15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Kết nối tri thức Bài 7. Thức ăn và nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Kết nối tri thức Bài 7. Thức ăn và nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi có đáp án

A
Admin
Công nghệLớp 1165 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn chăn nuôi tồn tại ở dạng

tươi.

sống.

đã qua chế biến.

tươi, sống, đã qua chế biến.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn chăn nuôi được chia làm mấy loại?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thức ăn chăn nuôi được chia làm 4 loại:

- Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.

- Thức ăn đậm đặc.

- Thức ăn bổ sung.

- Thức ăn truyền thống.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn có vai trò gì?

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

Tạo các sản phẩm chăn nuôi.

Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết để sinh trưởng, phát triển.

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động; tạo các sản phẩm chăn nuôi; cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết để sinh trưởng, phát triển.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vai trò của chăn nuôi là:

- Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

- Tạo các sản phẩm chăn nuôi.

- Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết để sinh trưởng, phát triển.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn chăn nuôi có chứa

nước.

chất khô.

nước và chất khô.

Đáp án khác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thức ăn chăn nuôi chứa nước và chất khô.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi có

Nhu cầu duy trì.

Nhu cầu sản xuất.

Nhu cầu duy trì và nhu cầu sản xuất.

Đáp án khác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi gồm:

- Nhu cầu duy trì.

- Nhu cầu sản xuất.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoáng đa lượng có nguyên tố nào dưới đây?

Ca.

Fe.

Cu.

Mn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khoáng đa lượng có nguyên tố: Ca, P, Mg, Na, Cl, ...

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoáng vi lượng có nguyên tố nào dưới đây?

P.

Na.

Zn.

Cl

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khoáng vi lượng có nguyên tố: Fe, Cu, Mn, Zn, ...

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho vật nuôi là gì?

Carbohydrate.

Lipid.

Protein.

Carbohydrate, lopid, protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Carbohydrate, lopid, protein là những chất cung cấp năng lượng cho vật nuôi. Trong đó, carbohydrate là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho vật nuôi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẩu phần ăn gồm có mấy loại?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khẩu phần ăn gồm có 2 loại:

- Khẩu phần duy trì.

- Khẩu phần sản xuất.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẩu phần ăn có loại nào?

Khẩu phần duy trì.

Khẩu phần sản xuất.

Khẩu phần duy trì, khẩu phần sản xuất.

Đáp án khác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khẩu phần ăn gồm có 2 loại:

- Khẩu phần duy trì.

- Khẩu phần sản xuất.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính kinh tế trong nguyên tắc lập khẩu phần ăn là gì?

Sử dụng tối đa nguồn nguyên liệu có ở địa phương.

Đảm bảo đúng tiêu chuẩn ăn của vật nuôi.

Phù hợp với “khẩu vị” của vật nuôi.

Phù hợp với đặc điểm sinh lí của từng loại vật nuôi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tính kinh tế trong nguyên tắc lập khẩu phần ăn là sử dụng tối đa nguồn nguyên liệu có ở địa phương để giảm chi phí, hạ giá thành.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phối trộn thức ăn giúp

vật nuôi tăng trưởng nhanh.

giảm chi phí chăn nuôi.

nâng cao giá trị sản xuất.

vật nuôi tăng trưởng nhanh, giảm chi phí chăn nuôi, nâng cao giá trị sản xuất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phối trộn thức ăn giúp người nuôi dễ dàng xây dựng chế độ ăn phù hợp, giúp vật nuôi tăng trưởng nhanh, giảm chi phí chăn nuôi, nâng cao giá trị sản xuất, tạo hiệu quả kinh tế và lợi nhận cao hơn.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (Đ – S)

13. Tự luận
1 điểm

Thức ăn chăn nuôi.

a) Thức ăn có chứa chất hữu cơ và chất vô cơ.

b) Nhóm thức ăn giàu năng lượng cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi.

c) Thức ăn giàu khoáng đó là các loại rau.

d) Thức ăn giàu vitamin điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

Xem đáp án

Lời giải

a) Đ

b) Đ

c) S. Các loại rau là nhóm thức ăn giàu vitamin.

d) Đ

14. Tự luận
1 điểm

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi.

a) Phụ thuộc vào loài, giống.

b) Là căn cứ xác định tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn.

c) Là lượng chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để tạo giống.

d) Nhu cầu sản xuất là lượng chất dinh dưỡng để tăng khối lượng cơ thể.

Xem đáp án

Lời giải

a) Đ

b) Đ

c) S. Là lượng chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm.

d) Đ

15. Tự luận
1 điểm

Khẩu phần ăn của vật nuôi.

a) Được xác định với khối lượng hoặc tỉ lệ nhất định.

b) Là lượng thức ăn cung cấp hàng ngày.

c) Phối trộn thức ăn làm giảm hiệu quả kinh tế.

d) Nguyên tắc lập khẩu phần ăn là tính kinh tế và tính khoa học.

Xem đáp án

Lời giải

a) Đ

b) Đ

c) S. Phối trộn thức ăn tạo hiệu quả kinh tế và lợi nhuận cao hơn.

d) Đ