15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Kết nối tri thức Bài 14. Một số bệnh phổ biến ở trâu, bò và biện pháp phòng, trị có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Kết nối tri thức Bài 14. Một số bệnh phổ biến ở trâu, bò và biện pháp phòng, trị có đáp án

A
Admin
Công nghệLớp 1171 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy bệnh phổ biến ở trâu, bò được giới thiệu trong bài học?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có 2 bệnh phổ biến ở trâu, bò được giới thiệu trong bài học:

- Bệnh lở mồm, long móng.

- Bệnh tụ huyết trùng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của bệnh lở mồm, long móng là gì?

Lây lan chậm.

là bệnh truyền nhiễm cấp tính.

Lây lan hẹp.

Lây lan nhẹ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bệnh lở mồm long móng là bệnh truyền nhiễm cấp tính, lây lan nhanh, mạnh, rộng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trâu, bò bị bệnh lở mồm, long móng thường có triệu chứng sốt trong mấy ngày?

2 ngày.

3 ngày.

2 đến 3 ngày.

1 tuần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trâu, bò bị bệnh lở mồm, long móng thường có triệu chứng sốt đột ngột trong 2 đến 3 ngày.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trâu, bò chết vì bệnh lở mồm, long móng cần được chôn ở vị trí như thế nào?

Xa khu dân cư.

Gần nguồn nước sinh hoạt.

Gần khu vực chăn nuôi.

Gần bãi chăn thả động vật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trâu, bò chết vì bệnh phải được chôn ở xa khu dân cư, xa nguồn nước sinh hoạt, xa khu vực chăn nuôi, xa bãi chăn thả động vật.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trâu bò bị bệnh lở mồm, long móng xuất hiện lở loét ở đâu?

Miệng.

Vú.

Vùng móng chân.

Miệng, vú, vùng móng chân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trâu bò bị bệnh lở mồm, long móng có triệu chứng viêm mụn nước rồi lở loét ở miệng, vú, vùng móng chân.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trâu, bò bị bệnh lở mồm, long móng xuất hiện mụn nước có kích thước như nào?

Bằng hạt gạo.

Bằng hạt ngô.

To hơn hạt ngô.

Bằng hạt gạo, hạt ngô hoặc to hơn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Kích thước mụn bằng hạt gạo, hạt ngô hoặc to hơn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mụn nước ở trâu, bò mắc bệnh lở mồm, long móng sẽ bị vỡ sau bao lâu?

1 ngày.

2 ngày.

1 đến 2 ngày.

1 tuần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Sau 1 đến 2 ngày, mụn nước bị vỡ, lớp niêm mạc tróc ra để lộ mặt dưới đỏ, chạm nhẹ vào dễ chảy máu.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh tụ huyết trùng ở trâu, bò xuất huyết ở vị trí nào?

Mắt.

Mũi.

Miệng.

Mắt, mũi, miệng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bệnh gây tụ huyết trùng từng mảng và xuất huyết ở một số vùng như niêm mạc mắt, miệng, mũi, da.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh tụ huyết trùng ở trâu, bò xảy ra ở mấy thể?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bệnh tụ huyết trùng ở trâu, bò xảy ra ở 2 thể:

- Thể quá cấp tính.

- Thể cấp tính.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh tụ huyết trùng ở trâu, bò xảy ra ở thể nào?

Thể quá cấp tính.

Thể cấp tính.

Thể quá cấp tính, thể cấp tính.

Không xác định.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bệnh tụ huyết trùng ở trâu, bò xảy ra ở 2 thể:

- Thể quá cấp tính.

- Thể cấp tính.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trâu, bò mắc bệnh tụ huyết trùng có biểu hiện sốt cao ở bao nhiêu độ?

14oC.

42oC.

41oC đến 42oC.

38oC.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khi bị bệnh, con vật đờ đẫn, sốt cao, khoảng 41 – 42oC, khó thở, có khi ho khan, chảy nước mắt, nước dãi và nước mũi nhiều, sưng phù ở vùng hầu lan xuống cổ và yếm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trâu, bò bị mắc bệnh tụ huyết trùng sẽ chết sau bao lâu mắc bệnh?

Vài ngày.

Vài giờ.

Vài giờ đến vài ngày.

Vài tuần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Con vật thường kiệt sức, suy hô hấp và chết trong vài giờ đến vài ngày từ khi xuất hiện những triệu chứng đầu tiên.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (Đ – S)

13. Tự luận
1 điểm

Triệu chứng bệnh lở mồm, long móng ở trâu, bò.

a) Nước bọt chảy nhiều.

b) Mụn nước ban đầu chứa nước bên trong đục.

c) Mụn nước thường không có mủ.

d) Móng bị nứt.

Xem đáp án

Lời giải

a) Đ

b) S. Mụn nước ban đầu bên tỏng chứa nước trong, sau mới đục.

c) Đ

d) Đ

14. Tự luận
1 điểm

Triệu chứng bệnh tụ huyết trùng ở trâu, bò.

a) Con vật đờ đẫn, sốt cao.

b) Có triệu chứng thần kinh.

c) Có hiện tượng bụng chướng to.

d) Con vật vẫn duy trì được sức khỏe tốt.

Xem đáp án

Lời giải

a) Đ

b) Đ

c) Đ

d) S. Con vật thường kiệt sức.

15. Tự luận
1 điểm

Biện pháp phòng, trị bệnh tụ huyết trùng trâu, bò.

a) Cần bổ sung định kì sản phẩm tăng sức đề kháng.

b) Vệ sinh sát trùng định kì.

c) Không tiêm phòng vaccine.

d) Trường hợp cần thiết có thể truyền dịch.

Xem đáp án

Lời giải

a) Đ

b) Đ

c) S. Tiêm phòng vaccine.

d) Đ