15 câu trắc nghiệm Hóa 11 Chân trời sáng tạo Bài 16. Alcohol có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Hóa 11 Chân trời sáng tạo Bài 16. Alcohol có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1158 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây không phải là alcohol?

CH2=CH-OH.

CH3CH2OH.

CH2=CH-CH2OH.

C6H5CHOH.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Alcohol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hydroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.

Vậy CH2=CH-OH không phải là alcohol do nhóm -OH liên kết trực tiếp với carbon không no.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

CnH2n+1OH (n ≥ 1).

CnH2n+2O (n ≥ 2).

CnH2nOH (n ≥ 1).

CnH2MOH (n ≥ 2).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2n+1OH (n ≥ 1).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ethyl alcohol có công thức cu tạo là

CH3OCH3.

CH3CH2OH.

HOCH2CH2OH.

CH3CH2CH2OH.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ethyl alcohol có công thức cu tạo là CH3CH2OH.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo:

Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo:    (ảnh 1)

isobutan-2-ol.

2-methylbutan-2-ol.

3-methylbutan-2-ol.

2-methylbutan-3-ol.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

\[\begin{array}{l}\mathop C\limits^4 {H_3} - \mathop {\mathop C\limits^3 }\limits_{\left| {} \right.} H - \mathop {\mathop C\limits^2 }\limits_{\left| {} \right.} H - \mathop C\limits^1 {H_3}\\\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,C{H_3}\,\,\,\,OH\end{array}\]: 3-methylbutan-2-ol.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức cấu tạo của 2-methylbutan-1-ol là

CH3CH2CH(CH3)-CH2OH.

CH3CH2CH2CH2OH.

(CH3)2CHCH2-CH2OH.

(CH3CH2)2CH-OH.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Công thức cấu tạo của 2-methylbutan-1-ol là: CH3CH2CH(CH3)-CH2OH.

Giải thích:

- Từ tên gọi xác định được hợp chất là alcohol no, có nhóm -OH gắn với C số 1 (đầu mạch).

- Cụm từ “butan” cho thấy mạch chính có 4 carbon.

- Cụm từ “2 – methyl” cho thấy ở vị trí C số 2 có nhánh -CH3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử của glycerol là

C3H8O.

C2H6O2.

C2H6O.

C3H8O3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Công thức phân tử của glycerol là C3H8O3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là alcohol bậc II?

propan-1-ol.

propan-2-ol.

2-methylpropan-1-ol.

2-methylpropan-2-ol.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Bậc của alcohol chính là bậc của nguyên tử carbon no liên kết với nhóm hydroxy.

Vậy alcohol bậc II là propan – 2 – ol (CH3-CHOH-CH3).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?

C2H5OH.

CH3COOCH3.

HCHO.

CH4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 oC, thu được sản phẩm là

CH2=CH2.

CH3-O-CH3.

C2H5-O-C2H5.

CH3-CH=O.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

2C2H5OH →H2SO4,140oCC2H5OC2H5 + H2O

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học sau:

CH3−C|H−CH2−CH3→H2SO4 đ                 OH 

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaisev trong phản ứng trên là

but-1-ene.

but-2-ene.

but-1-yne.

but-2-yne.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Quy tắc Zaitsev: nhóm -OH ưu tiên tách cùng nguyên tử hydrogen ở nguyên tử carbon bên cạnh có bậc cao hơn.

Vậy sản phẩm chính theo quy tắc Zaisev trong phản ứng trên là but-2-ene.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxi hóa propan-2-ol bằng CuO nung nóng, thu được sản phẩm nào sau đây?

CH3CHO

CH3CH2CHO

CH3COCH3

CH3COOH

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Propan – 2 – ol là alcohol bậc II nên bị oxi hoá bởi CuO nung nóng tạo thành acetone.

CH3-CHOH-CH3 + CuO CH3COCH3 + Cu + H2O

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Alcohol có phản ứng đặc trưng với Cu(OH)2

propane-1,2-diol, CH3CH(OH)CH2OH.

propan-2-ol, CH3CH(OH)CH3.

propane-1,3-diol, HOCH2CH2CH2OH.

ethanol, CH3CH2OH.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Các polyalcohol có từ hai nhóm hydroxy liền kề trở lên có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo phức xanh đặc trưng.

Vậy alcohol có phản ứng đặc trưng với Cu(OH)2propane-1,2-diol, CH3CH(OH)CH2OH.  

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C3H8O phản ứng được với Na là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ứng với công thức phân tử C3H8O có các đồng phân phản ứng được với Na (tức đồng phân alcohol) là: CH3CH2CH2OH và CH3CH(OH)CH3.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu alcohol là đồng phân cấu tạo của nhau? 

4.

3.

2.

5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ứng với công thức phân tử C4H10O có 4 đồng phân alcohol:

CH3CH2CH2CH2OH; CH3CH(OH)CH2CH3; CH3-C(OH)(CH3)2; CH3CH(CH3)CH2OH.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đun nóng hỗn hợp alcohol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ether thu được tối đa là

4.

2.

1.

3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Thu được tối đa 3 ether là: CH3OCH3; C2H5OC2H5 và CH3OC2H5.