15 câu trắc nghiệm Lịch sử 9 Kết nối tri thức Bài 20 có đáp án (Phần 2)
15 câu hỏi
GDP của Trung Quốc đứng thứ hai thế giới (sau Mỹ).
Trở thành trung tâm kinh tế tài chính duy nhất ở châu Á.
Nền kinh tế Trung Quốc đã đạt mức cân bằng và hợp lý.
Tăng trưởng kinh tế cao, xoá bỏ chênh lệch giàu - nghèo.
Trở thành con rồng kinh tế ở châu Á.
Nắm giữ một cực trong trật tự hai cực.
Trở thành công xưởng mới của thế giới.
Chi phối nền kinh tế khu vực Đông Bắc Á.
ngành kinh tế mũi mọn.
cơ sở để bá chủ thế giới.
nhân tố gây bất ổn xã hội.
ngành kinh tế mới được đầu tư.
Có thu nhập bình quân đầu người cao nhất thế giới.
Nhanh chóng trở thành “con rồng kinh tế mới” ở châu Á.
Có chất lượng cuộc sống cao với hệ thống y tế toàn diện.
Xoá bỏ những bất công trong xã hội và chênh lệch giàu nghèo.
quy mô dân số thấp nhất thế giới.
quy mô kinh tế lớn thứ hai thế giới.
tỉ lệ sinh và tử vong ở trẻ sơ sinh cao.
quy mô kinh tế lớn nhất thế giới.
hệ thống y tế, chăm sóc sức khoẻ được đảm bảo.
Nhật Bản đang cải thiện tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
chỉ số phát triển con người từng bước được phục hồi.
Nhật Bản đã giải quyết được triệt để căn bênh truyền nhiễm.
Chất lượng tăng trưởng kinh tế thấp.
Mức độ chênh lệch giàu - nghèo vẫn cao.
Quy mô kinh tế nhỏ, lạm phát ở mức cao.
Cơ cấu kinh tế mất cân bằng, không hợp lý.
tiến hành cải cách toàn diện đất nước.
đưa ra sáng kiến “Vành đai, con đường”.
thành lập thành phố Tam Sa ở biển Đông.
xoá bỏ cơ chế quản lý tập trung, bao cấp.
Mức sống của người dân không ngừng được nâng cao.
Người dân được miễn phí giáo dục và chi phí chữa bệnh.
Chỉ số HDI ở mức cao, chăm sóc sức khoẻ được đẩy mạnh.
Tuổi thọ trung bình của người dân tăng từ 68 tuổi lên 78 tuổi.
Cơ cấu kinh tế cân đối, hợp lý.
Có GDP cao hàng đầu thế giới.
Tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo.
Brunây.
Lào.
Malaixia.
Đông Timor.
Ảnh hưởng đến mức độ hợp tác giữa các nước thành viên.
Làm cho mức độ giành độc lập của các quốc gia khác nhau.
Làm xuất hiện những bất đồng về quan điểm giữa các nước.
Làm thay đổi mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của ASEAN.
Sự chống phá của các thế lực thù địch bên ngoài đã thất bại.
Mong muốn và cố gắng nỗ lực của các nước trong khu vực.
Sự mở rộng thành viên chủ yếu do tác độ của nhân tố khách quan.
Sự đồng thuận của các nước thành viên về việc xoá bỏ cạnh tranh.
Đóng góp tích cực cho hoà bình, ổn định và phát triển phồn vinh ở khu vực.
Tạo điều kiện thuận lợi cho các nước thành viên phát triển kinh tế - xã hội.
Thúc đẩy hợp tác và liên kết khu vực ở Đông Á, nhất là về kinh tế-thương mại.
Thúc đẩy nhanh chóng quá trình đấu tranh chống thực dân giành độc lập dân tộc.
Nội dung nào sau đây chứng tỏ Nhật Bản là quốc gia có chất lượng cuộc sống cao từ năm 2010?
Người cao tuổi chiếm tỷ lệ cao, trẻ sơ sinh giảm.
Chỉ số phát triển con người ở mức cao của thế giới.
Nhật Bản đã hoàn thành phổ cập giáo dục mầm non.
Người dân có tỷ lệ sở hữu xe máy lớn nhất thế giới.





