15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: A question of sport - Ngữ pháp: Thì quá khứ đơn với động từ tobe - English discovery có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: A question of sport - Ngữ pháp: Thì quá khứ đơn với động từ tobe - English discovery có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 660 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chia động từ tobe ở thì quá khứ đơn

they happy last week?

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu: last week (tuần trước)

Cấu trúc câu nghi vấn: Was/ Were + S +…?

Chủ ngữ “They” là số nhiều nên động từ tobe chia là “Were”

=> Were they happy last week?

Tạm dịch: Tuần trước họ có vui vẻ không?

2. Tự luận
1 điểm

I

in London last month.

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu: last night (tối qua)

Cấu trúc câu khẳng định: S + was/ were + …

Chủ ngữ “I” là số ít nên động từ tobe chia là “was”

=>I was in London last month.

Tạm dịch: Tôi đã ở London vào tháng trước.

3. Tự luận
1 điểm

She

tired last night.

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu: last night (tối qua)

Cấu trúc câu khẳng định: S + was/ were + …

Chủ ngữ “She” là số ít nên động từ tobe chia là “was”

=>She was tired last night.

Tạm dịch: Cô ấy đã mệt vào đêm qua.

4. Tự luận
1 điểm

Yesterday was Monday. I

at school.

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu: yesterday (hôm qua)

Cấu trúc câu khẳng định: S + was/ were + …

Chủ ngữ “I” là số ít nên động từ tobe chia là “was”

=>Yesterday was Monday. I was at school.

Tạm dịch: Ngày hôm qua là thứ hai. Tôi đã ở trường.

5. Tự luận
1 điểm

(be) he free all day yesterday?

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu: yesterday (hôm qua)

Cấu trúc câu nghi vấn: Was/ Were + S +…?

Chủ ngữ “he” là số ít nên động từ tobe chia là “was”

=> Was he free all day yesterday?

Tạm dịch: Anh ấy có rảnh cả ngày hôm qua không?

6. Tự luận
1 điểm

When

(be) you born?

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc câu hỏi: Wh- words + was/ were + S +…?

Chủ ngữ “you” là số nhiều nên động từ tobe chia là “were”

=>When were you born?

Tạm dịch: Bạn sinh ra khi nào?

7. Tự luận
1 điểm

He

(not be) at school. He was at home.

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc câu phủ định: S + wasn’t/ weren’t + …

Chủ ngữ “He” là số ít nên động từ tobe chia là và “wasn’t”

=>He wasn’t at school. He was at home.

Tạm dịch: Anh ấy không ở trường. Anh ấy đã ở nhà.

8. Tự luận
1 điểm

Were you busy yesterday? Yes, I

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc câu nghi vấn: Was/ Were + S +…? – Yes, S + was/ were

Chủ ngữ “I” là số ít nên động từ tobe chia là “was”

=>Were you busy yesterday? Yes, I was

Tạm dịch: Hôm qua bạn có bận không?- Có, tôi bận.

9. Tự luận
1 điểm

it cold last night? No, it

 .It was hot.

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu: last night (tối qua)

Cấu trúc câu nghi vấn: Was/ Were + S +…? – No, S + wasn’t/ weren’t

Chủ ngữ “it” là số ít nên động từ tobe chia là “was” và wasn’t

=> Was it cold last night? No, it wasn’t. It was hot.

Tạm dịch: Đêm qua có lạnh không? Không, không phải vậy. Trời nóng.

10. Tự luận
1 điểm

Where

they on Sunday? They

at the store.

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc câu hỏi: Wh –word + was/ Were + S +…? – S + was/ were+…

Chủ ngữ “they” là số nhiều nên động từ tobe chia là “were” và weren’t

=>Where were they on Sunday? They were at the store.

Tạm dịch: Họ đã ở đâu vào Chủ nhật? Họ đã ở cửa hàng.

11. Tự luận
1 điểm

Sam ill last night?

- Yes, she

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc câu nghi vấn: Was/ Were + S +…? – No, S + wasn’t/ weren’t

Chủ ngữ “Sam” là số ít nên động từ tobe chia là “was” và wasn’t

=> Was Sam ill last night? - Yes, she was.

Tạm dịch: Tối qua Sam bị ốm à? - Vâng cô ta đã.

12. Tự luận
1 điểm

Nina and Sam strong this morning?

No, they

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc câu nghi vấn: Was/ Were + S +…? – No, S + wasn’t/ weren’t

Chủ ngữ “Nina and Sam” là số nhiều nên động từ tobe chia là “were” và weren’t

=> Were Nina and Sam strong this morning? No, they weren’t.

Tạm dịch: Sáng nay Nina và Sam có khỏe không? Không, họ không phải vậy.

13. Tự luận
1 điểm

The weather

(be) nice. It

(not be) windy and rainy.

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc câu khẳng định: S + was/ were + …

Cấu trúc câu phủ định: S + wasn’t/ weren’t + …

Chủ ngữ “The weather”, It là số ít nên động từ tobe chia là “was” và “wasn’t”

=>The weather was nice. It wasn’t windy and rainy.

Tạm dịch: Thời tiết đẹp. Trời không có gió và mưa.

14. Tự luận
1 điểm

Mom and Dad

(not be) at home yesterday. They

(be) at the hospital.

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu: yesterday (hôm qua)

Cấu trúc câu khẳng định: S + was/ were + …

Cấu trúc câu phủ định: S + wasn’t/ weren’t + …

Chủ ngữ “Mom and Dad”, They là số nhiều nên động từ tobe chia là “were” và “weren’t”

=>Mom and Dad weren’t at home yesterday. They were at the hospital.

Tạm dịch: Hôm qua bố và mẹ không ở nhà. Họ đã ở bệnh viện.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

There _____ not any eggs in the packet when I ______ to the kitchen.

was/come

were/ come

was/ came

were/ came

Xem đáp án

Trả lời:

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn.

"any eggs" là danh từ số nhiều nên ta dùng động từ "were"

=>There were not any eggs in the packet when I came to the kitchen.

Tạm dịch: Không có quả trứng nào trong hộp khi tôi vào bếp.

Đáp án cần chọn là: D