15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: Monkeys are amazing! - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: Monkeys are amazing! - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 662 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete each of the following sentences.

I sometimes ________ to the zoo.

go

goes

going

to go

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

Giải thích: Chủ ngữ I trong thì hiện tại đơn, động từ không chia

Dịch: Tớ thỉnh thoảng có đến sở thú

2. Trắc nghiệm
1 điểm

John ________much better now.

feel

feels

feeling

is feeling

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

Giải thích: Động từ feel không chia ở thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: John đang cảm thấy tốt hơn

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I ________football every weekend.

study

have

play

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: play football: chơi bóng đã

Dịch: Tớ chơi bóng đá vào mỗi cuối tuần

4. Trắc nghiệm
1 điểm

She ________English at the moment.

study

is studying

studies

studying

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: at the moment : dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Cô ấy đang học tiếng anh

5. Trắc nghiệm
1 điểm

She is ________hard for her A levels.

having

playing

studying

doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: study hard: học chăm chỉ

Dịch: Cô ấy đang học chăm chỉ cho trình độ A của mình

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I always ________a cooked breakfast.

have

do

play

study

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

Giải thích: have breakfast: ăn sáng

Dịch: Tớ luôn luôn ăn một bữa sáng đã được nấu

7. Trắc nghiệm
1 điểm

She ________to be an architect.

study

studies

studying

is studying

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Cô ấy đang học để trở thành kiến trúc sư

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I ________a one-hour lunch break.

play

have

do

study

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

Giải thích:have a break: có giờ nghỉ

Dịch: Tớ có một tiếng nghỉ trưa

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m ________physics, biology and chemistry.

playing

having

doing

going

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: have+ tên môn học

Dịch: Tớ đang học vật lý, sinh học và hóa học

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you want to ________cards with me?

play

come

have

learn

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

Giải thích: play card: chơi bài

Dịch: Cậu có muốn chơi bài với tớ không?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Listening to music is one of the most popular leisure ________.

kindergarten

activities

hobby

equipments

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

Giải thích:leisure activities: Hoạt động giải trí

Dịch: Nghe nhạc là một trong những hoạt động giải trí phổ biến

12. Trắc nghiệm
1 điểm

My son is just 2 years old and he is in _______ now.

kindergarten

overseas

high school

secondary school

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: kindergarten: nhà trẻ

Dịch: Con trai tớ mới được 2 tuổi và nó đang ở nhà trẻ

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't like to ________ money from friends.

pay

knock

borrow

help

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

Giải thích: borrow st from: mượn cái gì từ ai

Dịch: Tớ không thích mượn tiền của bạn bè

14. Trắc nghiệm
1 điểm

We only have time for a snack at ________.

lunch

gym

meals

break time

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

Giải thích: break time: giờ nghỉ giải lao

Dịch: Tớ chỉ có thời gian ăn nhẹ trong giờ nghỉ giải lao

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you know where our new ________ is? Our teacher wants to meet him.

poem

classmate

swimming pool

gym

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: classmate: bạn cùng lớp

Dịch: Cậu có biết bạn cùng lớp mới của chúng ta ở đâu không? Giáo viên muốn gặp anh ấy