15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5: I like fruit! - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án
15 câu hỏi
Choose the best option (A, B, c or D) to complete these sentences.
John ................... in a house in the countryside.
live
lives
living
to live
Đáp án đúng: B
Giải thích: Động từ thêm s/es sau chủ ngữ số ít
Dịch: John sống trong một ngôi nhà ở nông thôn
We might ………….. smart phones to surf the Internet.
have
having
to have
had
Đáp án đúng: A
Giải thích: might+ Vnt
Dịch: Chúng tớ có lẽ có điện thoại để lướt mạng
Robot will help us do the housework such as cleaning the floor, ..........meals.
cooking
to cook
go
going
Đáp án đúng: A
Dịch: Rô bốt sẽ giúp chúng ta làm việc nhà như lau nhà nấu ăn
If we ................... waste paper, we will save a lot of trees.
repeat
recycle
review
remark
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. repeat (v): lặp lại
B. recycle (v): tái chế
C. review (v): xem lại
D. remark (v): nhận xét
Dựa vào nghĩa câu, chọn B.
Dịch: Nếu chúng ta tái chế giấy thải, chúng ta sẽ cứu được rất nhiều cây.
If we plant more trees in the school yard, the school will be a ................... place.
darker
dirtier
greener
more polluted
Đáp án đúng: C
Dịch: Nếu chúng ta trồng nhiều cây hơn ở sân trường, trường sẽ trở thành nơi xanh hơn
...................your house have an attic? - ..................., it does.
Do/ Yes
Do/No
Does/Yes
Does/No
Đáp án đúng: C
Dịch: Nhà bạn có gác mái không? Có
Where are you, Hai? - I’m downstairs. I ..................... to music.
listen
to listen
am listening
listening
Đáp án đúng: C
Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S+ is/am/are+ Ving
Dịch: Bạn đang ở đâu vậy Hải? Tớ đang ở dưới tầng. Tớ đang nghe nhạc
My close friend is ready ................... things with her classmates.
share
to share
shares
sharing
Đáp án đúng: B
Giải thích: be+ adj+ to Vnt
Dịch: Bạn thân của tớ sẵn dàng chia sẻ với bạn cùng lớp
On Saturday, we ………………….to the Art Museum.
go
going
is going
are going
Đáp án đúng: C
Dịch: Vào thứ bảy, chúng tớ sẽ đi đến bảo tàng nghệ thuật
My best friend, Hanh,is ................... She talks all the time.
talkative
kind
confident
creative
Đáp án đúng: A
Giải thích: talkative (adj): nói nhiều
Dịch: Bạn thân của tớ, Hạnh nói nhiều. Cô ấy luôn nói.
It’s cold. The students……………warm clothes.
wear
wears
wearing
are wearing
Đáp án đúng: D
Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S+ is/am/are+ Ving
Dịch: Trời đang lạnh. Học sinh đang mặc áo ấm
My friends always do their homework. They’re……………
lazy
curious
hardworking
talkative
Đáp án đúng: C
Giải thích: hardworking (adj): chăm chỉ
Dịch: Bạn tớ luôn luôn làm bài tập về nhà. Họ rất là chăm chỉ
“What would you like to drink now?”-“ ……………”
No, thank you
Yes, please
I like to do nothing
Orange juice, please
Đáp án: D
Giải thích:
Dịch:
“Bây giờ bạn muốn uống gì?”
- “_____________.”
A. Không, cảm ơn
B. Vâng, làm ơn
C. Tôi thích không làm gì cả
D. Vui lòng cho tôi nước ép cam
Dựa vào nghĩa, chọn D.
They are …………… because they do morning exercises every day.
fine
well
healthy
healthful
Đáp án đúng: C
Giải thích: healthy (adj): khỏe, sức khỏe tốt
Dịch: Họ rất khoẻ bởi vì họ tập thể dục mỗi ngày
Hung often……………his bike to visit his hometown.
drives
flies
rides
goes
Đáp án đúng: C
Giải thích: ride a bike (v): đi xe đạp
Dịch: Hùng thường xuyên đi xe đạp đến thăm quê mình
