15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 4 : Holidays - Từ vựng: Trang phục và phụ kiện - Right on có đáp án
15 câu hỏi
Choose the best answer
Which of these clothes do you wear on your feet?
A scarf
A vest
Boots
A jacket
Trả lời:
Dịch câu hỏi:
Bạn mặc (đeo) thứ nào dưới chân?
A. A scarf (n) khăn
B. A vest (n) áo vest
C. Boots (n) Bốt, ủng
D. A jacket (n) áo khoác
Đáp án cần chọn là: C
Which of these clothes do you wear on your hands?
A hat
Gloves
A tie
Trainers
Trả lời:
Dịch câu hỏi:
Bạn mặc (đeo) thứ nào trên tay?
A. A hat (n) mũ
B. Gloves (n) Găng tay
C. A tie (n) cà vạt
D. Trainers (n) giày thể thao
Đáp án cần chọn là: B
Which of these clothes do you wear on your head?




Trả lời:
Dịch câu hỏi:
Bạn mặc (đeo) thứ nào trong số những trang phục này trên đầu?
A. A cap (n) mũ lưỡi trai
B. Trainers (n) giày thể thao
C. Hoodies (n) Áo nỉ có mũ
D.Ttrousers (n) quần dài
Đáp án cần chọn là: A
What are they wearing?

They are wearing yellow shorts.
They are wearing blue shorts.
They are wearing red shorts.
They are wearing purple shorts.
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Họ đang mặc gì thế?
A. Họ đang mặc quần đùi màu vàng.
B. Họ đang mặc quần đùi màu xanh.
C. Họ đang mặc quần đùi màu đỏ.
D. Họ đang mặc quần đùi màu tím.
Đáp án cần chọn là: A
What is the most suitable cloth for sunny weather?
Jumper
Sweater
Coat
T-Shirt
Trả lời:
Dịch câu hỏi:
Trang phục gì là thích hợp nhất cho thời tiết nắng?
A. Jumper (n) áo dài tay
B. Sweater (n) Áo len
C. Coat (n) Áo choàng
D. T-Shirt (n) Áo phông
Đáp án cần chọn là: D
Which of these clothes do we wear in hot weather?
Scarfs and gloves
T-shirts and shorts
Sweaters and jeans
Hoodies and pants
Trả lời:
Dịch câu hỏi:
Chúng ta mặc quần áo nào trong số những quần áo này khi trời nóng?
A. Scarfs (Khăn quàng cổ) và gloves (găng tay)
B. T-shirts (Áo phông) và shorts (quần đùi)
C. Sweaters (Áo len) và jeans (quần bò)
D. Hoodies (Áo nỉ có mũ) và pants (quần bó sát)
Khi trời nóng, chúng ta ưu tiên mặc những trang phục ngắn và thoáng mát.
Đáp án cần chọn là: B
Some children have to wear special clothes to go to school. What are they called?
Dress
T-shirt
Uniforms
Vests
Trả lời:
Dịch câu hỏi:
Một số trẻ em phải mặc quần áo đặc biệt để đến trường. Chúng được gọi là gì?
A. Dress (n) váy
B. T-shirt (n) áo phông
C. Uniforms (n) đồng phục
D. Vests (n) áo vest
Đáp án cần chọn là: C
What is she wearing?

She is wearing a shirt.
She is wearing a skirt.
She is wearing a hat.
She is wearing pants.
Trả lời:
Dịch câu hỏi:
Cô ấy đang mặc gì?
A. Cô ấy đang mặc một chiếc váy.
B. Cô ấy đang mặc váy.
C. Cô ấy đang đội một chiếc mũ.
D. Cô ấy đang mặc quần.
Từ vựng:
a shirt (n) áo sơ mi
a skirt (n) váy
a hat (n) mũ
pants (n) quần dài
Đáp án cần chọn là: B
What is she wearing?

She is wearing sandals.
She is wearing shorts.
She is wearing a jacket.
She is wearing pink shoes.
Trả lời:
Dịch câu hỏi:
Cô ấy đang mặc gì?
A. Cô ấy đang đi dép.
B. Cô ấy đang mặc quần đùi.
Cô ấy đang mặc một chiếc áo khoác.
D. Cô ấy đang đi một đôi giày màu hồng.
Từ vựng:
sandals (n) dép quai hậu
shorts (n) quần đùi
jacket (n) áo khoác
shoes (n) giày
Đáp án cần chọn là: C
What is he wearing?

He is wearing a red hat.
He is wearing orange pants.
He is wearing brown shoes.
He is wearing black gloves.
Trả lời:
Dịch câu hỏi:
Anh ấy đang mặc gì vậy?
A. Anh ấy đang đội một chiếc mũ màu đỏ.
B. Anh ấy đang mặc một chiếc quần màu cam.
C. Anh ấy đang đi một đôi giày màu nâu.
D. Anh ấy đang đeo găng tay đen.
Từ vựng:
hat (n) mũ
pants (n) quần
shoes (n) giày
gloves (n) găng tay
Đáp án cần chọn là: C
What are they wearing?

They are wearing purple pants.
They are wearing green sweater.
They are wearing red hats.
They are wearing yellow boots.
Trả lời:
Dịch câu hỏi:
Họ đang mặc gì thế?
A. Họ đang mặc quần màu tím.
B. Họ đang mặc áo len màu xanh lá cây.
C. Họ đang đội những chiếc mũ màu đỏ.
D. Họ đang đi ủng màu vàng.
Đáp án cần chọn là: D
What is he wearing?

He is wearing a skirt.
He is wearing a blouse.
He is wearing a shirt.
He is wearing gloves.
Trả lời:
Anh ấy đang mặc gì vậy?
A. Anh ấy đang mặc váy.
B. Anh ấy đang mặc áo cánh.
C. Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi.
D. Anh ấy đang đeo găng tay.
Từ vựng:
skirt (n) váy
blouse (n) áo choàng mỏng
shirt (n) áo sơ mi
gloves (n) găng tay
Đáp án cần chọn là: C
What do you need when the day is raining hard?
Dress, heels and purse
T-shirt, shorts, and hat
Shirt, pants and shoes
Raincoat, umbrella and boots
Trả lời:
Dịch câu hỏi:
Bạn cần gì khi ngày mưa lớn?
A. Váy, giày cao gót và ví
B. Áo phông, quần đùi và mũ
C. Áo sơ mi, quần dài và giày
D. Áo mưa, ô và ủng
Đáp án cần chọn là: D
A: It's cold and snowy. – B:.......
Don't forget your umbrella.
Put your swimming costume on.
Put your gloves and scarf on.
Take your jacket off.
Trả lời:
Dịch câu hỏi:
A: Trời lạnh và tuyết rơi. - B:....
A. Đừng quên ô của bạn.
B. Mặc trang phục bơi vào.
C. Mang găng tay và khăn quàng cổ vào.
D. Cởi áo khoác của bạn.
Dựa vào ngữ cảnh câu, đáp án C phù hợp nhất.
Đáp án cần chọn là: C
Mary: It’s sunny and boiling hot today.
Mom: ….
Bring along your jacket.
Put on thick socks.
Don’t forget your hat.
Take off your T-shirt.
Trả lời:
Dịch câu hỏi:
Mary Hôm nay trời nắng và nóng.
Mẹ: .....
A. Mang theo áo khoác của con.
B. Đi tất dày.
C. Đừng quên mũ của con nhé.
D. Cởi áo phông của con ra.
Đáp án cần chọn là: C



