15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5: I like fruit! - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5: I like fruit! - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 681 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option (A, B, c or D) to complete these sentences.

John ................... in a house in the countryside.

live

lives

living

to live

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Động từ thêm s/es sau chủ ngữ số ít

Dịch: John sống trong một ngôi nhà ở nông thôn

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We might ………….. smart phones to surf the Internet.

have

having

to have

had

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: might+ Vnt

Dịch: Chúng tớ có lẽ có điện thoại để lướt mạng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Robot will help us do the housework such as cleaning the floor, ..........meals.

cooking

to cook

go

going

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Rô bốt sẽ giúp chúng ta làm việc nhà như lau nhà nấu ăn

4. Trắc nghiệm
1 điểm

If we ................... waste paper, we will save a lot of trees.

repeat

recycle

review

remark

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. repeat (v): lặp lại      

B. recycle (v): tái chế      

C. review (v): xem lại      

D. remark (v): nhận xét

Dựa vào nghĩa câu, chọn B.

Dịch: Nếu chúng ta tái chế giấy thải, chúng ta sẽ cứu được rất nhiều cây.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

If we plant more trees in the school yard, the school will be a ................... place.

darker

dirtier

greener

more polluted

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Nếu chúng ta trồng nhiều cây hơn ở sân trường, trường sẽ trở thành nơi xanh hơn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

...................your house have an attic? - ..................., it does.

Do/ Yes

Do/No

Does/Yes

Does/No

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Nhà bạn có gác mái không? Có

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Where are you, Hai? - I’m downstairs. I ..................... to music.

listen

to listen

am listening

listening

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc: S+ is/am/are+ Ving

Dịch: Bạn đang ở đâu vậy Hải? Tớ đang ở dưới tầng. Tớ đang nghe nhạc

8. Trắc nghiệm
1 điểm

My close friend is ready ................... things with her classmates.

share

to share

shares

sharing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: be+ adj+ to Vnt

Dịch: Bạn thân của tớ sẵn dàng chia sẻ với bạn cùng lớp

9. Trắc nghiệm
1 điểm

On Saturday, we ………………….to the Art Museum.

go

going

is going

are going

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Vào thứ bảy, chúng tớ sẽ đi đến bảo tàng nghệ thuật

10. Trắc nghiệm
1 điểm

My best friend, Hanh,is ................... She talks all the time.

talkative

kind

confident

creative

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: talkative (adj): nói nhiều

Dịch: Bạn thân của tớ, Hạnh nói nhiều. Cô ấy luôn nói.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 It’s cold. The students……………warm clothes.

wear

wears

wearing

are wearing

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc: S+ is/am/are+ Ving

Dịch: Trời đang lạnh. Học sinh đang mặc áo ấm

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 My friends always do their homework. They’re……………

lazy

curious

hardworking

talkative

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: hardworking (adj): chăm chỉ

Dịch: Bạn tớ luôn luôn làm bài tập về nhà. Họ rất là chăm chỉ

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 “What would you like to drink now?”-“ ……………”

No, thank you

Yes, please

I like to do nothing

Orange juice, please

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Dịch:

“Bây giờ bạn muốn uống gì?”

- “_____________.”

A. Không, cảm ơn

B. Vâng, làm ơn

C. Tôi thích không làm gì cả

D. Vui lòng cho tôi nước ép cam

Dựa vào nghĩa, chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 They are …………… because they do morning exercises every day.

fine

well

healthy

healthful

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: healthy (adj): khỏe, sức khỏe tốt

Dịch: Họ rất khoẻ bởi vì họ tập thể dục mỗi ngày

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hung often……………his bike to visit his hometown.

drives

flies

rides

goes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: ride a bike (v): đi xe đạp

Dịch: Hùng thường xuyên đi xe đạp đến thăm quê mình