15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 10: What's the weather like? - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án
15 câu hỏi
Choose the correct answers
We will save the environment if we ___________ plastic.
reuses
reuse
reusing
reused
Đáp án đúng: B
Giải thích: câu điều kiện loại 1: “If + S V(s/es), S + will V”
Dịch: Chúng ta sẽ bảo vệ môi trường nếu chúng ta tái sử dụng chai nhựa.
We are trying to __________ the president to the party.
pollute
exchange
invite
cause
Đáp án đúng: C
Giải thích: invite sb to sw: mời ai đến đâu
Dịch: Chúng tôi đang cố gắng mời chủ tịch đến dự bữa tiệc.
Water is used to generate __________.
pollution
electricity
money
deforestation
Đáp án đúng: B
Giải thích: electricity: điện
Dịch: Nước được sử dụng để tạo ra điện.
If students recycle and use recycled materials, they will save _________.
energy
food
water
soil
Đáp án đúng: ADịch: Nếu học sinh tái chế và dùng các vật dụng tái chế, chúng sẽ bảo vệ được môi trường.
They use ________ plastic bottles to keep water.
refillable
natural
polluting
charitable
Đáp án đúng: A
Giải thích: refillable: có thể làm đầy lại được
Dịch: Họ dùng chai nhựa có thể tái làm đầy để giữ nước.
If you turn _______ the lights when you don’t use it, you will save electricity.
on
off
up
down
Đáp án đúng: B
Giải thích: turn off: tắt
Dịch: Nếu bạn tắt đèn khi không dùng, bạn sẽ tiết kiệm năng lượng.
Charities raise money for people who are ___________ need.
in
on
at
for
Đáp án đúng: A
Giải thích:
be in need: thiếu thốn, cần giúp đỡ
Dịch: Tổ chức từ thiện quyên góp tiền cho người có hoàn cảnh khó khăn.
Do you know what ___________ water pollution?
caused
causing
to cause
causes
Đáp án đúng: A
Giải thích: be in need: thiếu thốn, cần giúp đỡ
Dịch: Tổ chức từ thiện quyên góp tiền cho người có hoàn cảnh khó khăn.
We ___________ a survey to know more about recycling.
make
do
have
get
Đáp án đúng: B
Giải thích: cụm từ “do a survey”: làm cuộc khảo sát
Dịch: Chúng tôi làm cuộc khảo sát để biết thêm về tái chế.
You should put rubbish in the recycling ___________.
bin
sea
soil
air
Đáp án đúng: A
Giải thích: recycling bin: thùng rác tái chế
Dịch: Bạn nên bỏ rác vào thùng rác tái chế.
My father __________ the hedge once a month.
cut
cuts
cutting
to cut
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu chia thời hiện tại đơn vì có mốc thời gian “once a month”
Dịch: Bố tôi cắt tỉa hàng rào mỗi tháng 1 lần.
Robots will be able to do the __________ for us soon.
laundry
habit
town
planet
Đáp án đúng: AGiải thích: cụm từ: “do the laundry”: giặt giũ
Dịch: Robot sẽ có thể làm các công việc giặt giũ cho chúng ta sớm thôi.
__________ you do the dishes when you were young?
Can
Could
Did
Will
Đáp án đúng:B
Giải thích: câu hỏi ở thời quá khứ, could + V
Dịch: Bạn có thể rửa chén khi còn nhỏ chứ?
Are there any robots in the space __________?
opinion
habit
dishes
station
Đáp án đúng: D
Giải thích: space station: trạm vũ trụ
Dịch: Có người máy nào ở trên trạ vũ trụ không vậy?
Will robots be able to __________ its owner?
recognize
guard
play
water
Đáp án đúng: AGiải thích: recognize: nhận dạng được
Dịch: Người máy sẽ có thể nhận dạng được chủ nhân của nó chứ?
