

2. Trắc nghiệm
1 điểm

________( Nam/ live) here five years ago?

You lived

Have you live

Did you lived

Did you live

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: “five years ago” =>động từ phải chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc: Did + S + V nguyên thể?

=> Did Nam live here five years ago?

Tạm dịch: Nam đã sống ở đây năm năm trước?

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What __________ you __________ two days ago?

do – do

did – did

do – did

did – do

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: “two days ago” =>động từ phải chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc: Wh-word + did + S + V nguyên thể?

=>What did you do two days ago?

Tạm dịch: Lucy có đọc cuốn "Chiến tranh và hòa bình" ở trường vào tuần trước không?

Đáp án cần chọn là: D

4. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with verb form in past simple tense.

What time

(John / get up) yesterday?

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: “yesterday” =>động từ phải chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc: Wh-word + did + S + V nguyên thể?

=>What time did John get up yesterday?

Tạm dịch: Lucy có đọc cuốn "Chiến tranh và hòa bình" ở trường vào tuần trước không?

5. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with verb form in past simple tense.

(Lucy / read) ‘War and Peace’ at school last week?

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: “last week” =>động từ phải chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc: Did + S + V nguyên thể?

=> Did Lucy read ‘War and Peace’ at school last week?

Tạm dịch: Lucy có đọc cuốn "Chiến tranh và hòa bình" ở trường vào tuần trước không?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What _____ you ______ last night? – I _____ my homework.

did/do/did

did/did/did

did/do/done

did/do/do

Xem đáp án

Trả lời:

last night: tối hôm qua

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>What did you do last night? – I did my homework

Tạm dịch: Bạn đã làm gì tối qua? - Tôi đã làm bài tập về nhà.

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you ever _______ of such a thing?   

hear

hears

heard

heart

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc thì quá khứ đơn thể nghi vấn: Did + S + V(nguyên thể)?

Câu trên là câu nghi vấn ở thì quá khứ đơn nên chỗ trống cần một động từ được chia ở dạng nguyên thể.

hear (v): nghe

heard ( động từ cột thứ 2, 3 trong bảng động từ bất quy tắc)

heart (n): trái tim

=>Did you ever hear of such a thing?  

Tạm dịch: Bạn đã bao giờ nghe nói về một điều như vậy chưa?

Đáp án cần chọn là: A

8. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with verb form in past simple tense.

Claire: What sights (1)

you (see)?

Mark: We had a look round the Louvre. I (2)

(not know) there was so much in there.

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: ta thấy trong câu trả lời có động từ chia ở thì quá khứ đơn “had”=>động từ ở câu hỏi và động từ ở mệnh đề còn lại của câu trả lời cũng phải chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc: Wh-word + did + S + V nguyên thể?

S + didn’t/ did not + V nguyên thể

=>Claire: What sights (1) did you see?

Mark: We had a look round the Louvre. (2) I did not know/ didn’t know there was so much in there.

Tạm dịch:

Claire: Bạn đã nhìn thấy điểm tham quan nào?

Mark: Chúng tôi đã xem một vòng quanh bảo tàng Louvre. Tôi không biết có rất nhiều thứ trong đó.

9. Tự luận
1 điểm

We enjoyed the weekend. Sarah did some shopping, too, but I

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: ta thấy mệnh đề trước có động từ chia ở thì quá khứ đơn “enjoyed”, “did”=>động từ ở câu hỏi và động từ ở mệnh đề còn lại của câu trả lời cũng phải chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc: S + didn’t/ did not + V nguyên thể

=>We enjoyed the weekend. Sarah did some shopping, too, but I did not want||didn’t want to go shopping.

Tạm dịch: Chúng tôi rất thích cuối tuần. Sarah cũng đã đi mua sắm, nhưng tôi không muốn đi mua sắm.

10. Tự luận
1 điểm

Where

when you were young?

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: ta thấy mệnh đề sau có động từ chia ở thì quá khứ đơn “were”=>động từ ở câu hỏi và động từ ở mệnh đề còn lại của câu trả lời cũng phải chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc: Wh-word + did + S + V nguyên thể?

=>Where did you live when you were young?

Tạm dịch: Bạn đã sống ở đâu khi bạn còn nhỏ?

11. Tự luận
1 điểm

He

that he was right.

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: ta thấy mệnh đề sau có động từ chia ở thì quá khứ đơn “was”=>động từ ở câu hỏi và động từ ở mệnh đề còn lại của câu trả lời cũng phải chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc: S + didn’t/ did not + V nguyên thể

=>He did not think||didn’t think that he was right.

Tạm dịch: Anh ấy không nghĩ rằng anh ấy đúng.

12. Tự luận
1 điểm

I

(not receive) £300 when my uncle

(die) in 2000.

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: “in 2000” =>động từ phải chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc:

- S + didn’t/ did not + V nguyên thể

- S + V-ed/V past tense

=>I did not receive||didn’t receive £300 when my uncle died in 2000.

Tạm dịch: Tôi đã không nhận được || không nhận được 300 bảng Anh khi chú tôi qua đời vào năm 2000.

13. Tự luận
1 điểm

Sử dụng thì quá khứ đơn để viết câu hoàn chỉnh

When/ you/ get/ the first gift/?

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc: Wh-word + did + S + V nguyên thể?

Xác định các thành phần trong câu:

- When: từ để hỏi

- động từ: did you get

- tân ngữ: the first gift?

=>When did you get the first gift?

Tạm dịch: Bạn nhận được món quà đầu tiên khi nào?

14. Tự luận
1 điểm

She/ not/ go/ to/ church/ five days ago.

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc: S + didn’t/ did not + V nguyên thể

Xác định các thành phần trong câu:

- Chủ ngữ: She

- động từ: didn’t go/ did not go

- Cụm động từ: go to church (đến nhà thờ)

- trạng ngữ thời gian: five days ago

=>She did not go to church five days ago.

Tạm dịch: Cô ấy đã không đến nhà thờ cách đây năm ngày.

15. Tự luận
1 điểm

her family/ move/ to another city/ in /1990?

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc: Did + S + V nguyên thể?

Xác định các thành phần trong câu:

- Chủ ngữ: her family

- động từ: Did…move

- Cụm động từ: move to another city (chuyển đến thành phố khác)

- trạng ngữ thời gian: in 1990

=>Did her family move to another city in 1990?

Tạm dịch: Gia đình cô ấy đã chuyển đến một thành phố khác vào năm 1990 phải không?