15 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Danh từ (có đáp án)
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Danh từ (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 477 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Danh từ là gì?

Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm…

Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật …

Là những hư từ.

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật…

Xem đáp án

A. Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm…

Giải thích: Dựa vào khái niệm của Danh từ để trả lời câu hỏi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm danh từ chỉ sự vật?

Sách, báo, nhà.

Đi, chạy, nhảy.

Đã, sẽ, đang.

Rất, quá, lắm.

Xem đáp án

A. Sách, báo, nhà.

Giải thích: Sách, báo, nhà. là những từ chỉ sự vật xung quanh ta.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu danh từ trong câu văn sau?

Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện.

4 danh từ.

5 danh từ.

3 danh từ.

6 danh từ.

Xem đáp án

B. 5 danh từ.

Giải thích: Trong câu văn có 5 danh từ đó là: Dế Choắt, người, gã, thuốc phiện, chàng, đây là các danh từ chỉ người.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây là danh từ?

Chiến tranh.

Xinh đẹp.

Quét dọn.

Trong trẻo.

Xem đáp án

A. Chiến tranh.

Giải thích: “Chiến tranh” là danh từ chỉ hiện tượng sự xung đột vũ trang giữa các các dân tộc, các quốc gia, các giai cấp, các tập đoàn nhằm thực hiện mục đích chính trị, kinh tế nhất định

5. Trắc nghiệm
1 điểm

“thầy giáo, cô giáo, học sinh” là danh từ chỉ gì?

Danh từ chỉ vật.

Danh từ chỉ thời gian.

Danh từ chỉ người.

Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

Xem đáp án

C. Danh từ chỉ người.

Giải thích: “thầy giáo, cô giáo, học sinh” là những danh từ chỉ người.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là danh từ chỉ thời gian?

Cái bút.

Bão lũ.

Bố mẹ.

Buổi tối.

Xem đáp án

D. Buổi tối.

Giải thích: “buổi tối” là những danh từ thời gian.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

Sóng thần.

Hôm nay.

Cây lúa.

Bạn bè.

Xem đáp án

A. Sóng thần.

Giải thích: “buổi tối” là những danh từ thời gian.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào đáp án chứa danh từ?

Ăn.

Xấu.

Áo.

Cao.

Xem đáp án

C. Áo.

Giải thích: “Áo” là những danh chỉ sự vật.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu: Các danh từ riêng phải được …………. các chữ cái đầu tiên. 

Xen kẽ viết hoa và viết thường.

Viết thường.

Viết hoa.

Tất cả các đáp án trên đều sai.

Xem đáp án

Trả lời:

C. Viết hoa.

Giải thích: Các danh từ riêng phải được viết các chữ cái đầu tiên. Vì đó là những từ dùng để chỉ tên riêng của một người, một vật, một địa danh, một sự kiện cụ thể.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm những danh từ riêng chưa được viết hoa trong câu ca dao sau:

Gió đưa cành trúc la đà

Tiếng chuông trấn vũ, canh gà thọ xương

Mịt mù khói tỏa ngàn sương

Nhịp chày yên thái, mặt gương tây hồ.

Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái, Tây Hồ.

Cành trúc, Thọ Xương, Ngàn Sương, Yên Thái.

Trấn Vũ, Canh Gà, Yên Thái, Tây Hồ.

Cành Trúc, Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái.

Xem đáp án

A. Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái, Tây Hồ.

Giải thích: Vì Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái, Tây Hồ là những từ dùng để chỉ tên riêng của địa danh cụ thể.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào đáp án chỉ gồm các danh từ?

Cuộc sống, bình yên.

Trò chơi, thăm thẳm.

Mưa bão, bầu trời.

Trà sữa, chạy nhảy.

Xem đáp án

C. Mưa bão, bầu trời.

Giải thích: “Mưa bão, bầu trời” là những danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên và sự vật.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là các danh từ chỉ vật xuất hiện trong lớp học?

Bếp ga, vở, bảng.

Giường, cục tẩy, hộp bút.

Bút, thước kẻ, bánh kẹo.

Bút, cục tẩy, bảng.

Xem đáp án

D. Bút, cục tẩy, bảng.

Giải thích: “Bút, cục tẩy, bảng” là những danh từ chỉ sự vật thường xuất hiện trong lớp học.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu: …… đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng. 

Mùa thu.

Mùa hạ.

Mùa đông.

Mùa xuân.

Xem đáp án

Trả lời:

D. Mùa xuân.

Giải thích:

Mùa xuân đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải danh từ chỉ người?

Học sinh.

Cô giáo.

Trường học.

Bạn học.

Xem đáp án

C. Trường học.

Giải thích: “Trường học” là những danh từ chỉ sự vật.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ?

Làng tôi có lũy tre xanh,

Có sông Tô Lịch uốn quanh xóm làng.

Bên bờ vải nhãn hai hàng,

Dưới sông cá lội từng đàn tung tăng.

18.

14.

12.

18.

Xem đáp án

C. 12.

Giải thích: Trong đoạn thơ trên có 12 danh từ đó là: làng, tôi, lũy tre, sông, Tô Lịch, xóm làng, bờ, vải, nhãn, sông, cá, đàn.