15 câu trắc nghiệm Lịch sử 9 Kết nối tri thức Bài 12 có đáp án (Phần 3)
15 câu hỏi
hoàn thành điện khí hóa trong cả nước.
thực hiện đường lối “Ba ngọn cờ hồng”.
tiến hành xong hiện đại hóa toàn diện đất nước
hoàn thành kế hoạch năm năm lần thứ nhất.
Chọn D
Chấm dứt chiến tranh xâm lược của Mỹ.
Xây dựng đất nước theo xã hội chủ nghĩa.
Thành lập Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào.
Lập lại hòa bình, hòa hợp dân tộc ở Lào.
phát xít I-ta-lia.
phát xít Đức.
phát xít Nhật.
đế quốc Mỹ.
Buộc Mỹ phải công nhận độc lập và rút quân khỏi các nước Mỹ Latinh.
Mở đầu thời kì sụp đổ của chủ nghĩa thực dân trên toàn thế giới.
Tăng cường và mở rộng trận địa của chủ nghĩa xã hội trên thế giới.
Đánh bại hoàn toàn chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở Mỹ Latinh.
Hòa hoãn Đông - Tây.
Liên kết khu vực.
Toàn cầu hóa.
Đơn cực.
chiến tranh của Mỹ ở Cu-ba.
cuộc nội chiến ở Trung Quốc.
chiến tranh của Mỹ ở Triều Tiên.
cuộc chiến của Mỹ ở Việt Nam.
Chọn D
Trong thời kì Chiến tranh lạnh, Nhật Bản chỉ dành 1% GDP cho những chi phí quân sự đã
góp phần sản xuất vũ khí và phương tiện chiến tranh phù hợp.
xóa bỏ hoàn toàn lực lượng quân đội của chủ nghĩa phát xít
tạo điều kiện tập trung nguồn ngân sách phát triển kinh tế.
làm cho quân đội Nhật Bản được tổ chức đơn giản, quy củ hơn.
Phong trào 26-7.
Đảng Cộng sản.
Tổ chức thống nhất châu Mỹ.
Liên minh vì tiến bộ.
Đời sống của người dân không ngừng được cải thiện.
Giáo dục phát triển đạt mức cao nhất khu vực Mỹ Latinh.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế đạt mức cao nhất Mỹ Latinh.
Mạng lưới chăm sóc y tế, số lượng bác sĩ phát triển vượt bậc.
Tuyên bố Ba-li năm 1976.
Tuyên bố Băng-Cốc năm 1967.
Hiến chương ASEAN năm 2007.
Tầm nhìn ASEAN 2020.
kết nạp Nhật vào tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
sử dụng quân đội Nhật Bản trong chiến tranh Việt Nam.
xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ Nhật Bản.
rút quân đội viễn chinh đóng ở Nhật Bản về nước.
đòn bẩy để phát triểnkinh tế - xã hội.
cơ sở cho Nhật Bản hội nhập quốc tế.
nhân tố thứ yếu cho sự phát triển kinh tế.
cơ sở cho sự công bằng của xã hội.
Ủng hộ, giúp đỡ.
Bao vây, cấm vận.
Hợp tác cùng, phát triển.
Đẩy mạnh xâm lược.
Bra-zin.
Cu-ba.
Hai-ti.
Vê-nê-xuê-la.
cải cách ruộng đất.
đổi mới toàn diện đất nước.
xây dựng chủ nghĩa xã hội.
giải phóng dân tộc.








