15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : Around Town - Ngữ pháp: Từ chỉ số lượng Some/ Any - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5 : Around Town - Ngữ pháp: Từ chỉ số lượng Some/ Any - iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 668 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Put the word into the blank.

some

any

Can I have … water, please?

Xem đáp án

Trả lời:

water là danh từ không đếm được

some: một ít, một vài

=> Can I have some water, please?

Tạm dịch: Tôi có thể xin chút nước không?

Đáp án: some

2. Tự luận
1 điểm

some

no

Would you like … sugar in your coffee?

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít

no: không

=> Would you like some sugar in your coffee?

Tạm dịch: Bạn có muốn một chút đường trong cà phê không?

Đáp án: some

3. Tự luận
1 điểm

any

some

I’m afraid we don’t have … vegetables left in the fridge.

Xem đáp án

Trả lời:

any: bất kỳ, nào (dùng trong câu phủ định và câu hỏi, ngụ ý nghi ngờ)

=>I’m afraid we don’t have any vegetables left in the fridge.    

Tạm dịch: Tôi sợ rằng chúng ta không có chút rau nào sót lại trong tủ lạnh.

Đáp án: any

4. Trắc nghiệm
1 điểm

If there are ______ words you don’t understand, use a dictionary.

some

many

a few

any

Xem đáp án

Trả lời:

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

a few: có một ít đủ để làm gì ( đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được)

word là danh từ đếm được =>ta dùng any

=>If there are any words you don’t understand, use a dictionary.

Tạm dịch: Nếu có bất kỳ từ nào bạn không hiểu, hãy sử dụng từ điển.

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I have ____ homework to do for tomorrow.

an

some

any

a

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được)

a: một (đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm)

an: một (đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

homework là danh từ không đếm được =>ta dùng some

=>I have some homework to do for tomorrow.

Tạm dịch: Tôi có một số bài tập về nhà để làm cho ngày mai.

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

– What would you like? - ___________.

I like some apple juice.

I’d like some apple juice.

I’d like any apple juice.

I’d like an apple juice.

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít, một vài (đứng trước danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều)

juice là danh từ không đếm được =>ta dùng some

=> – What would you like? - I’d like some apple juice.  

Tạm dịch: - Bạn muốn dùng gì? - Tôi muốn một ít nước táo.

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t have ______ oranges, but I have _____ apples.

any/any

some/any

any/some

a/some

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được)

=> I don’t have any oranges, but I have some apples.

Tạm dịch: Tôi không có quả cam nào, nhưng tôi có một vài quả táo.

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

There is ____ tofu, but there aren’t _____ sandwiches.

some/some

any/any

some/any

any/some

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được)

=> There is some tofu, but there aren’t any sandwiches.

Tạm dịch: Có một ít đậu phụ, nhưng không có chút bánh mì nào.

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

This evening I’m going out with ______ friends of mine.

any

some

much

a little

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được)

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được)

a little: có một ít đủ đề làm gì (đứng trước danh từ không đếm được)

=>friend là danh từ đếm được =>ta dùng some

=>This evening I’m going out with some friends of mine.

Tạm dịch: Tối nay tôi đi chơi với vài người bạn.

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We don’t need ____ more white paint.

any

some

many

a

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được, thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

a: một (đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm)

=>We don’t need any more white paint.

Tạm dịch: Chúng tôi không cần thêm sơn trắng nữa.

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

There are ____ oranges, but there aren’t ____ apples.

some/some

any/some

some/any

little/any

Xem đáp án

Trả lời:

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được, thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

little: có rất ít không đủ đề làm gì (đứng trước danh từ không đếm được)

=> There are some oranges, but there aren’t any apples.

Tạm dịch: Có một ít cam, nhưng không có quả táo nào.

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

There isn’t ______ for dinner, so I have to go to supermarket.

any left

any leaving

some leaving

some left

Xem đáp án

Trả lời:

left: còn lại

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được, thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

=>There isn’t any left for dinner, so I have to go to supermarket.

Tạm dịch: Không còn gì cho bữa tối, vì vậy tôi phải đi siêu thị.

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

- Is there _____ cheese in the fridge?

- There is ______. We can make pizza.

any/a lot of

many/little

any/some

many/some

Xem đáp án

Trả lời:

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

a lot of: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được, thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

little: có rất ít không đủ đề làm gì (đứng trước danh từ không đếm được)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

cheese là danh từ không đếm được

=>- Is there any cheese in the fridge?

- There is some. We can make pizza.

Tạm dịch: - Có chút phô mai nào trong tủ lạnh không?

- Có một ít. Chúng ta có thể làm pizza.

Đáp án cần chọn là: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like ___ cup of tea?

a

some

many

much

Xem đáp án

Trả lời:

a cup of tea: một tách trà

=>Would you like a cup of tea?

Tạm dịch: Bạn có muốn một tách trà không?

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Is there any butter _____ in the refrigerator?

leave

to leave

leaving

left

Xem đáp án

Trả lời:

left (adj): còn lại

=>Is there any butter left in the refrigerator?

Tạm dịch: Có chút bơ nào còn lại trong tủ lạnh không?

Đáp án cần chọn là: D