15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Cánh diều Bài 25. Hệ thống phanh, hệ thống treo và hệ thống lái. có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Cánh diều Bài 25. Hệ thống phanh, hệ thống treo và hệ thống lái. có đáp án

A
Admin
Công nghệLớp 1187 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệm vụ của hệ thống phanh là gì?

Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu.

Giữ cho ô tô đứng yên trên đường khi đỗ xe.

Giảm vận tốc ô tô cho đến khi dừng hẳn.

Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc đến khi dừng hẳn, giữ ô tô đứng yên trên đường khi đỗ xe.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nhiệm vụ của hệ thống phanh là:

- Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc đến khi dừng hẳn.

- Giữ ô tô đứng yên trên đường khi đỗ xe.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy cách phân loại hệ thống phanh?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có 3 cách phân loại hệ thống phanh:

- Dựa vào mục đích sử dụng.

- Dựa vào cơ cấu phanh.

- Dựa vào dạng dẫn động.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta phân loại hệ thống phanh căn cứ vào đâu?

Dựa vào mục đích sử dụng.

Dựa vào cơ cấu phanh.

Dựa vào dạng dẫn động.

Dựa vào mục đích sử dụng, cơ cấu phanh và dạng dẫn động.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Có 3 cách phân loại hệ thống phanh:

- Dựa vào mục đích sử dụng.

- Dựa vào cơ cấu phanh.

- Dựa vào dạng dẫn động.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phanh nào dưới đây được phân loại theo mục đích sử dụng?

Phanh chính.

Phanh đĩa.

Phanh guốc.

Phanh đĩa, phanh guốc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Theo mục đích sử dụng, có: phanh chính, phanh dừng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo cơ cấu phanh, có loại phanh nào?

Phanh dừng.

Phanh guốc.

Phanh đĩa.

Phanh guốc, phanh đĩa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Theo cơ cấu phanh, có: phanh guốc, phanh đĩa.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phanh dẫn động cơ khí dùng trong trường hợp nào?

Dùng cho hệ thống phanh dừng.

Dùng cho xe con.

Dùng cho xe tải nhỏ.

Dùng cho xe con và xe tải nhỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xe con và xe tải nhỏ dùng phanh dẫn động thủy lực.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy cách phân loại hệ thống treo?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có 2 cách phân loại hệ thống treo:

- Theo dạng dẫn hướng.

- Theo các loại bộ phận đàn hồi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta phân loại hệ thống treo căn cứ vào đâu?

Theo dạng dẫn hướng.

Theo các loại bộ phận đàn hồi.

Theo dạng dẫn hướng và theo các loại bộ phận đàn hồi.

Đáp án khác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có 2 cách phân loại hệ thống treo:

- Theo dạng dẫn hướng.

- Theo các loại bộ phận đàn hồi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thống treo độc lập dùng trên loại xe nào?

Ô tô con.

Ô tô tải.

Ô tô buýt.

Ô tô con, ô tô tải, ô tô buýt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hệ thống treo độc lập dùng trên ô tô con.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo hệ thống treo gồm mấy bộ phận?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cấu tạo hệ thống treo gồm 3 bộ phận:

- Bộ phận đàn hồi.

- Bộ phận giảm chấn.

- Bộ phận dẫn hướng và ổn định.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thống treo có bộ phận nào dưới đây?

Bộ phận đàn hồi.

Bộ phận giảm chấn.

Bộ phận dẫn hướng và ổn định.

Bộ phận đàn hồi, bộ phận giảm chấn, bộ phận dẫn hướng và ổn định.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cấu tạo hệ thống treo gồm 3 bộ phận:

- Bộ phận đàn hồi.

- Bộ phận giảm chấn.

- Bộ phận dẫn hướng và ổn định.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thống treo phụ thuộc thường dùng cho loại xe nào?

Ô tô con.

Ô tô tải.

Ô tô buýt.

Ô tô tải, ô tô buýt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hệ thống treo phụ thuộc thường dùng cho loại ô tô buýt và ô tô tải.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

13. Tự luận
1 điểm

Hệ thống lái.

a) Thay đổi hướng chuyển động.

b) Đảm bảo quỹ đạo chuyển động của ô tô theo điều khiển của người lái.

c) Có 4 cách phân loại hệ thống lái.

d) Cấu tạo phức tạp.

Xem đáp án

Lời giải

a) Đ

b) Đ

c) S. Có 3 cách phân loại hệ thống lái.

d) Đ

14. Tự luận
1 điểm

Hệ thống treo.

a) Giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe.

b) Đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu.

c) Truyền lực và mô men giữa thân xe và cầu xe.

d) Bộ phận giảm chấn nối giữa khung và cầu xe.

Xem đáp án

Lời giải

a) Đ

b) Đ

c) Đ

d) S. Bộ phận đàn hồi nối giữa khung và cầu xe.

15. Tự luận
1 điểm

Hệ thống phanh.

a) Giảm vận tốc của ô tô.

b) Giữ ô tô đứng yên.

c) Dẫn động thủy – khí dùng cho xe có tải trọng lớn.

d) Dẫn động khí nén dùng cho xe buýt.

Xem đáp án

Lời giải

a) Đ

b) Đ

c) S. Dẫn động thủy – khí dùng cho xe có tải trọng trung bình.

d) Đ