15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: Monkeys are amazing! - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án
Đề thi
15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: Monkeys are amazing! - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6111 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer to complete each of the following sentences.

I sometimes ________ to the zoo.

go

goes

going

to go

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

Giải thích: Chủ ngữ I trong thì hiện tại đơn, động từ không chia

Dịch: Tớ thỉnh thoảng có đến sở thú

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

John ________much better now.

feel

feels

feeling

is feeling

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

Giải thích: Động từ feel không chia ở thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: John đang cảm thấy tốt hơn

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I ________football every weekend.

study

have

play

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: play football: chơi bóng đã

Dịch: Tớ chơi bóng đá vào mỗi cuối tuần

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

She ________English at the moment.

study

is studying

studies

studying

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: at the moment : dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Cô ấy đang học tiếng anh

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

She is ________hard for her A levels.

having

playing

studying

doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: study hard: học chăm chỉ

Dịch: Cô ấy đang học chăm chỉ cho trình độ A của mình

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I always ________a cooked breakfast.

have

do

play

study

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

Giải thích: have breakfast: ăn sáng

Dịch: Tớ luôn luôn ăn một bữa sáng đã được nấu

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

She ________to be an architect.

study

studies

studying

is studying

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Cô ấy đang học để trở thành kiến trúc sư

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I ________a one-hour lunch break.

play

have

do

study

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

Giải thích:have a break: có giờ nghỉ

Dịch: Tớ có một tiếng nghỉ trưa

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m ________physics, biology and chemistry.

playing

having

doing

going

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: have+ tên môn học

Dịch: Tớ đang học vật lý, sinh học và hóa học

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you want to ________cards with me?

play

come

have

learn

Xem đáp án

Đáp án đúng:A

Giải thích: play card: chơi bài

Dịch: Cậu có muốn chơi bài với tớ không?

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listening to music is one of the most popular leisure ________.

kindergarten

activities

hobby

equipments

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

Giải thích:leisure activities: Hoạt động giải trí

Dịch: Nghe nhạc là một trong những hoạt động giải trí phổ biến

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My son is just 2 years old and he is in _______ now.

kindergarten

overseas

high school

secondary school

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: kindergarten: nhà trẻ

Dịch: Con trai tớ mới được 2 tuổi và nó đang ở nhà trẻ

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don't like to ________ money from friends.

pay

knock

borrow

help

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

Giải thích: borrow st from: mượn cái gì từ ai

Dịch: Tớ không thích mượn tiền của bạn bè

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We only have time for a snack at ________.

lunch

gym

meals

break time

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

Giải thích: break time: giờ nghỉ giải lao

Dịch: Tớ chỉ có thời gian ăn nhẹ trong giờ nghỉ giải lao

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you know where our new ________ is? Our teacher wants to meet him.

poem

classmate

swimming pool

gym

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: classmate: bạn cùng lớp

Dịch: Cậu có biết bạn cùng lớp mới của chúng ta ở đâu không? Giáo viên muốn gặp anh ấy

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả