15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7: Can you do this? - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án
Đề thi
15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7: Can you do this? - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6135 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer

She _________ climb that tree.

can

cans

is can

does can

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: can+ Vnt

Dịch: Cô ấy có thể trèo cái cây kia

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

His mother can _________ the piano very well.

plays

played

play

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Can + Vnt

Dịch: Mẹ anh ấy có thể chơi piano rất giỏi

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

_________ I have a sandwich please?

did can

can

is can

does can

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Can + S+ Vnt?

Dịch: Tớ có thể ăn sandwich được không?

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

His sister can _________ seventy words in a minute.

types

type

typed

typing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: can+ Vnt

Dịch: Chị gái anh ấy có thể gõ 70 chữ trong một phút

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

You _________ watch TV as long as you like. You need to do your homework.

do

must

are

can

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Can: có thể

Dịch: Con có thể xem TV bao bâu con thích. Con cần hoàn thành bài tập về nhà

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I _________ carry these bags. Please _________ you help me?

can/ can’t

can’t/can’t

can’t/can

can/can

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Tớ không thể cầm cái cặp này. Bạn có thể giúp tớ không?

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

You have just eaten. You _________ be hungry.

can

can’t

are

must

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: cannot (can’t) : không thể

Dịch: Cậu vừa mới ăn sau. Cậu không thể đói được

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

You can _________ the exam if you study enough.

be pass

passing

be passed

pass

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: can+ Vnt

Dịch: Bạn có thể vượt qua kì thi nếu bạn học đủ

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We _________ see the moon right now because it is behind the clouds.

can

can’t

are

must

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: can’t: không thể

Dịch: Chúng ta không thể nhìn thấy mặt trăng ngay bây giờ vì nó đang ở sau mây

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

You _________ use my computer right now. I need it to do some work.

can

can’t

are

must

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Can’t: không thể

Dịch: Bạn không thể sử dụng máy tính của tớ ngay lúc này. Tớ cần nó để làm một số việc

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answers

They are _______tennis

play

plays

playing

to playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn

S+ is/am/are+ Ving

Dịch: Họ đang chơi quần vợt

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What do you do _______your free time?

in

at

to

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: in free time: trong thời gian rảnh

Dịch: Bạn là gì ở thời gian rảnh?

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

How _______does she read ?

many

often

long

far

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: How often: Hỏi về tần suất

Dịch: Tần suất bạn cô ấy đọc sách như thế nào vậy?

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We go to the zoo_______a month

one

one time

once

once time

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: once: một lần

Dịch: Chúng tớ đi đến sở thú một lần một tháng

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother _______jogging every morning

does

is

goes

plays

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

Giải thích: go jogging : đi bộ

Dịch: Mẹ tớ đi bộ mỗi buổi sáng

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả