15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Cánh diều Bài 8. Phương pháp gia công cắt gọt có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Cánh diều Bài 8. Phương pháp gia công cắt gọt có đáp án

A
Admin
Công nghệLớp 1176 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp tiện, phôi chuyển động như thế nào?

Tịnh tiến.

Quay tròn.

Vừa tịnh tiến, vừa quay tròn.

Chuyển động lắc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tiện là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển dộng quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp tiện, dụng cụ cắt chuyển động như thế nào?

Tịnh tiến.

Quay tròn.

Vừa tịnh tiến, vừa quay tròn.

Chuyển động lắc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tiện là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển dộng quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiện chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng khối lượng gia công cắt gọt?

30%.

40%.

30 – 40%.

50%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Thương thường, phương pháp tiện chếm khoảng 30% - 40% trong tổng khối lượng gia công cắt gọt.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ưu điểm của phương pháp tiện là gì?

Thời gian ngắn.

Dễ thao tác.

Độ chính xác cao.

Thời gian ngắn, dễ thao tác, độ chính xác cao.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phương pháp tiện là một trong những phương pháp gia công cắt gọt có thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và độ chính xác cao.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhược điểm của phương pháp tiện là gì?

Dụng cụ nhanh mòn.

Không tiết kiệm vật liệu.

Khả năng tạo hình hạn chế.

Dụng cụ nhanh mòn, không tiết kiệm vật liệu, khả năng tạo hình hạn chế.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hạn chế: quá trình mòn của dụng cụ cắt diễn ra nhanh, khả năng tiết kiệm vật liệu thấp, khả năng tạo hình bị hạn chế.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là sản phẩm của phương pháp tiện?

Trục vít.

Trục bậc.

Bạc lót.

Trục vít, trục bậc, bạc lót.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trục vít, trục bậc, bạc lót đều là sản phẩm của phương pháp tiện.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp phay chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng khối lượng gia công cắt gọt?

20%.

30%.

20 – 30%.

50%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thông thường, phương pháp phay chiếm 20 – 30% tổng khối lượng gia công cắt gọt.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên dao phay có mấy lưỡi cắt?

1

2

3

Nhiều.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trên dao phay có nhiều lưỡi cắt.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ưu điểm của phương pháp phay là gì?

Dao ít mòn.

Năng suất cao.

Rung động nhẹ.

Dao ít mòn, năng suất cao, rung động nhẹ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương pháp phay rung động mạnh, năng suất thấp.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhược điểm của phương pháp phay là gì?

Khó gia công chi tiết mỏng.

Dao ít mòn.

Tuổi thọ cao.

Dao ít mòn, tuổi thọ cao.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhược điểm của phương pháp phay là khó gia công chi tiết mỏng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp khoan

Gia công lỗ.

Chất lượng bề mặt thấp.

Gia công phá.

Gia công lỗ, chất lượng bề mặt thấp, gia công phá.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phương pháp khoan là phương pháp gia công lỗ, chất lượng bề mặt thấp, gia công phá.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp khoan có thể thực hiện trên máy công cụ nào?

Máy khoan.

Máy phay.

Máy tiện.

Máy khoan, máy phay, máy tiện.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phương pháp khoan có thể thực hiện trên máy công cụ máy khoan, máy phay, máy tiện.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

13. Tự luận
1 điểm

Phương pháp tiện.

a) Thiết bị là máy tiện.

b) Dụng cụ là dao tiện.

c) Khả năng tạo hình tốt.

d) Độ chính xác cao.

Xem đáp án

Lời giải

a) Đ

b) Đ

c) S. Khả năng tạo hình kém.

d) Đ

14. Tự luận
1 điểm

Phương pháp phay.

a) Dao phay quay tròn.

b) Phôi tịnh tiến.

c) Năng suất cao.

d) Khó gia công chi tiết mỏng.

Xem đáp án

Lời giải

a) Đ

b) Đ

c) S. Năng suất thấp.

d) Đ

15. Tự luận
1 điểm

Phương pháp khoan.

a) Gia công lỗ.

b) Chất lượng bề mặt gia công cao.

c) Yêu cầu kĩ thuật không cao.

d) Gia công phá.

Xem đáp án

Lời giải

a) Đ

b) S. Chất lượng bề mặt gia công thấp.

c) Đ

d) Đ