15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : London was great ! - Ngữ âm: Cách đọc đuôi -ed - Right on có đáp án
15 câu hỏi
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
tested
clapped
planted
demanded
Trả lời:
tested/ˈtɛstɪd/
clapped/klæpt/
planted/ˈplɑːntɪd/
demanded /dɪˈmɑːndɪd/
Đáp án B đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /ɪd /
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
admired
looked
missed
hoped
Trả lời:
admired/ədˈmaɪəd/
looked/lʊkt/
missed/mɪst/
hoped/həʊpt/
Đáp án A đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/
Đáp án cần chọn là: A
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
collected
changed
formed
viewed
Trả lời:
collected/kəˈlɛktɪd/
changed/ʧeɪnʤd/
formed/fɔːmd/
viewed /vjuːd/
Đáp án A đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /d/
Đáp án cần chọn là: A
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
walked
entertained
reached
looked
Trả lời:
walked/wɔːkt/
entertained/ˌɛntəˈteɪnd/
reached/riːʧt/
looked /lʊkt/
Đáp án B đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
lifted
lasted
happened
decided
Trả lời:
lifted/ˈlɪftɪd/
lasted/ˈlɑːstɪd/
happened/ˈhæpənd/
decided/dɪˈsaɪdɪd/
Đáp án D đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /ɪd/
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
believed
prepared
involved
liked
Trả lời:
believed/bɪˈliːvd/
prepared/prɪˈpeəd/
involved/ɪnˈvɒlvd/
liked /laɪkt/
Đáp án D đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /d/
Đáp án cần chọn là: D
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
removed
washed
hoped
missed
Trả lời:
removed/rɪˈmuːvd/
washed/wɒʃt/
hoped/həʊpt/
missed /mɪst/
Đáp án A đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/
Đáp án cần chọn là: A
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
looked
laughed
moved
stepped
Trả lời:
looked/lʊkt/
laughed/lɑːft/
moved/muːvd/
stepped /stɛpt/
Đáp án C đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/
Đáp án cần chọn là: C
Chọntừcóphầngạchchânđọckháccáctừcònlại
wanted
parked
stopped
watched
Trả lời:
wanted/ˈwɒntɪd/
parked/pɑːkt/
stopped/stɒpt/
watched /wɒʧt/
Đáp án A đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /t/
Đáp án cần chọn là: A
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
laughed
passed
suggested
placed
Trả lời:
laughed/lɑːft/
passed/pɑːst/
suggested/səˈʤɛstɪd/
placed/pleɪst/
Đáp án C đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /t/
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
watched
stopped
pushed
improved
Trả lời:
watched/wɒʧt/
stopped/stɒpt/
pushed/pʊʃt/
improved/ɪmˈpruːvd/
Đáp án D đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t/
Đáp án cần chọn là: D
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
proved
changed
pointed
played
Trả lời:
proved/pruːvd/
changed/ʧeɪnʤd/
pointed/ˈpɔɪntɪd/
played/pleɪd/
Đáp án C đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /d/
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
watched
practiced
introduced
cleaned
Trả lời:
watched/wɒʧt/
practiced/ˈpræktɪst/
introduced/ˌɪntrəˈdjuːst/
cleaned /kliːnd/
Đáp án D đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t /
Đáp án cần chọn là: D
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
passed
stretched
comprised
washed
Trả lời:
passed/pɑːst/
stretched/strɛʧt/
comprised/kəmˈpraɪzd/
washed/wɒʃt/
Đáp án C đọc là /d/, các đáp án còn lại đọc là /t /
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
naked
engaged
phoned
enabled
Trả lời:
naked/neɪkɪd/
engaged/ɪnˈgeɪʤd/
phoned/fəʊnd/
enabled/ɪˈneɪbld/
Lưu ý: từ naked là từ bất quy tắc vì tận cùng là "k" nhưng khi thêm -ed lại được đọc là /id/
Đáp án A đọc là /ɪd/, các đáp án còn lại đọc là /d /
Đáp án cần chọn là: A
