15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: Every day - Ngữ pháp: Giới từ chỉ thời gian - Right on có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: Every day - Ngữ pháp: Giới từ chỉ thời gian - Right on có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 681 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer

I arrive at work _____ nine o’clock. 

at

in

to

for

Xem đáp án

Trả lời:

Giới từ: at + thời gian cụ thể (vào lúc mấy giờ)

=>I arrive at work at nine o’clock. 

Tạm dịch: Tôi đến nơi làm việc lúc chín giờ.

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I get up ____ seven o’clock every morning. 

till

in

for

at

Xem đáp án

Trả lời:

Giới từ: at + thời gian cụ thể (vào lúc mấy giờ)

=>I get up at seven o’clock every morning. 

Tạm dịch: Tôi thức dậy lúc bảy giờ mỗi sáng.

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

They will come here _____ the morning. 

between

at

for

in

Xem đáp án

Trả lời:

Giới từ: in + buổi trong ngày

=>They will come here in the morning. 

Tạm dịch: Họ sẽ đến đây vào buổi sáng.

Đáp án cần chọn là: D

4. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable prepositions

I don’t like dark. I try to avoid going outFill in the blanks with suitable prepositionsI don’t like dark. I try to avoid going outnight. (ảnh 1)night.

Xem đáp án

Trả lời:

Giới từ: at night (vào buổi tối)

=>I don’t like dark. I try to avoid going out at night.

Tạm dịch: Tôi không thích bóng tối. Tôi cố gắng tránh ra ngoài vào buổi tối.

5. Tự luận
1 điểm

My class endsMy class ends2 pm. (ảnh 1)2 pm.

Xem đáp án

Trả lời:

Giới từ: at + thời gian cụ thể

=>My class ends at 2 pm.

Tạm dịch: Lớp học của tôi kết thúc lúc2 giờ chiều.

6. Tự luận
1 điểm

I’m cookingI’m cookingthe moment. (ảnh 1)the moment.

Xem đáp án

Trả lời:

Giới từ: at the moment : ngay lúc này, bây giờ

=>I’m cooking at the moment.

Tạm dịch: Tôi đang nấu ăn vào lúc này.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

April comes _____ March. 

after

before

during

with

Xem đáp án

Trả lời:

after : sau

before : trước

during : trong suốt

with : với

=>April comes after March. 

Tạm dịch: Tháng đến sau tháng Ba.

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I had only a sandwich_______ lunch. 

for

to

at

by

Xem đáp án

Trả lời:

Giới từ: at + bữa ăn

=>I had only a sandwich at lunch. 

Tạm dịch: Tôi chỉ ăn một chiếc bánh sandwich vào bữa trưa.

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We will be there _____ 5:00 o’clock early_____ the morning. 

on / in

at / in

in /on

in / at

Xem đáp án

Trả lời:

Giới từ: in + buổi trong ngày, at + thời gian cụ thể (vào lúc mấy giờ)

=>We will be there at 5:00 o’clock early in the morning. 

Tạm dịch: Chúng tôi sẽ đến đó lúc 5:00 giờ sáng sớm.

Đáp án cần chọn là: B

10. Tự luận
1 điểm

Aurora’s birthday isAurora’s birthday isMay, but I don’t know which date. (ảnh 1)May, but I don’t know which date.

Xem đáp án

Trả lời:

Giới từ: in + tháng (vào tháng…)

=>Aurora’s birthday is in May, but I don’t know which date.

Tạm dịch: Sinh nhật của Aurora vào tháng 5, nhưng tôi không biết ngày nào.

11. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with suitable prepositions

There is snowFill in the blanks with suitable prepositionsThere is snowwinter. I love this season. (ảnh 1)winter. I love this season.

Xem đáp án

Trả lời:

Giới từ: in + mùa trong năm

=>There is snow in winter. I love this season.

Tạm dịch: tuyết vào mùa đông. Tôi yêu mùa này.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a meeting_____9:00 AM and 2:00 PM. 

till

at

on

between

Xem đáp án

Trả lời:

Giới từ: between… and… (từ …đến)

=>There is a meeting between 9:00 AM and 2:00 PM. 

Tạm dịch: một cuộc họp từ 9:00 sáng đến 2:00 chiều.

Đáp án cần chọn là: D

13. Tự luận
1 điểm

My car is being repaired at the garage. It will be readyMy car is being repaired at the garage. It will be readytwo hours. (ảnh 1)two hours.

Xem đáp án

Trả lời:

Giới từ: in + khoảng thời gian (trong vòng…)

=>My car is being repaired at the garage. It will be ready in two hours.

Tạm dịch: Xe tôi đang sửa gara. sẽ sẵn sàng trong hai giờ tới.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

He was born_____15th, January. 

on

at

in

of

Xem đáp án

Trả lời:

Giới từ: on + ngày cụ thể (vào ngày…)

=>He was born on 15th, January. 

Tạm dịch: Anh ấy sinh ngày 15 tháng 1.

Đáp án cần chọn là: A

15. Tự luận
1 điểm

Christmas day, I go to the church with my family. (ảnh 1)Christmas day, I go to the church with my family.

Xem đáp án

Trả lời:

Giới từ: on + ngày

=> On Christmas day, I go to the church with my family.

Tạm dịch: Vào ngày lễ Giáng sinh, tôi đến nhà thờ với gia đình.