15 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Sports - Phonetics and Speaking - Friends plus có đáp án
Đề thi
15 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Sports - Phonetics and Speaking - Friends plus có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 697 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

tested

clapped

planted

demanded

Xem đáp án

tested /ˈtɛstɪd/

clapped /klæpt/          

planted /ˈplɑːntɪd/               

demanded /dɪˈmɑːndɪd/ 

Đáp án B đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /ɪd /

Đáp án cần chọn là: B

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

admired

looked

missed

hoped

Xem đáp án

admired /ədˈmaɪəd/

looked /lʊkt/            

missed /mɪst/                

hoped /həʊpt/ 

Đáp án A đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: A

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

walked

entertained

reached

looked

Xem đáp án

walked /wɔːkt/

entertained /ˌɛntəˈteɪnd/       

reached /riːʧt/               

looked /lʊkt/

Đáp án B đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: B

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

collected

changed

formed

viewed

Xem đáp án

collected /kəˈlɛktɪd/

changed /ʧeɪnʤd/          

formed /fɔːmd/                

viewed /vjuːd/

Đáp án A đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án cần chọn là: A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

lifted

lasted

happened

decided

Xem đáp án

lifted /ˈlɪftɪd/

lasted /ˈlɑːstɪd/              

happened /ˈhæpənd/            

decided /dɪˈsaɪdɪd/ 

Đáp án D đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /ɪd/

Đáp án cần chọn là: C

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

believed

prepared

involved

liked

Xem đáp án

believed /bɪˈliːvd/

prepared /prɪˈpeəd/          

involved /ɪnˈvɒlvd/              

liked /laɪkt/

Đáp án D đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án cần chọn là: D

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

removed

washed

hoped

missed

Xem đáp án

removed /rɪˈmuːvd/ 

washed /wɒʃt/            

hoped /həʊpt/                   

missed /mɪst/

Đáp án A đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

looked

laughed

moved

stepped

Xem đáp án

looked /lʊkt/

laughed /lɑːft/           

moved /muːvd/               

stepped /stɛpt/

Đáp án C đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

wanted

parked

stopped

watched

Xem đáp án

wanted /ˈwɒntɪd/

parked /pɑːkt/            

stopped /stɒpt/                

watched /wɒʧt/

Đáp án A đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: A

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

laughed

passed

suggested

placed

Xem đáp án

laughed /lɑːft/

passed /pɑːst/          

suggested /səˈʤɛstɪd/            

placed /pleɪst/

Đáp án C đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: C

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

watched

stopped

pushed

improved

Xem đáp án

watched /wɒʧt/

stopped /stɒpt/          

pushed /pʊʃt/                

improved /ɪmˈpruːvd/

Đáp án D đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/

Đáp án cần chọn là: D

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

proved

changed

pointed

played

Xem đáp án

proved /pruːvd/

changed /ʧeɪnʤd/        

pointed /ˈpɔɪntɪd/               

played /pleɪd/ 

Đáp án C đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /d/

Đáp án cần chọn là: C

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

watched

practiced

introduced

cleaned

Xem đáp án

watched /wɒʧt/

practiced /ˈpræktɪst/        

introduced /ˌɪntrəˈdjuːst/          

cleaned /kliːnd/ 

Đáp án D đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t /

Đáp án cần chọn là: D

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

passed

stretched

comprised

washed

Xem đáp án

passed /pɑːst/

stretched /strɛʧt/        

comprised /kəmˈpraɪzd/           

washed /wɒʃt/

Đáp án C đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t /

Đáp án cần chọn là: C

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

naked

engaged

phoned

enabled

Xem đáp án

naked /neɪkɪd/

engaged /ɪnˈgeɪʤd/        

phoned /fəʊnd/               

enabled /ɪˈneɪbld/

Lưu ý: từ naked là từ bất quy tắc vì tận cùng là "k" nhưng khi thêm -ed lại được đọc là /id/

Đáp án A đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /d /

Đáp án cần chọn là: A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả