15 câu trắc nghiệm Nghe - viết Mùa lúa chín  Cánh diều có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Nghe - viết Mùa lúa chín Cánh diều có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 253 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

Vây …..anh …..ang

Một biển vàng

Như tơ …..én

Hương lúa …..ín

Thoang thoảng bay

Làm …..ay say

Đàn …..i đá.

r, qu, k, ch, s, l

l, qu, r, k, ch, s

r, k, ch, qu, s, l

qu, l, k, ch, s, r

Xem đáp án

Chọn đáp án D. qu, l, k, ch, s, r

Hướng dẫn giải:

Vây quanh làng

Một biển vàng

Như tơ kén...

Hương lúa chín

Thoang thoảng bay

Làm say say

Đàn ri đá.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

Lúc biết đi

Chuyện …..ầm ri

Rung …..inh sóng

Làm …..áo động

Cả …..ặng cây

Làm …..ung lay

Hàng cột điện...

l, r, x, r, r

r, l, x, r, r

r, r, x, r, l

r, r, l, x, r

Xem đáp án

Chọn đáp án C. r, r, x, r, l

Hướng dẫn giải:

Lúc biết đi

Chuyện rầm rì

Rung rinh sóng

Làm xáo động

Cả rặng cây

Làm lung lay

Hàng cột điện...

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

vây quanh

tơ cén

hương núa

say say

Xem đáp án

Chọn đáp án A và D

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: vây quanh, say say.

- Những từ viết sai chính tả là: tơ cén, hương núa.

- Sửa lỗi: tơ cén tơ kén, hương núa hương lúa

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

di đá

dầm dì

rung rinh

xáo động

Xem đáp án

Chọn đáp án C và D

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: rung rinh, xáo động.

- Những từ viết sai chính tả là: di đá, dầm dì.

- Sửa lỗi: di đá ri đá, dầm dì rầm rì.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

dặng cây

lung nay

cột điện

thoang thoảng

Xem đáp án

Chọn đáp án C và D

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: cột điện, thoang thoảng.

- Những từ viết sai chính tả là: dặng cây, lung nay.

- Sửa lỗi: dặng cây rặng cây, lung nay lung lay.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

ngang ngạnh

ngọt nghào

ngu ngốc

nghĩ nghợi

Xem đáp án

Chọn đáp án A và C

Hướng dẫn giải:

- Từ viết đúng chính tả là: ngang ngạnh, ngu ngốc.

- Từ viết sai chính tả là: ngọt nghào, nghĩ nghợi.

- Sửa lỗi: ngọt nghào ngọt nghào, nghĩ nghợi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

ngây thơ

ngao nghán

ngớ ngẩn

ngèo khó

Xem đáp án

Chọn đáp án A và C

Hướng dẫn giải:

- Từ viết đúng chính tả là: ngây thơ, ngớ ngẩn.

- Từ viết sai chính tả là: ngao nghán, ngèo khó.

- Sửa lỗi: ngao nghán ngao ngán, ngèo khó nghèo khó.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ bắt đầu bằng r, d hoặc gi, có nghĩa là “kêu lên vì vui mừng”:

reo

deo

gieo

hét

Xem đáp án

Chọn đáp án A. reo

Hướng dẫn giải:

Từ cần tìm là: reo (reo lên, reo vang)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ bắt đầu bằng r, d hoặc gi, có nghĩa là “Nói sai sự thật”:

nói rối

nói dối

nói giối

nói thật

Xem đáp án

Chọn đáp án B. nói dối

Hướng dẫn giải:

Từ cần tìm là: nói dối

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ bắt đầu bằng r, d hoặc gi, có nghĩa là “rắc hạt xuống đất để mọc thành cây”:

reo

deo

gieo

trồng

Xem đáp án

Chọn đáp án C. gieo

Hướng dẫn giải:

Từ cần tìm là: gieo

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

cổ áo

cổ giỗ

con hỗ

hỗ trợ

Xem đáp án

Chọn đáp án A và D

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: cổ áo, hỗ trợ.

- Những từ viết sai chính tả là: cổ giỗ, con hỗ.

- Sửa lỗi: cổ giỗ cỗ giỗ, con hỗ con hổ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

bình sữa

sữa lỗi

giữ gìn

thữ thách

Xem đáp án

Chọn đáp án A và C

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: bình sữa, giữ gìn.

- Những từ viết sai chính tả là: sữa lỗi, thữ thách.

- Sửa lỗi: sữa lỗi sửa lỗi, thữ thách thử thách.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:

Ngược lại với thật

sai

giả

giã

đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B. giả

Hướng dẫn giải:

Từ cần tìm là: giả

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:

Ngược lại với lành (hiền)

thật

ghê

ngoan

dữ

Xem đáp án

Chọn đáp án D. dữ

Hướng dẫn giải:

Từ cần tìm là: dữ

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:

Đường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường.

làng

phố

ngõ

ngỏ

Xem đáp án

Chọn đáp án C. ngõ

Hướng dẫn giải:

Từ cần tìm là: ngõ