15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Movies - Ngữ pháp: Thì Quá khứ đơn- iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Movies - Ngữ pháp: Thì Quá khứ đơn- iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 691 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you ever _______ of such a thing?   

hear

hears

heard

heart

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc thì quá khứ đơn thể nghi vấn: Did + S + V(nguyên thể)?

Câu trên là câu nghi vấn ở thì quá khứ đơn nên chỗ trống cần một động từ được chia ở dạng nguyên thể.

hear (v): nghe

heard ( động từ cột thứ 2, 3 trong bảng động từ bất quy tắc)

heart (n): trái tim

=>Did you ever hear of such a thing?  

Tạm dịch: Bạn đã bao giờ nghe nói về một điều như vậy chưa?

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

He _______ some eggs to make cakes.  

buys

buy

buied

bought

Xem đáp án

Trả lời:

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>He bought some eggs to make cakes. 

Tạm dịch: Anh ấy đã mua vài quả trứng để làm bánh.

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I __________ an English course to improve all the skills.

not joined

joined

did joined

join

Xem đáp án

Trả lời:

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>I joined an English course to improve all the skills.

Tạm dịch: Tôi đã tham gia một khóa học tiếng Anh để cải thiện tất cả các kỹ năng.

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I ________ his car to work while he was sleeping.

drive

drove

driving

driven

Xem đáp án

Trả lời:

Câu trên diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ =>hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn.

=>I drove his car to work while he was sleeping.

Tạm dịch: Tôi đã lái xe của anh ấy đi làm trong khi anh ấy đang ngủ.

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What _____ you ______ last night? – I _____ my homework.

did/do/did

did/did/did

did/do/done

did/do/do

Xem đáp án

Trả lời:

last night: tối hôm qua

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>What did you do last night? – I did my homework

Tạm dịch: Bạn đã làm gì tối qua? - Tôi đã làm bài tập về nhà.

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

We ________ and _________ lunch at the cafeteria with them.   

talked/ have

talked/ had

talk/ had

talked/ have

Xem đáp án

Trả lời:

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>We talked and had lunch at the cafeteria with them.  

Tạm dịch: Chúng tôi đã nói chuyện và ăn trưa tại nhà hàng với họ.

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The man _______ the door and _________ pieces of paper.

open/ thrown

opened/ threw

opened/ thrown

open/ throw

Xem đáp án

Trả lời:

Câu trên diễn tả các hành động đã xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>The man opened the door and threw pieces of paper.

Tạm dịch: Người đàn ông mở cửa và ném những mảnh giấy.

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

He _______ off his hat and ________ into the room.

take/ went

take/ go

taken/ go

took/ went

Xem đáp án

Trảlời:

Câu trên diễn tả các hành động đã xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>He took off his hat and went into the room.

Tạm dịch: Anh cởi mũ và đi vào phòng.

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ in the grocery store and ________ some sandwiches.

stopped/bought

stop/buy

stop/bought

stopped/buy

Xem đáp án

Trảlời:

Câu trên diễn tả các hành động đã xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=> We stopped in the grocery store and bought some sandwiches.

Tạm dịch: Chúng tôi dừng lại ở cửa hàng tạp hóa và mua một ít bánh sandwich.

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

There _____ not any eggs in the packet when I ______ to the kitchen.

was/come

were/ come

was/ came

were/ came

Xem đáp án

Trả lời:

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn.

"any eggs" là danh từ số nhiều nên ta dùng động từ "were"

=>There were not any eggs in the packet when I came to the kitchen.

Tạm dịch: Không có quả trứng nào trong hộp khi tôi vào bếp.

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I __________ what teacher _________ in the last lesson.

didn’t understand/said

didn’t understood/said

understand/say

understood/say

Xem đáp án

Trả lời:

last lesson: bài học trước

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>I didn’t understand what teacher said in the last lesson.

Tạm dịch: Tôi đã không hiểu những gì giáo viên nói trong bài học trước.

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ you attend yoga class when I _________at home?

Did/ stay

Didn't/ didn't stayed

Did/ didn’t stay

Were/ stayed

Xem đáp án

Trảlời:

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>Did you attend yoga class when I didn’t stay at home?

Tạm dịch: Bạn có tham gia lớp học yoga khi tôi không ở nhà không?

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

She ________ go to school on skis last winter because the snow was too thick.

has to

had to

had

has

Xem đáp án

Trảlời:

last winter: mùa đông năm ngoái

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

have to: phải làm gì =>chuyển sang quá khứ đơn là: had to

=>She had to go to school on skis last winter because the snow was too thick.

Tạm dịch: Cô đã phải đến trường bằng ván trượt tuyết vào mùa đông năm ngoái vì tuyết quá dày.

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter ______ three goals for out team and made it a hat trick.

scores

scored

plays

played

Xem đáp án

Trảlời:

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

score (v): ghi bàn

play (v): chơi nói chung

goal: bàn thắng (bóng đá)

=>Peter scored three goals for out team and made it a hat trick.

Tạm dịch: Peter đã ghi ba bàn thắng cho đội bóng và biến nó thành một cú hat-trick.

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Our school football team _______ the match with Nguyen Du school last Saturday.

wins

won

scores

scored

Xem đáp án

Trảlời:

last Saturday: thứ Bảy tuần trước

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

win (v): thắng

score (v): ghi bàn

match (n): trận đấu

=>Our school football team won the match with Nguyen Du school last Saturday.     

Tạm dịch: Đội bóng đá của trường chúng tôi đã thắng trận đấu với trường Nguyễn Du vào thứ Bảy tuần trước.

Đáp án cần chọn là: B