15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 10: What's the weather like? - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 10: What's the weather like? - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 682 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Choose the correct answers

We will save the environment if we ___________ plastic.

reuses

reuse

reusing

reused

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: câu điều kiện loại 1: “If + S V(s/es), S + will V”

Dịch: Chúng ta sẽ bảo vệ môi trường nếu chúng ta tái sử dụng chai nhựa.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 We are trying to __________ the president to the party.

pollute

exchange

invite

cause

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: invite sb to sw: mời ai đến đâu

Dịch: Chúng tôi đang cố gắng mời chủ tịch đến dự bữa tiệc.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Water is used to generate __________.

pollution

electricity

money

deforestation

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: electricity: điện

Dịch: Nước được sử dụng để tạo ra điện.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 If students recycle and use recycled materials, they will save _________.

energy

food

water

soil

Xem đáp án

Đáp án đúng: ADịch: Nếu học sinh tái chế và dùng các vật dụng tái chế, chúng sẽ bảo vệ được môi trường.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 They use ________ plastic bottles to keep water.

refillable

natural

polluting

charitable

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: refillable: có thể làm đầy lại được

Dịch: Họ dùng chai nhựa có thể tái làm đầy để giữ nước.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 If you turn _______ the lights when you don’t use it, you will save electricity.

on

off

up

down

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: turn off: tắt

Dịch: Nếu bạn tắt đèn khi không dùng, bạn sẽ tiết kiệm năng lượng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Charities raise money for people who are ___________ need.

in

on

at

for

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

be in need: thiếu thốn, cần giúp đỡ

Dịch: Tổ chức từ thiện quyên góp tiền cho người có hoàn cảnh khó khăn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Do you know what ___________ water pollution?

caused

causing

to cause

causes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: be in need: thiếu thốn, cần giúp đỡ

Dịch: Tổ chức từ thiện quyên góp tiền cho người có hoàn cảnh khó khăn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 We ___________ a survey to know more about recycling.

make

do

have

get

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: cụm từ “do a survey”: làm cuộc khảo sát

Dịch: Chúng tôi làm cuộc khảo sát để biết thêm về tái chế.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 You should put rubbish in the recycling ___________.

bin

sea

soil

air

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: recycling bin: thùng rác tái chế

Dịch: Bạn nên bỏ rác vào thùng rác tái chế.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 My father __________ the hedge once a month.

cut

cuts

cutting

to cut

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu chia thời hiện tại đơn vì có mốc thời gian “once a month”

Dịch: Bố tôi cắt tỉa hàng rào mỗi tháng 1 lần.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Robots will be able to do the __________ for us soon.

laundry

habit

town

planet

Xem đáp án

Đáp án đúng: AGiải thích: cụm từ: “do the laundry”: giặt giũ

Dịch: Robot sẽ có thể làm các công việc giặt giũ cho chúng ta sớm thôi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 __________ you do the dishes when you were young?

Can

Could

Did

Will

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

Giải thích: câu hỏi ở thời quá khứ, could + V

Dịch: Bạn có thể rửa chén khi còn nhỏ chứ?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Are there any robots in the space __________?

opinion

habit

dishes

station

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: space station: trạm vũ trụ

Dịch: Có người máy nào ở trên trạ vũ trụ không vậy?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Will robots be able to __________ its owner?

recognize

guard

play

water

Xem đáp án

Đáp án đúng: AGiải thích: recognize: nhận dạng được

Dịch: Người máy sẽ có thể nhận dạng được chủ nhân của nó chứ?