15 câu Trắc nghiệm Nhận biết một số chất khí có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Nhận biết một số chất khí có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
Hóa họcLớp 1274 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch sau: Na2CO3; Na2S,CuS, Na2SO4, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3 , CH3NH3HCO3, CH3COONa lần lượt vào dung dịch HCl. Số trường hợp có khí thoát ra là

3

6

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

PTHH:

2HCl+Na2CO3→2NaCl+H2O+CO2↑2HCl+Na2S→NaCl+H2S↑12HCl+9Fe(NO3)2→4FeCl3+6H2O+3NO↑+5Fe(NO3)3CH3NH3HCO3+HCl→CH3NH3Cl+H2O+CO2↑

=> có 4 thí nghiệm

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Fe, CrO3, Fe(NO3)2, FeSO4, Cr(OH)3, Na2Cr2O7. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

4

5

3

6

Xem đáp án

Đáp án B

Có 5 chất phản ứng được với NaOH gồm: CrO3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe(OH)3, Na2Cr2O7.

PTHH:

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Ca(HCO3)2, H2NCH2COOH, HCOONH4, Al(OH)3, Al, (NH4)2CO3, Cr2O3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl là

4

6

5

7

Xem đáp án

Đáp án B

Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl là : Ca(HCO3)2, H2NCH2COOH, HCOONH4, Al(OH)3, Al, (NH4)2CO3 → có 6 chất

Chú ý

Cr2O3 chỉ tác dụng với NaOH đặc

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 6 lọ mất nhãn đựng các dụng dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, FeCl2, AlCl3, NH4Cl. Có thể dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

Dung dịch Na2SO4

Dung dịch AgNO3

Dung dịch NaOH

Dung dịch HCl

Xem đáp án

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Cr2O3, FeSO4, Cr(OH)3, K2Cr2O7. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH đặc là

4

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án A

Tất cả các chất đều phản ứng được với NaOH đặc.

PTHH:

Cr2O3+2NaOH đặc→2NaCrO2+H2OFeSO4+2NaOH→Fe(OH)2 ↓+Na2SO4Cr(OH)3+NaOH→NaCrO2+2H2OK2Cr2O7+2NaOH→K2CrO4+Na2CrO4+H2O

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: H2N- C2H4-COO-CH3, Al, Al(OH)3, KHSO4, CH3COONH4, H2N-CH2-COOH, NaHCO3, Pb(OH)2, Sn(OH)2, NaHS. Số chất có tính chất lưỡng tính là

8

7

9

6

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất có tính chất lưỡng tính là: H2N- C2H4-COO-CH3, Al(OH)3, H2N-CH2-COOH, NaHCO3, Pb(OH)2, Sn(OH)2, NaHS.

=> có tất cả 7 chất

Chú ý

Nếu đề bài hỏi là có bao nhiêu chất tác dụng với cả HCl và NaOH thì có thêm cả Al nữa

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

Cu+2FeCl3→CuCl2+2FeCl2

Cu+2AgNO3→Cu(NO3)2+2Ag

Fe+CuCl2→FeCl2+Cu

Cu+2HNO3→Cu(NO3)2+H2

Xem đáp án

Đáp án D

A,B,C đúng

D sai vì Cu+4HNO3→Cu(NO3)2+2H2O+2NO

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

HCl

NaNO3

NaCl

NaOH

Xem đáp án

Đáp án A

Dung dịch nào sau đây có pH < 7 là dung dịch axit HCl

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

FeCl3

CuCl2, FeCl2

FeCl2, FeCl3

FeCl2

Xem đáp án

Đáp án B

Cu và Fe2O3 tác dụng với HCl có phản ứng

Fe2O3+6HCl→2FeCl3+3H2O (1)Cu+2FeCl3→CuCl2+2FeCl2 (2)

Vì còn một lượng chất rắn không tan là Cu nên phương trình (2) FeCl3 phản ứng hết.

Vậy muối trong dung dịch X gồm CuCl2 và FeCl2

Chú ý

Cu không có phản ứng với HCl nhưng có phản ứng với muối Fe3+

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là

Al(OH)3

Mg(OH)2

MgCO3

CaCO3

Xem đáp án

Đáp án A

Na2O + H2O → 2Na+ + 2OH-

CaO + H2O → Ca2+ + 2OH-

Al2O3 + 2OH- →2AlO2- + H2O

Vậy dung dịch X có chứa Na+, Ca2+, AlO2-, OH- (có thể dư)

Khi sục CO2 dư vào dd X:

CO2 + OH- → HCO3-

CO2+AlO2-+H2O→Al(OH)3↓+HCO3-

Vậy kết tủa thu được sau phản ứng là Al(OH)3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là

Cu và Fe

Fe và Cu

Zn và Al

Cu và Ag

Xem đáp án

Đáp án B

A sai vì Cu không tác dụng với H2SO4

B đúng vì Fe+H2SO4→FeSO4+H2 và H2+CuO→Cu+H2O

C sai vì H2 không tác dụng được với Al2O3

D sai vì Cu không tác dụng với H2SO4

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng oxi hóa khử?

Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng

Nhiệt phân muối NH4NO2

Dẫn khí H2 qua CuO nung nóng

Xem đáp án

Đáp án B

A. 12HCl+9Fe+2N+5O32→4Fe+3Cl3+5Fe+3NO33+3N+2O+6H2OB. Fe3O4+4H2SO4→FeSO4+Fe2SO43+H2OC. N-3H4N+5O2→t∘N20+3H2OD. H20+Cu+2O→t∘Cu0+H+12O

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất nào sau đây không thể phản ứng với nhau?

FeSO4 và HCl

Al2O3 và NaOH

CaO và H2O

Cu và FeCl3

Xem đáp án

Đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra

HCl

NaOH

H2SO4

Ca(OH)2

Xem đáp án

Đáp án C

A. sai vì chỉ tạo khí CO2.

2HCl+Ba(HCO3)2→BaCl2+2CO2↑+2H2O

B. sai vì chỉ tạo kết tủa BaCO3

2NaOH+Ba(HCO3)2→BaCO3↓+Na2CO3+2H2O

C. đúng vì Ba(HCO3)2+H2SO4→BaSO4↓+2H2O+2CO2↑

D. sai vì chỉ có kết tủa là CaCO3 và BaCO3

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

FeCl2

MgCl2

FeCl3

CuCl2

Xem đáp án

Đáp án C

X là FeCl3 vì FeCl3+3NaOH→3NaCl+Fe(OH)3 là kết tủa màu nâu đỏ