15 câu trắc nghiệm Hóa 11 Chân trời sáng tạo Bài 7: Sulfuric acid và muối sulfate có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Hóa 11 Chân trời sáng tạo Bài 7: Sulfuric acid và muối sulfate có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1165 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4

+2.

+4.

+6.

-2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Gọi số oxi hoá của S là x, ta có:

\(2.( + 1) + x + 4.( - 2) = 0 \Rightarrow x = + 6.\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Oleum có công thức tổng quát là

H2SO4.nSO2.

H2SO4.nH2O.

H2SO4.nSO3.

H2SO4 đặc.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Oleum có công thức tổng quát là H2SO4.nSO3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

Cu, Na.

Ag, Zn.

Mg, Al.

Au, Pt.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học của kim loại Þ Mg, Al phản ứng với H2SO4 loãng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

CuS.

FeS.

S.

Cu.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

FeS + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2S

5. Trắc nghiệm
1 điểm

H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?

Fe.

NaCl rắn.

Ag.

Au.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

H2SO4 đặc nóng không tác dụng với Au.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?

Tính háo nước.

Tính oxi hóa.

Tính acid.

Tính khử.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Dung dịch sulfuric acid đặc không có tính khử.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây? 

S và H2S.

Fe và Fe(OH)3.

Cu và Cu(OH)2.

C và CO2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2

Fe(OH)2 + H2SO4 loãng → FeSO4 + 2H2O

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư. Sản phẩm khí thu được là

CO2.

H2 và CO2.

SO2 và CO2.

SO2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

2FeCO3 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2↑ + 2CO2↑ + 4H2O

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: S + 2H2SO4 đặc →t0 3SO2 + 2H2O. Tỉ lệ giữa số nguyên tử sulfur bị khử và số nguyên tử sulfur bị oxi hoá là

1: 2.

1: 3.

3: 1.

2: 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Chất bị khử (tức chất oxi hoá): H2SO4.

Chất bị oxi hoá (tức chất khử): S.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây không đúng?

H2SO4 đặc + FeO →FeSO4 + H2O.

H2SO4 đặc + 2HI →I2 + SO2 + 2H2O.

2H2SO4 đặc + C →CO2 + 2SO2 + 2H2O.

6H2SO4 đặc + 2Fe →Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

2FeO + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Fe, Mg, Zn, Cu.

Na, Ba, Cu, Ag.

Ba, Mg, Fe, Zn.

Fe, Al, Ag, Pt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ba, Mg, Fe, Zn đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học của kim loại nên tác dụng được với H2SO4 loãng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O.

(b) H2SO4 + Fe(OH)2 FeSO4 + 2H2O.

(c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

(d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

(d).

(a).

(c).

(b).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Phản ứng (b) nguyên tử Fe không thay đổi số oxi hóa sau phản ứng H2SO4 loãng

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

4.

5.

6.

7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Cu + 2H2SO4 đặc →t0 CuSO4 + SO2 + 2H2O

CuO + H2SO4 đặc → CuSO4 + H2O

Mg + 2H2SO4 đặc →t0 MgSO4 + SO2 + 2H2O

2KOH + H2SO4 đặc → K2SO4 + 2H2O

C + 2H2SO4 đặc →t0 CO2 + 2SO2 + 2H2O

Na2CO3 + H2SO4 đặc → Na2SO4 + CO2↑ + H2O

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất và hợp chất: Fe, CuO, Al, Pt, CuS, BaSO4, NaHCO3, NaHSO4. Số chất và hợp chất không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Bao gồm : Pt, CuS, BaSO4, NaHSO4

(Chú ý: Pt là kim loại đứng sau H nên không phản ứng, CuS, BaSO4 là kết tủa không tan trong acid loãng).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)3. Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2

9.

8.

6.

7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Bao gồm:

- Chất khử: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe.

- Muối: Na2SO3:

Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2↑ + H2O