15 câu Trắc nghiệm Công nghệ 6 Chân trời sáng tạo Bài 6 có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Công nghệ 6 Chân trời sáng tạo Bài 6 có đáp án

A
Admin
Công nghệLớp 677 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta phân các loại vải thường dùng trong may mặc làm mấy loại?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án: C

Vì: các loại vải gồm:

+ Vải sợi thiên nhiên

+ Vải sợi hóa học

+ Vải sợi pha

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Vải sợ thiên nhiên có nguồn gốc từ:

Thực vật

Động vật

Thực vật và động vật

Than đá

Xem đáp án

Đáp án: C

Vì:

+ Nguồn gốc thực vật: từ cây bông

+ Nguồn gốc động vật: Từ lông cừu.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của vải sợi thiên nhiên:

Mặc thoáng mát

Dễ bị nhàu

Phơi lâu khô

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án:

Vì: Vải sợi thiên nhiên có độ hút ẩm cao.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc thực vật của vải sợi thiên nhiên là:

Cây bông

Cây lanh

Cây bông và cây lanh

Tơ tằm

Xem đáp án

Đáp án: C

Vì: Tơ tằm thuộc nguồn gốc động vật.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn gốc động vật của vải sợi thiên nhiên là:

Lông cừu

Lông vịt

Cả A và B đều đúng

Cây bông

Xem đáp án

Đáp án: C

Vì: cây bông thuộc nguồn gốc thực vật.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta phân vải sợi hóa học ra làm mấy loại?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án: B

Vì: Vải sợi hóa học được phân làm:

+ Vải sợi nhân tạo

+ Vải sợi tổng hợp

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên liệu nào sau đây không dùng để sản xuất vải sợi nhân tạo là:

Gỗ

Tre

Nứa

Than đá

Xem đáp án

Đáp án: D

Vì: than đá dùng để sản xuất vải sợi tổng hợp.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên liệu nào sau đây không dùng để sản xuất vải sợi tổng hợp?

Than đá

Dầu mỏ

Tre

Than đá và dầu mỏ

Xem đáp án

Đáp án: C

Vì: Tre dùng để sản xuất vải sợi nhân tạo.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Vải sợi hóa học có:

Vải sợi nhân tạo

Vải sợi tổng hợp

Vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp

Các loại trừ vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp.

Xem đáp án

Đáp án: C

Vì: Vải sợi hóa học gồm 2 loại là vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của vải sợi thiên nhiên là:

Độ hút ẩm cao, thoáng mát, dễ bị nhàu, phơi lâu khô.

Ít nhàu, thấm hút tốt, thoáng mát.

Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi, không thoáng mát.

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án: A

Vì:

+ Vải sợi nhân tạo: Ít nhàu, thấm hút tốt, thoáng mát.

+ Vải sợi tổng hợp: Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi, không thoáng mát.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của vải sợi nhân tạo là:

Độ hút ẩm cao, thoáng mát, dễ bị nhàu, phơi lâu khô.

Ít nhàu, thấm hút tốt, thoáng mát.

Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi, không thoáng mát.

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án: B

Vì:

+ Vải sợi tự nhiên: độ hút ẩm cao, thoáng mát, dễ bị nhàu, phơi lâu khô.

+ Vải sợi tổng hợp: Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi, không thoáng mát.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ư điểm sau đây là của loại vải nào: hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ giặ tẩy:

Vải sợi bông

Vải sợi nhân tạo

Vải sợi tổng hợp

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án: A

Vì:

+ Vải sợi nhân tạo có ưu điểm: Mặt vải mềm, hút ẩm tốt, mặc thoáng mát, ít nhàu.

+ Vải sợi tổng hợp có ưu điểm: độ bền cao, không nhàu.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhược điểm hút ẩm kém, ít thấm mồ hôi, mặc nóng thuộc loại vải nào?

Vải sợi bông

Vải sợi nhân tạo

Vải sợi tổng hợp

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án: C

Vì:

+ Vải sợi bông: dễ co rút, dễ nhàu, giặt lâu khô

+ Vải sợi nhân tạo: kém bền, dễ co rút.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Vải sợi pha dệt từ :

Các dạng sợi có sẵn trong thiên nhiên

Các dạng sợi do con người tạo ra từ một số chất hóa học

Sự kết hợp nhiều loại sợi với nhau

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án: C

Vì:

+ Vải sợi thiên nhiên dệt từ các dạng sợi có sẵn trong thiên nhiên

+ Vải sợi hóa học dệt từ các dạng sợi do con người tạo ra từ một số chất hóa học

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của vải sợi nhân tạo?

Mặt vải mềm

Hút ẩm tốt

Không co rút

Ít nhàu

Xem đáp án

Đáp án: C

Vì: vải sợi nhân tạo dễ bị co rút.