15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : The music of life - Ngữ âm: /æ/ & /ʌ/ - English discovery có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : The music of life - Ngữ âm: /æ/ & /ʌ/ - English discovery có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 675 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

laugh

brother

Mars

answer

Xem đáp án

Trả lời:

A.laugh /lɑːf/

B.brother /ˈbrʌðə/ 

C.Mars /mɑːz/

D.answer /ˈɑːnsə/

Câu B phát âm là/ʌ/, các đáp án còn lại là /a:/

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

lunch

computer

calculator

uniform

Xem đáp án

Trả lời:

Lunch:  /lʌntʃ/

Computer: /kəmˈpjuːtə(r)/

 Calculator: /ˈkælkjuleɪtə(r)/

Uniform: /ˈjuːnɪfɔːm/

Câu A phát âm là /ʌ/ còn lại là /juː/ 

Đáp ánA 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

post

sun

some

month

Xem đáp án

Trả lời:

post /pəʊst/

sun /sʌn/

some /sʌm/

month /mʌnθ/ 

Câu A phát âm là /əʊ/ còn lại là /ʌ/.

Đáp án:  A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

photo

going

brother

home

Xem đáp án

Trả lời:

 Photo: /ˈfəʊtəʊ/

 Going: /ˈɡəʊɪŋ/

Brother: /ˈbrʌðə(r)/

Home: /həʊm/ 

Câu C phát âm là /ʌ/ còn lại là /əʊ/

Đáp án: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

funny

lunch

run

computer

Xem đáp án

Trả lời:

Funny/ˈfʌni/

Lunch/lʌntʃ/

Run /rʌn/

 Computer: /kəmˈpjuːtə(r)/

Câu B phát âm là /juː/ còn lại là /ʌ/

Đáp ánD

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

fun

student

hungry

sun

Xem đáp án

Trả lời:

Fun: /fʌn/

 Student: /ˈstjuːdnt/

Hungry:  /ˈhʌŋɡri/

Sun: /sʌn/ 

Câu B phát âm là /juː/ còn lại là /ʌ/

Đáp án: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

brother

Judo

going

rode

Xem đáp án

Trả lời:

Brother:  /ˈbrʌðə(r)/

Judo: /ˈdʒuːdəʊ/

Going: /ˈɡəʊɪŋ/

 Rode: /rəʊd/ 

Câu A phát âm là /ʌ/ còn lại là /əʊ/

Đáp án: A 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

hope

homework

one

post

Xem đáp án

Trả lời:

Hope: /həʊp/

Homework: /ˈhəʊmwɜːk/

One:  /wʌn/

Post:  /pəʊst/ 

Câu C phát âm là /ʌ/ còn lại là /əʊ/

Đápán: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

come

month

mother

open

Xem đáp án

Trả lời:

Come: /kʌm/

Month: /mʌnθ/

Mother:  /ˈmʌðə(r)/

Open:  /ˈəʊpən/ 

Câu D phát âm là /əʊ/ còn lại là /ʌ/

Đáp án: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

cat

spa

hand

land

Xem đáp án

Trả lời:

cat /kæt/

spa/spɑː/

hand/hænd/

land/lænd/

Đáp án B đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

valley

manage

happy

company

Xem đáp án

Trả lời:

A. valley /ˈvæli/

B. manage /ˈmænɪʤ/

C. happy /ˈhæpi/

D. company /ˈkʌmpəni/

Đáp án D đọc là /ə/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

traffic

station

natural

fashion

Xem đáp án

Trả lời:

traffic /ˈtræfɪk/

station/ˈsteɪʃən/

natural/ˈnæʧrəl/

fashion/ˈfæʃən/

Đáp án B đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

anything

capital

mango

program

Xem đáp án

Trả lời:

anything /ˈɛnɪθɪŋ/

capital/ˈkæpɪtl/

mango /ˈmæŋgəʊ/

program/ˈprəʊgræm/

Đáp án A đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

magazine

whatever

accurate

marriage

Xem đáp án

Trả lời:

magazine /ˌmægəˈziːn/

whatever/wɒtˈɛvə/

accurate/ˈækjʊrɪt/

marriage /ˈmærɪʤ/

Đáp án B đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

family

map

factory

many

Xem đáp án

Trả lời:

family /ˈfæmɪli/

map /mæp/

factory /ˈfæktəri/

many /ˈmɛni/

Đáp án D đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Đáp án cần chọn là: D