15 câu trắc nghiệm Hóa 11 Chân trời sáng tạo Bài 7: Sulfuric acid và muối sulfate có đáp án
15 câu hỏi
+2.
+4.
+6.
-2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Gọi số oxi hoá của S là x, ta có:
\(2.( + 1) + x + 4.( - 2) = 0 \Rightarrow x = + 6.\)
H2SO4.nSO2.
H2SO4.nH2O.
H2SO4.nSO3.
H2SO4 đặc.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Oleum có công thức tổng quát là H2SO4.nSO3.
Cu, Na.
Ag, Zn.
Mg, Al.
Au, Pt.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học của kim loại Þ Mg, Al phản ứng với H2SO4 loãng.
CuS.
FeS.
S.
Cu.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
FeS + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2S
Fe.
NaCl rắn.
Ag.
Au.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
H2SO4 đặc nóng không tác dụng với Au.
Tính háo nước.
Tính oxi hóa.
Tính acid.
Tính khử.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Dung dịch sulfuric acid đặc không có tính khử.
S và H2S.
Fe và Fe(OH)3.
Cu và Cu(OH)2.
C và CO2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2
Fe(OH)2 + H2SO4 loãng → FeSO4 + 2H2O
CO2.
H2 và CO2.
SO2 và CO2.
SO2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
2FeCO3 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2↑ + 2CO2↑ + 4H2O
1: 2.
1: 3.
3: 1.
2: 1.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Chất bị khử (tức chất oxi hoá): H2SO4.
Chất bị oxi hoá (tức chất khử): S.
H2SO4 đặc + FeO FeSO4 + H2O.
H2SO4 đặc + 2HI I2 + SO2 + 2H2O.
2H2SO4 đặc + C CO2 + 2SO2 + 2H2O.
6H2SO4 đặc + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
2FeO + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
Fe, Mg, Zn, Cu.
Na, Ba, Cu, Ag.
Ba, Mg, Fe, Zn.
Fe, Al, Ag, Pt.
Đáp án đúng là: C
Ba, Mg, Fe, Zn đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học của kim loại nên tác dụng được với H2SO4 loãng.
Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2H2SO4 + C 2SO2 + CO2 + 2H2O.
(b) H2SO4 + Fe(OH)2 FeSO4 + 2H2O.
(c) 4H2SO4 + 2FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
(d) 6H2SO4 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
(d).
(a).
(c).
(b).
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Phản ứng (b) nguyên tử Fe không thay đổi số oxi hóa sau phản ứng ⇒ H2SO4 loãng
4.
5.
6.
7.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Cu + 2H2SO4 đặc CuSO4 + SO2 + 2H2O
CuO + H2SO4 đặc → CuSO4 + H2O
Mg + 2H2SO4 đặc MgSO4 + SO2 + 2H2O
2KOH + H2SO4 đặc → K2SO4 + 2H2O
C + 2H2SO4 đặc CO2 + 2SO2 + 2H2O
Na2CO3 + H2SO4 đặc → Na2SO4 + CO2↑ + H2O
2.
3.
4.
5.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Bao gồm : Pt, CuS, BaSO4, NaHSO4
(Chú ý: Pt là kim loại đứng sau H nên không phản ứng, CuS, BaSO4 là kết tủa không tan trong acid loãng).
9.
8.
6.
7.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Bao gồm:
- Chất khử: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe.
- Muối: Na2SO3:
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2↑ + H2O






