15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 12: What do you usually do for new year's? - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 12: What do you usually do for new year's? - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 687 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Viet Nam ______________ Tet according to the lunar calendar.

decorates

celebrates

makes

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Việt Nam kỉ niệm Tết theo lịch Âm lịch.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Would your sister like ______________ to make banh chung?

to learn

learning

learn

learns

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: would like + to V: muốn, thích làm gì

Dịch: Em gái của bạn có muốn học làm bánh chưng không?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 ______________ colours like blue and yellow can make people feel happy. 

A lot

Any

Some

A

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Một số màu sắc như xanh biển và vàng có thể làm người ta cảm thấy vui vẻ

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 I always ______________ my parents a long and happy life.

make

wish

celebrate

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: thì hiện tại đơn (dấu hiệu: always), chủ ngữ ngôi 1

Dịch: Tôi luôn luôn ước bố mẹ tôi một cuộc sống dài lâu và hạnh phúc.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Would you like to invite your ______________ to the New Year’s party? 

cousins

self

wishes

pets

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Bạn có muốn mời anh chị em họ đến buổi tiệc Năm mới không?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 I don’t have ______________ homework to do at Tet.

a little

many

a

any

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Tôi không có bài tập phải làm vào dịp Tết.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 The first one to step in the house in the New Year is _____________.

first-footer

feather

rubbish

firework

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Người đầu tiên bước vào nhà trong dịp năm mới là người xông đất.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 On New Year Eve, we watch fireworks and _____________ a wish.

do

make

have

get

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: make a wish: cầu nguyện

Dịch: Vào đêm giao thừa, chúng tôi xem pháo hoa và cầu nguyện.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 My sister and I enjoy _____________ the shopping at the Tet market.

making

doing

having

getting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: do the shopping: đi mua sắm

Dịch: Chị gái và tôi thích đi mua sắm ở chợ Tết.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 I think we _____________ break things on the first day of the new year.

mustn’t

can’t

needn’t

shouldn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: shouldn’t + Vinf: không nên làm gì

Dịch: Tôi nghĩ chúng ta không nên làm vỡ đồ đạc vào ngày đầu năm mới.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 We will have a family _____________ on the day when a year ends.

cleaning

gathering

watching

talking

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: family gathering: sum họp gia đình

Dịch: Chúng tôi sẽ có cuộc sum họp gia đình vào ngày tất niên.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Does your mother _____________ special foods on New Year?

cook

hang

plant

give

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch: Mẹ bạn có thường nấu các món đặc sản vào dịp năm mới không?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Vietnamese usually _____________ friends and relatives at Tet.

celebrate

give

watch

visit

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch: Người Việt Nam thường thăm bạn bè và người thân vào dịp Tết.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 I _____________ shorts and shirts to the pagoda tomorrow.

won’t wear

don’t wear

should wear

may wear

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: câu chia ở thời tương lai đơn vì có mốc thời gian “tomorrow”

Dịch: Hanna sẽ không mặc quần ngắn và áo phông vào chùa ngày mai.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 We _____________ eat too much sweet food.

must

can’t

shouldn’t

have to

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: shouldn’t + Vinf: không nên làm gì

Dịch: Chúng ta không nên ăn quá nhiều đồ ngọt.