15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7: Can you do this? - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7: Can you do this? - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 672 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer

She _________ climb that tree.

can

cans

is can

does can

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: can+ Vnt

Dịch: Cô ấy có thể trèo cái cây kia

2. Trắc nghiệm
1 điểm

His mother can _________ the piano very well.

plays

played

play

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Can + Vnt

Dịch: Mẹ anh ấy có thể chơi piano rất giỏi

3. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ I have a sandwich please?

did can

can

is can

does can

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Can + S+ Vnt?

Dịch: Tớ có thể ăn sandwich được không?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

His sister can _________ seventy words in a minute.

types

type

typed

typing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: can+ Vnt

Dịch: Chị gái anh ấy có thể gõ 70 chữ trong một phút

5. Trắc nghiệm
1 điểm

You _________ watch TV as long as you like. You need to do your homework.

do

must

are

can

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Can: có thể

Dịch: Con có thể xem TV bao bâu con thích. Con cần hoàn thành bài tập về nhà

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I _________ carry these bags. Please _________ you help me?

can/ can’t

can’t/can’t

can’t/can

can/can

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Tớ không thể cầm cái cặp này. Bạn có thể giúp tớ không?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

You have just eaten. You _________ be hungry.

can

can’t

are

must

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: cannot (can’t) : không thể

Dịch: Cậu vừa mới ăn sau. Cậu không thể đói được

8. Trắc nghiệm
1 điểm

You can _________ the exam if you study enough.

be pass

passing

be passed

pass

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: can+ Vnt

Dịch: Bạn có thể vượt qua kì thi nếu bạn học đủ

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We _________ see the moon right now because it is behind the clouds.

can

can’t

are

must

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: can’t: không thể

Dịch: Chúng ta không thể nhìn thấy mặt trăng ngay bây giờ vì nó đang ở sau mây

10. Trắc nghiệm
1 điểm

You _________ use my computer right now. I need it to do some work.

can

can’t

are

must

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Can’t: không thể

Dịch: Bạn không thể sử dụng máy tính của tớ ngay lúc này. Tớ cần nó để làm một số việc

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers

They are _______tennis

play

plays

playing

to playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn

S+ is/am/are+ Ving

Dịch: Họ đang chơi quần vợt

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you do _______your free time?

in

at

to

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: in free time: trong thời gian rảnh

Dịch: Bạn là gì ở thời gian rảnh?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

How _______does she read ?

many

often

long

far

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: How often: Hỏi về tần suất

Dịch: Tần suất bạn cô ấy đọc sách như thế nào vậy?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

We go to the zoo_______a month

one

one time

once

once time

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: once: một lần

Dịch: Chúng tớ đi đến sở thú một lần một tháng

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother _______jogging every morning

does

is

goes

plays

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

Giải thích: go jogging : đi bộ

Dịch: Mẹ tớ đi bộ mỗi buổi sáng