15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Kết nối tri thức Bài 15 có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Kết nối tri thức Bài 15 có đáp án

A
Admin
Công nghệLớp 1161 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thống cơ khí động lực gồm mấy bộ phận?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hệ thống cơ khí động lực gồm 3 bộ phận:

- Nguồn động lực.

- Hệ thống truyền lực.

- Máy công tác.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thống cơ khí động lực có bộ phận nào?

Nguồn động lực.

Hệ thống truyền lực.

Máy công tác.

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hệ thống cơ khí động lực gồm 3 bộ phận:

- Nguồn động lực.

- Hệ thống truyền lực.

- Máy công tác.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là nguồn động lực?

Động cơ đốt trong.

Động cơ tua bin.

Động cơ điện.

Động cơ đốt trong, động cơ tua bin, động cơ điện.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nguồn động lực phổ biến hiện nay là động cơ đốt trong, động cơ tua bin, động cơ điện.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ ra đâu là máy công tác?

Động cơ đốt trong

Hệ thống truyền lực cơ khí.

Hệ thống truyền động thủy lực cơ khí.

Bánh xe

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- Động cơ đót trong là nguồn động lực.

- Hệ thống truyền lực cơ khí và hệ thống truyền động thủy lực cơ khí là hệ thống truyền lực.

- Bánh xe là máy công tác.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chân vịt trên tàu thủy thuộc bộ phận nào?

Nguồn động lực.

Hệ thống truyền lực.

Máy công tác.

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tàu thủy là loại hệ thống cơ khí động lực, trong đó máy công tác là cánh quạt (chân vịt) để hoạt động trên mặt nước.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tàu thủy là phương tiện giao thông trên loại đường nào?

Đường bộ.

Đường thủy.

Đường sắt.

Đường hàng không.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tàu thủy là phương tiện giao thông vận tải chủ yếu trên đường thủy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sức chuyên chở của tàu thủy như thế nào?

Nhỏ.

Trung bình.

Rất lớn.

Rất nhỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tàu thủy có sức chuyên chở rất lớn nên có vai trò rất quan trọng trong vận tải hàng hóa quốc tế.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tốc độ của tàu thủy như thế nào?

Lớn.

Rất lớn.

Không lớn.

Trung bình.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nhược điểm của tàu thủy là tốc độ không lớn nên không phù hợp với những vùng địa lí không thuận lợi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy bay là phương tiện giao thông trên loại đường nào?

Đường bộ.

Đường thủy.

Đường sắt.

Đường hàng không.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Máy bay là phương tiện giao thông vận tải chủ yếu bằng đường hàng không.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là hệ thống cơ khí động lực hoạt động trong không trung?

Vệ tinh.

Tàu thủy.

Tàu hỏa.

Ô tô

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tàu vũ trụ, vệ tinh và tên lửa đẩy cũng là hệ thống cơ khí động lực hoạt động trong không trung.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận tốc chuyển động của máy bay như thế nào?

Chậm.

Rất chậm.

Rất nhanh.

Trung bình.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Máy bay có tốc độ chuyển động rất nhanh.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương tiện nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động trên mặt nước?

Xe đạp.

Thuyền.

Ô tô.

Khinh khí cầu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Xe đạp, ô tô là phương tiện hoạt động trên mặt đất.

- Thuyền là phương tiện hoạt động trên mặt nước.

- Khinh khí cầu là phương tiện hoạt động trên không.

13. Tự luận
1 điểm

Ô tô.

a) Bánh xe là máy công tác.

b) Là phương tiện giao thông vận tải đường thủy.

c) Là loại máy cơ khí động lực.

d) Đáp ứng tốt yêu cầu công tác

Xem đáp án

a) Đ

b) S. Là phương tiện giao thông vận tải đường bộ.

c) Đ

d) Đ

14. Tự luận
1 điểm

Tàu thủy.

a) Là loại hệ thống cơ khí động lực.

b) Sức chuyên chở rất lớn.

c) Có vai trò quan trọng trong vận tải hàng hóa quốc tế.

d) Tốc độ lớn.

Xem đáp án

a) Đ

b) Đ

c) Đ

d) S. Tốc độ không lớn.

15. Tự luận
1 điểm

Máy bay.

a) Là loại hệ thống cơ khí động lực.

b) Không đòi hỏi hạ tầng phức tạp.

c) Phù hợp với vùng đông dân cư.

d) Phù hợp với vận tải hàng hóa và hành khách với khoảng cách di chuyển xa.

Xem đáp án

a) Đ

b) S. Đòi hỏi hạ tầng phức tạp.

c) Đ

d) Đ