15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Cánh diều Bài 25. Hệ thống phanh, hệ thống treo và hệ thống lái. có đáp án
15 câu hỏi
Nhiệm vụ của hệ thống phanh là gì?
Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu.
Giữ cho ô tô đứng yên trên đường khi đỗ xe.
Giảm vận tốc ô tô cho đến khi dừng hẳn.
Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc đến khi dừng hẳn, giữ ô tô đứng yên trên đường khi đỗ xe.
Đáp án đúng là: D
Nhiệm vụ của hệ thống phanh là:
- Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc đến khi dừng hẳn.
- Giữ ô tô đứng yên trên đường khi đỗ xe.
Có mấy cách phân loại hệ thống phanh?
1
2
3
4
Đáp án đúng là: C
Có 3 cách phân loại hệ thống phanh:
- Dựa vào mục đích sử dụng.
- Dựa vào cơ cấu phanh.
- Dựa vào dạng dẫn động.
Người ta phân loại hệ thống phanh căn cứ vào đâu?
Dựa vào mục đích sử dụng.
Dựa vào cơ cấu phanh.
Dựa vào dạng dẫn động.
Dựa vào mục đích sử dụng, cơ cấu phanh và dạng dẫn động.
Đáp án đúng là: D
Có 3 cách phân loại hệ thống phanh:
- Dựa vào mục đích sử dụng.
- Dựa vào cơ cấu phanh.
- Dựa vào dạng dẫn động.
Phanh nào dưới đây được phân loại theo mục đích sử dụng?
Phanh chính.
Phanh đĩa.
Phanh guốc.
Phanh đĩa, phanh guốc.
Đáp án đúng là: A
Theo mục đích sử dụng, có: phanh chính, phanh dừng.
Theo cơ cấu phanh, có loại phanh nào?
Phanh dừng.
Phanh guốc.
Phanh đĩa.
Phanh guốc, phanh đĩa.
Đáp án đúng là: D
Theo cơ cấu phanh, có: phanh guốc, phanh đĩa.
Phanh dẫn động cơ khí dùng trong trường hợp nào?
Dùng cho hệ thống phanh dừng.
Dùng cho xe con.
Dùng cho xe tải nhỏ.
Dùng cho xe con và xe tải nhỏ.
Đáp án đúng là: A
Xe con và xe tải nhỏ dùng phanh dẫn động thủy lực.
Có mấy cách phân loại hệ thống treo?
1
2
3
4
Đáp án đúng là: B
Có 2 cách phân loại hệ thống treo:
- Theo dạng dẫn hướng.
- Theo các loại bộ phận đàn hồi.
Người ta phân loại hệ thống treo căn cứ vào đâu?
Theo dạng dẫn hướng.
Theo các loại bộ phận đàn hồi.
Theo dạng dẫn hướng và theo các loại bộ phận đàn hồi.
Đáp án khác.
Đáp án đúng là: C
Có 2 cách phân loại hệ thống treo:
- Theo dạng dẫn hướng.
- Theo các loại bộ phận đàn hồi.
Hệ thống treo độc lập dùng trên loại xe nào?
Ô tô con.
Ô tô tải.
Ô tô buýt.
Ô tô con, ô tô tải, ô tô buýt.
Đáp án đúng là: A
Hệ thống treo độc lập dùng trên ô tô con.
Cấu tạo hệ thống treo gồm mấy bộ phận?
1
2
3
4
Đáp án đúng là: C
Cấu tạo hệ thống treo gồm 3 bộ phận:
- Bộ phận đàn hồi.
- Bộ phận giảm chấn.
- Bộ phận dẫn hướng và ổn định.
Hệ thống treo có bộ phận nào dưới đây?
Bộ phận đàn hồi.
Bộ phận giảm chấn.
Bộ phận dẫn hướng và ổn định.
Bộ phận đàn hồi, bộ phận giảm chấn, bộ phận dẫn hướng và ổn định.
Đáp án đúng là: D
Cấu tạo hệ thống treo gồm 3 bộ phận:
- Bộ phận đàn hồi.
- Bộ phận giảm chấn.
- Bộ phận dẫn hướng và ổn định.
Hệ thống treo phụ thuộc thường dùng cho loại xe nào?
Ô tô con.
Ô tô tải.
Ô tô buýt.
Ô tô tải, ô tô buýt.
Đáp án đúng là: D
Hệ thống treo phụ thuộc thường dùng cho loại ô tô buýt và ô tô tải.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Hệ thống lái.
a) Thay đổi hướng chuyển động.
b) Đảm bảo quỹ đạo chuyển động của ô tô theo điều khiển của người lái.
c) Có 4 cách phân loại hệ thống lái.
d) Cấu tạo phức tạp.
Lời giải
a) Đ
b) Đ
c) S. Có 3 cách phân loại hệ thống lái.
d) Đ
Hệ thống treo.
a) Giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe.
b) Đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu.
c) Truyền lực và mô men giữa thân xe và cầu xe.
d) Bộ phận giảm chấn nối giữa khung và cầu xe.
Lời giải
a) Đ
b) Đ
c) Đ
d) S. Bộ phận đàn hồi nối giữa khung và cầu xe.
Hệ thống phanh.
a) Giảm vận tốc của ô tô.
b) Giữ ô tô đứng yên.
c) Dẫn động thủy – khí dùng cho xe có tải trọng lớn.
d) Dẫn động khí nén dùng cho xe buýt.
Lời giải
a) Đ
b) Đ
c) S. Dẫn động thủy – khí dùng cho xe có tải trọng trung bình.
d) Đ

