15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1: What’s your favorite band? - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1: What’s your favorite band? - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 674 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete these sixteen sentences to score your knowledge of POSSESSIVE grammar.

My sister bought that new car last week. That car is ….

his

hers

her

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Đại tử sở hữu của She là hers

Dịch: Chị tớ mới mua một cái xe mới tuần trước. Cái xe kia là của chị ấy

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The cat was hungry and tired, so it ate all … food and fell asleep.

its

it’s

it

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: The cat là con vật nên tính từ sở hữu của nó là its

Dịch: Chú mèo quá đói và mệt, nên nó ăn tất cả thức ăn rồi đi ngủ

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The blue car isn’t my sister’s car. The green one is … car.

her

ours

she

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Tính từ sở hữu + danh từ

Dịch: Chiếc xe xanh không phải xe chị gái tớ, xe xanh lá cây kia là xe chị tớ

4. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s not theirs, it’s …. We bought it yesterday

them

hers

ours

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: ours là đại từ sở hữu của we

Dịch: Nó không phải của họ, nó là của chúng tớ. Chúng tớ mua nó ngày hôm qua

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Excuse me. Have you seen… cell phone. I lost it.

my

mine

me

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Tính từ sở hữu + danh từ

Dịch: Xin lỗi, bạn có nhìn thấy điện thoại của tớ đâu không. Tớ mất nó rồi

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does…. English class begin?

yours

you

your

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: tính từ sở hữu+ danh từ

Dịch: Lớp tiếng anh của cậu bắt đầu khi nào vậy?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The dogs belongs to my neighbor. It’s… dog.

our

their

his

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: tính từ sở hữu+ danh từ

Dịch: Chú chó này thuộc về nhà hàng xóm. Nó là chó của họ

8. Trắc nghiệm
1 điểm

…friend is over there by the cafeteria. Can you see him?

Me

My

Mine

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Tính từ sở hữu+ danh từ

Dịch

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Is this….pen? Does it belong to you?

you

yours

your

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Tính từ sở hữu+ danh từ

Dịch: Đây là bút của cậu à? Nó thuộc về cậu à?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Her friend says it’s…., but I think it belongs to them.

her

his

our

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chỗ trống cần đại từ sở hữu, đại từ sở hữu của her là hers, của our là ours, của his là his

Dịch: Bạn của cô ấy bảo nó là của anh ấy, nhưng tớ nghĩ nó thuộc về họ

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Who is your favorite ….? One Direction

director

actor

band

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Band (n): Ban nhạc, One Direction là tên một nhóm nhạc

Dịch: Ai là nhóm nhạc câu ưu thích? One Direction

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Who is your……singer? Taylor Swift

favorite

best

like

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: favorite (adj): ưa thích

Dịch: Ai là ca sĩ ưa thích của cậu? Taylor Swift

13. Trắc nghiệm
1 điểm

….. is your favorite book? Harry Potter

Who

What

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: What hỏi cho vật

Dịch: Quyển sách ưa thích của cậu là gì? Harry Potter

14. Trắc nghiệm
1 điểm

….is your favorite actor? Tom Holland

what

which

Who

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Who hỏi cho người

Dịch: Ai là diễn viên ưa thích của cậu? Tom Holland

15. Trắc nghiệm
1 điểm

….. is your favorite movie? Aladine

What

Whom

Which

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Bộ phim ưa thích của cậu là gì? Aladine