15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: Every day - Từ vựng: Thói quen sinh hoạt - Right on có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: Every day - Từ vựng: Thói quen sinh hoạt - Right on có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 683 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Match the phrases with the suitable pictures.

1. have breakfast          Match the phrases with the suitable pictures.1. have breakfast2. take a shower3. watch TV4. cook dinner5. study (ảnh 1)

2. take a shower          Match the phrases with the suitable pictures.1. have breakfast2. take a shower3. watch TV4. cook dinner5. study (ảnh 2)

3. watch TV          Match the phrases with the suitable pictures.1. have breakfast2. take a shower3. watch TV4. cook dinner5. study (ảnh 3)

4. cook dinner          Match the phrases with the suitable pictures.1. have breakfast2. take a shower3. watch TV4. cook dinner5. study (ảnh 4)

5. study               Match the phrases with the suitable pictures.1. have breakfast2. take a shower3. watch TV4. cook dinner5. study (ảnh 5)

Xem đáp án

Trả lời:

1. have breakfast: ăn sáng 

2. take a shower: tắm

3. watch TV: xem ti-vi

4. cook dinner: nấu bữa tối

5. study: học

2. Tự luận
1 điểm

Choose the correct spelling

wake up

waek up

I…at 7 am.

Xem đáp án

Trả lời:

- wake up: ngủ dậy

=>I wake up at 7 am.

Tạm dịch: Tôi thức dậy lúc 7h sáng.

3. Tự luận
1 điểm

breakfast

braekfast

We always have…at home.

Xem đáp án

Trả lời:

- breakfast: bữa sáng

=>We always have breakfast at home.

Tạm dịch: Chúng tôi luôn ăn sáng tại nhà.

4. Tự luận
1 điểm

do exercise

do exercize

I often…at 6.30 am.

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: do exercise: tập thể dục

=>I often do exercise at 6.30 am.

Tạm dịch: Tôi thường tập thể dục lúc 6.30 sáng.

5. Tự luận
1 điểm

housework

hauswork

My mom wants me to help her with …

Xem đáp án

Trả lời:

- housework: công việc nhà

=>My mom wants me to help her with housework.

Tạm dịch: Mẹ tôi muốn tôi giúp làm việc nhà.

6. Tự luận
1 điểm

go to slip

go to sleep

We have to … before 10.30 pm.

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: go to sleep: đi ngủ

=>We have to go to sleep before 10.30 pm.

Tạm dịch: Chúng tôi phải đi ngủ trước 10.30.

7. Tự luận
1 điểm

workhome

homework

The teacher often gives us a lot of …

Xem đáp án

Trả lời:

- homework: bài tập về nhà

=>The teacher often gives us a lot of homework.

Tạm dịch: Giáo viên thường giao nhiều bài tập cho chúng tôi.

8. Tự luận
1 điểm

relax

ralex

How does your father … after work?

Xem đáp án

Trả lời:

- relax: thư giãn

=>How does your father relax after work?

Tạm dịch: Bố bạn thư giãn sau giờ làm việc như thế nào?

9. Tự luận
1 điểm

chat online

chat onlike

People … every day.

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: chat online: trò chuyện trực tuyến

=>People chat online every day.

Tạm dịch: Mọi người trò chuyện trực tuyến mỗi ngày.

10. Tự luận
1 điểm

wahs dishes

wash dishes

My sister has to … after meals.

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ: wash dishes: rửa bát đĩa

=>My sister has to wash dishes after meals.

Tạm dịch: Chị tôi rửa bát đĩa sau bữa ăn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Why do many people use an “alarm clock”?

- Because it helps them to ________.

get up in the morning

study for a test

watch TV

cook dinner

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Tại sao nhiều người sử dụng "đồng hồ báo thức"? - Bởi vì nó giúp họ ________.

A. get up in the morning: thức dậy vào buổi sáng

B. study for a test: học để kiểm tra

C. watch TV: xem TV

D. cook dinner: nấu bữa tối

=>Why do many people use an “alarm clock”? - Because it helps them to get up in the morning.

Tạm dịch: Tại sao nhiều người sử dụng "đồng hồ báo thức"? - giúp họ thức dậy vào buổi sáng.

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Why do many people “do exercise”?

to go to sleep

to buy some food

to read more books

to stay healthy and strong

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Tại sao nhiều người “tập thể dục”?

A. go to sleep: đi ngủ

B. buy some food: mua một số thức ăn

C. read more books: đọc thêm sách

D. stay healthy and strong: luôn khỏe mạnh và mạnh mẽ

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following is an example of  “doing housework”?

going to library

washing dishes

playing football

doing homework

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Việc nào sau đây là một ví dụ về “làm việc nhà”?

A. đi đến thư viện

B. rửa bát

C. chơi bóng đá

D. làm bài tập về nhà

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Where do many people like to “go out to eat”? – At a _______.

restaurant

school

supermarket

museum

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Nhiều người thích “đi ăn ở đâu” - Tại một _______.

A. nhà hàng

B. trường học

C. siêu thị

D. bảo tàng

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following words best describe a “weekend"?

seven days

Monday to Friday

Friday to Sunday

Saturday and Sunday

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Từ nào sau đây mô tả đúng nhất về “cuối tuần”?

A. bảy ngày

B. Thứ Hai đến Thứ Sáu

C. Thứ sáu đến chủ nhật

D. Thứ bảy và chủ nhật

Đáp án cần chọn là: D