15 câu trắc nghiệm Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch cực hay có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch cực hay có đáp án

A
Admin
Vật lýLớp 1179 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện trở 4Ω được mắc vào nguồn điện có suất điện động E = 1,5V để tạo thành một mạch điện kín thì công suất toả nhiệt ở điện trở này bằng 0,36 W. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R là?

1V

1,2V

1,4V

1,6V

Xem đáp án

Đáp án:B

Ta có:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua10.PNG

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện trở 4Ω được mắc vào nguồn điện có suất điện động E = 1,5V để tạo thành một mạch điện kín thì công suất toả nhiệt ở điện trở này bằng 0,36W.

Điện trở trong của nguồn điện là?

0,5Ω

0,25Ω

5Ω

1Ω

Xem đáp án

Đáp án: D

Cường độ dòng điện trong mạch: I = PR=0,364=0,3A

Định luật Ohm cho toàn mạch:

I=Er+Rr=1Ω

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, biết E = 3V; R1=5Ω, ampe kế có RA0, vôn kế RB, ampe kế chỉ 0,3A, vôn kế chỉ 1,2V. Điện trở trong r của nguồn bằngbai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua9.PNG

0,5Ω

1Ω

0,75Ω

0,25Ω

Xem đáp án

Đáp án: B

Vôn kế chỉ 1,2V nên:

Ampe kế chỉ 0,3A nên:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua13.PNG

Định luật Ohm cho toàn mạch:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua14.PNG

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguồn điện có suất điện dộng E = 1,5V, điện trở trong r = 0,1Ω. Mắc giữa hai cực của nguồn điện hai điện trở R1 và R2, Khi R1R2 mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là 1,5A, khi mắc R1 song song với R2 thì cường độ dòng điện qua mạch chính là 5A. R1R2 có giá trị bằng

R1=0,3Ω; R2=0,6Ωhoc R1=0,6Ω; R2=0,3Ω

R1=04Ω; R2=0,8Ωhoc R1=0,8Ω; R2=0,4Ω

R1=0,2Ω; R2=0,4Ωhoc R1=0,4Ω; R2=0,2Ω

R1=0,1Ω; R2=0,2Ωhoc R1=0,2Ω; R2=0,1Ω

Xem đáp án

Đáp án: A

Ta có:

Từ (1) và (2) ⇒ R1R2=1,8Ω (3)

Từ (1) và (3)

⇒ R1=0,3Ω; R2=0,6Ωhoc R1=0,6Ω; R2=0,3Ω

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình, bỏ qua điện trở của dây nối, R1=5ΩR3=R4=2Ω; E1 = 3V, điện trở trong các nguồn không đáng kể. Để cường độ dòng điện qua R2 bằng 0 cần phải mắc giữa hai điểm A, B một nguồn điện E2 có suất điện động bằng bao nhiêu và như thế nào?

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua8.PNG

Cực (+) vào A, cực (-) vào B;

E2 = 2V

Cực (+) vào A, cực (-) vào B;

E2 = 2,4V

Cực (+) vào B, cực (-) vào A;

E2 = 4V

Cực (-) vào A, cực (+) vào B;

E2 = 2,4V

Xem đáp án

Đáp án: B

Gọi I1, I2; I3 là cường độ dòng điện qua các điện trở R1, R2; R3.

Để cường độ dòng điện qua R2 là I2 = 0 thì UMN = 0.

Ta có:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua16.PNG

Như vậy ta thấy E2 < 0 nên chứng tỏ nguồn điện E2 phải có chốt (+) mắc vào điểm A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế, E = 6V, r = 1Ω, R1=3ΩR2=6ΩR3=2Ω. Số chỉ của ampe kế làbai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua7.PNG

1A

1,5A

1,2A

0,5A

Xem đáp án

Đáp án: C

Áp dụng định luật Ohm cho toàn mạch:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua17.PNG

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình, bỏ qua điện trở của dây nối, ampe có điện trở không đáng kể, E = 3V, r = 1Ω, IAB = 0,5A. Điện trở R có giá trị bằngbai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua6.PNG

6Ω

3Ω

5Ω

3Ω

Xem đáp án

Đáp án: C

Áp dụng định luật Ohm cho toàn mạch:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua18.PNG

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối R1=3ΩR2=6ΩR3=4ΩR4=12Ω; E = 12V, r=2ΩRA=0.

