15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : The music of life - Ngữ âm: /æ/ & /ʌ/ - English discovery có đáp án
Đề thi
15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : The music of life - Ngữ âm: /æ/ & /ʌ/ - English discovery có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6123 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

laugh

brother

Mars

answer

Xem đáp án

Trả lời:

A.laugh /lɑːf/

B.brother /ˈbrʌðə/ 

C.Mars /mɑːz/

D.answer /ˈɑːnsə/

Câu B phát âm là/ʌ/, các đáp án còn lại là /a:/

Đáp án cần chọn là: B

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

lunch

computer

calculator

uniform

Xem đáp án

Trả lời:

Lunch:  /lʌntʃ/

Computer: /kəmˈpjuːtə(r)/

 Calculator: /ˈkælkjuleɪtə(r)/

Uniform: /ˈjuːnɪfɔːm/

Câu A phát âm là /ʌ/ còn lại là /juː/ 

Đáp án: A 

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

post

sun

some

month

Xem đáp án

Trả lời:

post /pəʊst/

sun /sʌn/

some /sʌm/

month /mʌnθ/ 

Câu A phát âm là /əʊ/ còn lại là /ʌ/.

Đáp án:  A

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

photo

going

brother

home

Xem đáp án

Trả lời:

 Photo: /ˈfəʊtəʊ/

 Going: /ˈɡəʊɪŋ/

Brother: /ˈbrʌðə(r)/

Home: /həʊm/ 

Câu C phát âm là /ʌ/ còn lại là /əʊ/

Đáp án: C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

funny

lunch

run

computer

Xem đáp án

Trả lời:

Funny: /ˈfʌni/

Lunch: /lʌntʃ/

Run:  /rʌn/

 Computer: /kəmˈpjuːtə(r)/

Câu B phát âm là /juː/ còn lại là /ʌ/

Đáp án: D

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

fun

student

hungry

sun

Xem đáp án

Trả lời:

Fun: /fʌn/

 Student: /ˈstjuːdnt/

Hungry:  /ˈhʌŋɡri/

Sun: /sʌn/ 

Câu B phát âm là /juː/ còn lại là /ʌ/

Đáp án: B

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

brother

Judo

going

rode

Xem đáp án

Trả lời:

Brother:  /ˈbrʌðə(r)/

Judo: /ˈdʒuːdəʊ/

Going: /ˈɡəʊɪŋ/

 Rode: /rəʊd/ 

Câu A phát âm là /ʌ/ còn lại là /əʊ/

Đáp án: A 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

hope

homework

one

post

Xem đáp án

Trả lời:

Hope: /həʊp/

Homework: /ˈhəʊmwɜːk/

One:  /wʌn/

Post:  /pəʊst/ 

Câu C phát âm là /ʌ/ còn lại là /əʊ/

Đápán: C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

come

month

mother

open

Xem đáp án

Trả lời:

Come: /kʌm/

Month: /mʌnθ/

Mother:  /ˈmʌðə(r)/

Open:  /ˈəʊpən/ 

Câu D phát âm là /əʊ/ còn lại là /ʌ/

Đáp án: D

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

cat

spa

hand

land

Xem đáp án

Trả lời:

cat /kæt/

spa/spɑː/

hand/hænd/

land/lænd/

Đáp án B đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: B

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

valley

manage

happy

company

Xem đáp án

Trả lời:

A. valley /ˈvæli/

B. manage /ˈmænɪʤ/

C. happy /ˈhæpi/

D. company /ˈkʌmpəni/

Đáp án D đọc là /ə/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: D

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

traffic

station

natural

fashion

Xem đáp án

Trả lời:

traffic /ˈtræfɪk/

station/ˈsteɪʃən/

natural/ˈnæʧrəl/

fashion/ˈfæʃən/

Đáp án B đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: B

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

anything

capital

mango

program

Xem đáp án

Trả lời:

anything /ˈɛnɪθɪŋ/

capital/ˈkæpɪtl/

mango /ˈmæŋgəʊ/

program/ˈprəʊgræm/

Đáp án A đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: A

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

magazine

whatever

accurate

marriage

Xem đáp án

Trả lời:

magazine /ˌmægəˈziːn/

whatever/wɒtˈɛvə/

accurate/ˈækjʊrɪt/

marriage /ˈmærɪʤ/

Đáp án B đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: B

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

family

map

factory

many

Xem đáp án

Trả lời:

family /ˈfæmɪli/

map /mæp/

factory /ˈfæktəri/

many /ˈmɛni/

Đáp án D đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: D

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả