15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Cánh diều Bài 3. Khái quát về vật liệu cơ khí có đáp án
15 câu hỏi
Đâu là vật liệu cơ khí?
Gang.
Thép.
Cao su.
Gang, thép, cao su.
Đáp án đúng là: D
Vật liệu cơ khí được sử dụng phổ biến là gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su, nhựa, ...
Đâu là vật liệu mới?
Nhựa.
Vật liệu nano.
Hợp kim đồng.
Cao su.
Đáp án đúng là: B
Nhựa, hợp kim đồng, cao su là những vật liệu phổ biến.
Tính năng vượt trội của vật liệu mới là gì?
Siêu bền.
Siêu nhẹ.
Siêu cứng.
Siêu bền, siêu nhẹ và siêu cứng.
Đáp án đúng là: D
Tính năng vượt trội của vật liệu mới là siêu bền, siêu nhẹ, siêu cứng.
Vật liệu cơ khí được chia thành mấy loại?
1
2
3
4
Đáp án đúng là: C
Vật liệu cơ khí được chia thành 3 loại:
- Vật liệu kim loại.
- Vật liệu phi kim loại.
- Vật liệu mới.
Đâu không phải là tính chất của vật liệu kim loại?
Dẫn điện tốt.
Dẫn nhiệt tốt.
Độ bền cơ học cao.
Độ bền hóa học cao.
Đáp án đúng là: D
Vật liệu kim loại có độ bền hóa học kém.
Tính chất của vật liệu vô cơ là gì?
Dẫn điện tốt.
Dẫn nhiệt tốt.
Không biến dạng dẻo.
Mềm.
Đáp án đúng là: C
Vật liệu vô cơ có tính dẫn điện và dẫn nhiệt kém, không biến dạng dẻo, cứng, giòn.
Vật liệu phi kim loại được chia thành mấy loại?
1
2
3
4
Đáp án đúng là: B
Vật liệu phi kim loại được chia thành 2 loại:
- Vật liệu vô cơ.
- Vật liệu hữu cơ.
Tính chất của vật liệu hữu cơ là gì?
Dẫn điện tốt.
Dẫn nhiệt tốt.
Dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao.
Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Đáp án đúng là: C
Vật liệu hữu cơ có tính dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp.
Độ bền thuộc tính chất nào của vật liệu?
Tính chất cơ học.
Tính chất vật lí.
Tính chất hóa học.
Tính chất công nghệ.
Đáp án đúng là: A
Tính chất cơ học đặc trưng bởi độ bền, độ cứng và độ dẻo.
Đâu là tính chất vật lí của vật liệu?
Tính chống ăn mòn.
Tính hàn.
Tính dẫn nhiệt.
Tính rèn.
Đáp án đúng là: C
Tính chất vật lí thể hiện qua nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn nhiệt, dẫn điện, khối lượng riêng.
Độ bền là gì?
Là khả năng khống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
Là khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
Là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
Là khả năng phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
Đáp án đúng là: A
- Độ bền: Là khả năng khống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
- Độ dẻo: Là khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
- Độ cứng: Là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
Đêọ dẻo là gì?
Là khả năng khống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
Là khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
Là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
Là khả năng phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
Đáp án đúng là: B
- Độ bền: Là khả năng khống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
- Độ dẻo: Là khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
- Độ cứng: Là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Vật liệu kim loại.
a) Gồm kim loại và hợp kim của chúng.
b) Ít được sử dụng trong sản xuất cơ khí.
c) Phản xạ ánh sáng với màu sắc đặc trưng.
d) Dẫn điện tốt.
Lời giải
a) Đ
b) S. Được sử dụng phổ biến nhất.
c) Đ
d) Đ
Vật liệu phi kim loại.
a) Gồm có 2 loại là vật liệu vô cơ và vật liệu hữu cơ.
b) Gốm ô xit là vật liệu hữu cơ.
c) Gốm cacbit là vật liệu vô cơ.
d) Cao su là vật liệu hữu cơ thông dụng.
Lời giải
a) Đ
b) S. Gốm ô xit là vật liệu vô cơ.
c) Đ
d) Đ
Tính chất đặc trưng của vật liệu cơ khí.
a) Tính công nghệ thể hiện khả năng gia công của vật liệu.
b) Tính chịu a xit là tính chất cơ học.
c) Tính chất cơ học thể hiện khả năng chịu được tác dụng từ ngoại lực của vật liệu.
d) Khối lượng riêng là tính chất vật lí.
Lời giải
a) Đ
b) S. Tính chịu a xit là tính chất hóa học.
c) Đ
d) Đ