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua5.PNG

Cường độ dòng điện qua mạch chính là?

1A

2A

3A

4A

Xem đáp án

Đáp án: B

Ta thấy mạch ngoài gồm

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua20.PNG

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua19.PNG

Điện trở mạch ngoài:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua36.PNG

Cường độ dòng điện qua mạch chính là:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua22.PNG

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối R1=3ΩR2=6ΩR3=4ΩR4=12Ω; E = 12V, r=2ΩRA=0.

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua5.PNG

Số chỉ của ampe kế (A) là?

0,9A

10/9 A

6/7 A

7/6A

Xem đáp án

Đáp án: B

Cường độ dòng điện qua R4 là:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua23.PNG

Cường độ dòng điện qua R3 là:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua24.PNG

Mặt khác:

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ, E = 3V, điện trở trong không đáng kể, bỏ qua điện trở của dây nối, vôn kế có điện trở RV=R1=R2=50Ω. Số chỉ của vôn kế làbai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua4.PNG

0,5V

1,0V

1,5V

2,0V

Xem đáp án

Đáp án: B

Mạch ngoài gồm R1 mắc nối tiếp (RV // R2) nên điện trở mạch ngoài là:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua25.PNG

Cường độ dòng điện qua mạch chính là:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua26.PNG

Số chỉ của vôn kế là:

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối và các ampe kế, biết R1=2ΩR2=3ΩR3=6Ω, E = 6V, r=1Ωbai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua3.PNG

Cường độ dòng điện qua mạch chính là?

2A

3A

4A

1A

Xem đáp án

Đáp án: B

Ta thấy mạch ngoài gồm R1 // R2 // R3

Suy ra:

Áp dụng định luật Ohm cho toàn mạch ta được:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua28.PNG

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối và các ampe kế, biết R2=3ΩR3=6Ω, E = 6V, r=1Ω

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua3.PNG

Số chỉ của ampe kế là?

IA1= 1,5A; IA2 = 2,5A

IA1= 2,5A; IA2 = 1,5A

IA1= 1A; IA2 = 2,5A

IA1= 1,5A; IA2= 1A

Xem đáp án

Đáp án: A

Cường độ dòng điện qua R1 là:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua29.PNG

Cường độ dòng điện ampe kế là:

Cường độ dòng điện qua R3 là:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua30.PNG

Cường độ dòng điện qua ampe kế A2 là:

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai nguồn điện có E1=E2=2V và điện trở trong r1=0,4Ωr2=0,2Ω được mắc với điện trở R thành mạch kín (Hình vẽ). Biết rằng, khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của một trong hai nguồn bằng 0. Giá trị của R làbai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua2.PNG

0,2Ω

0,4Ω

0,6Ω

0,8Ω

Xem đáp án

Đáp án: A

Áp dụng định luật Ohm cho toàn mạch ta được:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua31.PNG

+ Nếu hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn E1 bằng 0 thì:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua32.PNG

Thay I1 vào (1) ta có: R = 0,2Ω

+ Nếu hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn E2 = 0 thì:


Thay I2 vào (1), ta có: R = -0,2Ω (loại).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình 11.9, bỏ qua điện trở của dây nối, biết E1=6VE2=4VE3=3V, r1=r2=r3=0,1Ω, R = 6,2Ω

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua1.PNG

Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B (UAB) bằng?

4,1V

3,9V

3,8V

3,75V

Xem đáp án

Đáp án: C

Áp dụng định luật Ohm cho toàn mạch ta được:

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua34.PNG

Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B (UAB):

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua35.PNG

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình 11.9, bỏ qua điện trở của dây nối, biết E1=6VE2=4VE3=3Vr1=r2=r3=0,1Ω, R = 6,2Ω

bai-tap-trac-nghiem-phuong-phap-giai-mot-so-bai-toan-ve-toan-mach-sua1.PNG

Công suất của nguồn điện E1 là?

2W

4,5W

8W

12W

Xem đáp án

Đáp án: D

Áp dụng định luật Ohm cho toàn mạch ta có:

I=E1+E2+E3r1+r2+r3+R=6+4+30,1+0,1+0,1+6,2=2A

Công suất của nguồn điện E1:

P1 = I.E1 = 2.6 = 12W