15 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Sports - Phonetics and Speaking - Friends plus có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Sports - Phonetics and Speaking - Friends plus có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 653 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

tested

clapped

planted

demanded

Xem đáp án

tested /ˈtɛstɪd/

clapped /klæpt/          

planted /ˈplɑːntɪd/               

demanded /dɪˈmɑːndɪd/ 

Đáp án B đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /ɪd /

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

admired

looked

missed

hoped

Xem đáp án

admired /ədˈmaɪəd/

looked /lʊkt/            

missed /mɪst/                

hoped /həʊpt/ 

Đáp án A đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

walked

entertained

reached

looked

Xem đáp án

walked /wɔːkt/

entertained /ˌɛntəˈteɪnd/       

reached /riːʧt/               

looked /lʊkt/

Đáp án B đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

collected

changed

formed

viewed

Xem đáp án

collected /kəˈlɛktɪd/

changed /ʧeɪnʤd/          

formed /fɔːmd/                

viewed /vjuːd/

Đáp án A đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

lifted

lasted

happened

decided

Xem đáp án

lifted /ˈlɪftɪd/

lasted /ˈlɑːstɪd/              

happened /ˈhæpənd/            

decided /dɪˈsaɪdɪd/ 

Đáp án D đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /ɪd/

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

believed

prepared

involved

liked

Xem đáp án

believed /bɪˈliːvd/

prepared /prɪˈpeəd/          

involved /ɪnˈvɒlvd/              

liked /laɪkt/

Đáp án D đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

removed

washed

hoped

missed

Xem đáp án

removed /rɪˈmuːvd/ 

washed /wɒʃt/            

hoped /həʊpt/                   

missed /mɪst/

Đáp án A đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

looked

laughed

moved

stepped

Xem đáp án

looked /lʊkt/

laughed /lɑːft/           

moved /muːvd/               

stepped /stɛpt/

Đáp án C đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

wanted

parked

stopped

watched

Xem đáp án

wanted /ˈwɒntɪd/

parked /pɑːkt/            

stopped /stɒpt/                

watched /wɒʧt/

Đáp án A đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

laughed

passed

suggested

placed

Xem đáp án

laughed /lɑːft/

passed /pɑːst/          

suggested /səˈʤɛstɪd/            

placed /pleɪst/

Đáp án C đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

watched

stopped

pushed

improved

Xem đáp án

watched /wɒʧt/

stopped /stɒpt/          

pushed /pʊʃt/                

improved /ɪmˈpruːvd/

Đáp án D đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

proved

changed

pointed

played

Xem đáp án

proved /pruːvd/

changed /ʧeɪnʤd/        

pointed /ˈpɔɪntɪd/               

played /pleɪd/ 

Đáp án C đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

watched

practiced

introduced

cleaned

Xem đáp án

watched /wɒʧt/

practiced /ˈpræktɪst/        

introduced /ˌɪntrəˈdjuːst/          

cleaned /kliːnd/ 

Đáp án D đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t /

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

passed

stretched

comprised

washed

Xem đáp án

passed /pɑːst/

stretched /strɛʧt/        

comprised /kəmˈpraɪzd/           

washed /wɒʃt/

Đáp án C đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t /

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

naked

engaged

phoned

enabled

Xem đáp án

naked /neɪkɪd/

engaged /ɪnˈgeɪʤd/        

phoned /fəʊnd/               

enabled /ɪˈneɪbld/

Lưu ý: từ naked là từ bất quy tắc vì tận cùng là "k" nhưng khi thêm -ed lại được đọc là /id/

Đáp án A đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /d /

Đáp án cần chọn là: A